tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Conmed Corp

CNMD
Thêm vào danh sách theo dõi
46.300USD
-0.670-1.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.39BVốn hóa
26.11P/E TTM

Tình hình tài chính của CNMD

Theo dõi tình hình tài chính của Conmed Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Conmed Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.77/1.11
Doanh thu / Dự báo
343.49M/337.56M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.37B
5.18%
EPS(YoY)
1.52
-64.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.85%0.77
131.97%0.45
-50.61%0.54
-94.18%0.09
-28.85%0.69
-69.57%0.19
1.47%1.09
208.14%1.59
117.22%0.97
974.00%0.64
23.29%1.08
--0.52
--0.45
--0.06
--0.87
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.33%343.49M
-1.31%317.05M
7.88%373.20M
6.70%337.93M
3.09%342.35M
2.88%321.26M
5.78%345.94M
3.98%316.70M
4.55%332.10M
5.69%312.27M
30.37%327.05M
10.72%304.58M
14.60%317.65M
21.93%295.47M
-8.43%250.87M
10.55%275.09M
8.63%277.19M
4.15%242.33M
8.36%273.97M
4.62%248.83M
Lợi nhuận ròng
7.70%23.07M
129.09%13.83M
-50.41%16.74M
-94.16%2.86M
-28.54%21.42M
-69.37%6.04M
2.07%33.76M
209.30%48.98M
118.29%29.98M
983.51%19.71M
24.40%33.07M
-65.68%15.84M
108.16%13.73M
-87.85%1.82M
8.75%26.58M
208.74%46.15M
-1366.30%-168.29M
51.88%14.97M
1.26%24.44M
118.22%14.95M
Biên lợi nhuận ròng
7.34%6.72%
132.13%4.36%
-54.03%4.49%
-94.53%0.85%
-30.68%6.26%
-70.23%1.88%
-3.51%9.76%
197.46%15.47%
108.80%9.03%
925.20%6.31%
-4.57%10.11%
--5.20%
--4.32%
--0.62%
--10.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.50%57.49%
4.57%57.86%
2.02%58.49%
-13.02%49.16%
-0.57%55.01%
0.47%55.33%
2.93%57.33%
2.43%56.52%
2.96%55.32%
4.76%55.07%
5.98%55.70%
--55.18%
--53.73%
--52.57%
--52.56%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.24%36.27%
-4.23%37.19%
-8.59%35.90%
-9.52%36.76%
-10.38%37.87%
-9.50%38.83%
-7.24%39.28%
-6.71%40.63%
-5.72%42.26%
-6.53%42.91%
-7.77%42.34%
--43.55%
--44.82%
--45.90%
--45.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.33%343.49M
-1.31%317.05M
7.88%373.20M
6.70%337.93M
3.09%342.35M
2.88%321.26M
5.78%345.94M
3.98%316.70M
4.55%332.10M
5.69%312.27M
30.37%327.05M
10.72%304.58M
14.60%317.65M
21.93%295.47M
-8.43%250.87M
10.55%275.09M
8.63%277.19M
4.15%242.33M
8.36%273.97M
4.62%248.83M
Lợi nhuận hoạt động
-9.58%34.51M
34.82%21.52M
-30.24%36.62M
-81.92%11.88M
-18.99%38.16M
-54.42%15.96M
4.61%52.50M
116.85%65.71M
71.81%47.11M
175.71%35.01M
4683.29%50.19M
0.83%30.30M
-2.71%27.42M
-43.42%12.70M
-102.94%-1.09M
12.50%30.05M
9.63%28.18M
6.06%22.44M
35.53%37.22M
-16.95%26.71M
Lợi nhuận ròng
7.70%23.07M
129.09%13.83M
-50.41%16.74M
-94.16%2.86M
-28.54%21.42M
-69.37%6.04M
2.07%33.76M
209.30%48.98M
118.29%29.98M
983.51%19.71M
24.40%33.07M
-65.68%15.84M
108.16%13.73M
-87.85%1.82M
8.75%26.58M
208.74%46.15M
-1366.30%-168.29M
51.88%14.97M
1.26%24.44M
118.22%14.95M
Tài sản ngắn hạn
2.72%675.66M
4.94%670.59M
5.13%672.86M
3.30%662.16M
5.44%657.78M
0.52%639.00M
3.96%640.01M
2.45%641.00M
1.35%623.83M
4.20%635.72M
5.92%615.65M
8.95%625.65M
6.64%615.52M
24.94%610.09M
26.32%581.23M
29.51%574.24M
30.24%577.19M
15.06%488.30M
10.43%460.12M
9.69%443.40M
Tổng nợ ngắn hạn
54.46%455.40M
3.38%292.72M
13.27%315.04M
11.47%314.70M
10.67%294.84M
-2.83%283.15M
-10.49%278.13M
-24.98%282.31M
-24.57%266.41M
-9.13%291.40M
4.78%310.73M
80.42%376.32M
75.62%353.17M
70.94%320.69M
50.80%296.55M
13.86%208.58M
1.33%201.09M
2.99%187.60M
3.39%196.65M
2.32%183.19M
Tổng tài sản
-1.21%2.30B
0.75%2.31B
0.85%2.33B
0.29%2.32B
1.87%2.33B
-0.50%2.30B
0.27%2.31B
-0.43%2.32B
-1.60%2.29B
-0.47%2.31B
0.11%2.30B
1.47%2.33B
12.09%2.32B
29.93%2.32B
30.10%2.30B
30.67%2.29B
17.61%2.07B
2.24%1.79B
0.82%1.77B
0.63%1.75B
Tổng các khoản nợ
-5.03%1.26B
-1.73%1.30B
-3.79%1.29B
-4.96%1.31B
-5.57%1.33B
-9.25%1.32B
-8.34%1.34B
-9.59%1.38B
-8.99%1.40B
-7.21%1.45B
-5.56%1.47B
-2.93%1.53B
10.24%1.54B
57.37%1.57B
58.28%1.55B
57.82%1.58B
37.53%1.40B
-2.44%996.18M
-5.95%980.58M
-5.81%998.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.84%1.04B
4.10%1.02B
7.31%1.03B
8.08%1.01B
13.73%1.00B
14.39%977.64M
15.40%962.68M
17.17%932.90M
13.03%881.83M
13.58%854.66M
11.89%834.22M
11.15%796.21M
15.93%780.19M
-4.70%752.45M
-5.08%745.54M
-5.21%716.34M
-9.61%672.97M
8.82%789.55M
10.77%785.43M
10.62%755.68M
Thu nhập hoạt động ròng
27.33%37.09M
-67.56%13.47M
6.92%46.34M
4.85%53.69M
-32.73%29.13M
42.63%41.53M
-23.15%43.34M
11.00%51.20M
62.36%43.31M
856.98%29.12M
586.25%56.40M
78.14%46.13M
42.32%26.67M
-1272.87%-3.85M
-134.33%-11.60M
21.21%25.89M
-45.33%18.74M
-98.53%328.00K
67.71%33.78M
-39.18%21.36M
Đầu tư ròng
301.89%11.57M
240.25%4.11M
-76.01%-7.11M
-51.71%-5.19M
-59.58%-5.73M
-43.93%-2.93M
16.79%-4.04M
36.61%-3.42M
35.07%-3.59M
52.16%-2.04M
23.16%-4.86M
94.09%-5.39M
96.27%-5.53M
-15.38%-4.25M
-98.18%-6.32M
-1536.91%-91.26M
-4852.10%-148.27M
-18.59%-3.69M
-1.24%-3.19M
-9191.67%-5.58M
Tài chính thuần
-74.29%-46.23M
20.58%-22.55M
26.83%-37.37M
-12.09%-43.52M
39.83%-26.53M
-66.91%-28.40M
13.10%-51.07M
-4.30%-38.83M
-122.80%-44.09M
-418.02%-17.01M
-610.34%-58.77M
-179.42%-37.23M
-112.44%-19.79M
-28.56%5.35M
128.23%11.52M
257.34%46.88M
820.17%159.12M
184.41%7.49M
-50.16%-40.79M
16.47%-29.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tổng doanh thu đạt 1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31B.

Tài sản ngắn hạn của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tài sản ngắn hạn là 672.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Tổng tài sản của Conmed Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Conmed Corp là 2.33B, bao gồm 672.86M tài sản ngắn hạn và 1.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tổng nghĩa vụ của Conmed Corp là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Conmed Corp là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Conmed Corp là 164.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.52.

Giá trị đầu tư ròng của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, giá trị đầu tư ròng của Conmed Corp là -20.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, giá trị huy động vốn ròng của Conmed Corp là -135.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.68.

Thu nhập ròng của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, lợi nhuận ròng là 47.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.47.

Biên lợi nhuận ròng của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.22.

Biên lợi nhuận gộp của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, biên lợi nhuận gộp là 53.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Conmed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Conmed Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 164.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.