tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cinemark Holdings Inc

CNK
Thêm vào danh sách theo dõi
38.900USD
-1.140-2.85%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
4.51BVốn hóa
26.85P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)38.900USD+0.070+0.18%

Tình hình tài chính của CNK

Theo dõi tình hình tài chính của Cinemark Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
4.51B
Cổ tức TTM
0.34
P/E TTM
26.85
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.45
Doanh thu
3.12B
Lợi nhuận ròng
304.20M
ROE
46.20%
ROA
3.86%
Ngày công bố lợi nhuận của Cinemark Holdings Inc
Mới phát hành
Th11 3, 2026
EPS / Dự báo
1.07/0.93
Doanh thu / Dự báo
1.06B/1.02B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
149.16%1.07
48.80%1.21
82.69%-0.06
-31.00%0.29
-72.01%0.43
117.16%0.81
-257.92%-0.32
385.10%0.42
106.98%1.54
-61.81%0.37
882.60%0.20
82.06%-0.15
--0.74
--0.98
---0.03
---0.83
----
----
----
----
Doanh thu
23.51%1.06B
15.51%1.09B
18.94%643.10M
-4.67%776.30M
-6.98%857.50M
28.10%940.50M
-6.65%540.70M
27.45%814.30M
5.37%921.80M
-22.08%734.20M
-5.16%579.20M
6.54%638.90M
34.50%874.80M
26.64%942.30M
32.62%610.70M
-10.04%599.70M
49.58%650.40M
152.54%744.10M
302.67%460.50M
578.56%666.63M
Lợi nhuận ròng
151.12%122.80M
51.03%139.40M
83.38%-6.40M
-33.46%33.80M
-73.45%48.90M
105.57%92.30M
-257.79%-38.50M
387.01%50.80M
108.37%184.20M
-61.56%44.90M
887.10%24.40M
81.92%-17.70M
466.80%88.40M
262.22%116.80M
95.74%-3.10M
-2423.21%-97.90M
68.41%-24.10M
48.48%-72.00M
64.50%-72.80M
101.77%4.21M
Biên lợi nhuận ròng
99.13%11.73%
28.71%12.96%
87.37%-0.90%
-29.73%4.50%
-71.26%5.89%
58.64%10.07%
-263.43%-7.14%
332.26%6.40%
96.57%20.49%
-50.33%6.35%
1167.03%4.37%
83.28%-2.75%
--10.43%
--12.78%
---0.41%
---16.47%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.85%58.28%
1.39%58.99%
2.74%58.05%
0.04%57.63%
-1.83%57.78%
0.80%58.18%
-1.28%56.50%
-0.23%57.61%
0.63%58.86%
-0.03%57.72%
1.17%57.23%
5.34%57.74%
--58.49%
--57.74%
--56.57%
--54.81%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.99%43.08%
-12.99%43.45%
-13.10%45.60%
-7.75%44.79%
-9.42%44.87%
1.33%49.93%
-0.10%52.47%
-5.58%48.55%
-4.30%49.53%
-4.22%49.28%
-4.23%52.52%
-4.25%51.42%
--51.75%
--51.45%
--54.84%
--53.70%
----
----
----
----
Doanh thu
23.51%1.06B
15.51%1.09B
18.94%643.10M
-4.67%776.30M
-6.98%857.50M
28.10%940.50M
-6.65%540.70M
27.45%814.30M
5.37%921.80M
-22.08%734.20M
-5.16%579.20M
6.54%638.90M
34.50%874.80M
26.64%942.30M
32.62%610.70M
-10.04%599.70M
49.58%650.40M
152.54%744.10M
302.67%460.50M
578.56%666.63M
Lợi nhuận hoạt động
73.14%204.30M
33.90%235.80M
216.74%27.20M
-26.35%71.00M
-27.78%118.00M
108.16%176.10M
-229.44%-23.30M
273.64%96.40M
15.31%163.40M
-51.60%84.60M
-38.98%18.00M
189.89%25.80M
302.56%141.70M
140.11%174.80M
173.93%29.50M
-84.84%8.90M
202.49%35.20M
186.83%72.80M
75.84%-39.90M
133.92%58.72M
Lợi nhuận ròng
151.12%122.80M
51.03%139.40M
83.38%-6.40M
-33.46%33.80M
-73.45%48.90M
105.57%92.30M
-257.79%-38.50M
387.01%50.80M
108.37%184.20M
-61.56%44.90M
887.10%24.40M
81.92%-17.70M
466.80%88.40M
262.22%116.80M
95.74%-3.10M
-2423.21%-97.90M
68.41%-24.10M
48.48%-72.00M
64.50%-72.80M
101.77%4.21M
Tài sản ngắn hạn
17.21%798.10M
-34.47%761.30M
-45.58%486.70M
-53.89%598.70M
-40.08%680.90M
15.20%1.16B
-9.14%894.40M
22.48%1.30B
12.39%1.14B
3.38%1.01B
19.09%984.40M
22.74%1.06B
26.23%1.01B
11.73%975.40M
14.84%826.60M
-1.24%863.60M
19.67%800.90M
21.30%873.00M
-4.64%719.80M
-2.05%874.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.70%846.90M
-29.46%901.00M
-30.49%788.10M
-33.81%848.30M
-22.34%898.10M
63.65%1.28B
70.75%1.13B
75.50%1.28B
77.40%1.16B
4.81%780.50M
-10.38%664.00M
3.08%730.30M
3.74%651.90M
2.60%744.70M
14.76%740.90M
-7.88%708.50M
-2.24%628.40M
11.37%725.80M
8.59%645.60M
26.83%769.14M
Tổng tài sản
3.32%4.58B
-7.35%4.55B
-7.18%4.35B
-12.49%4.43B
-10.12%4.44B
2.68%4.91B
-2.05%4.68B
4.76%5.07B
2.57%4.93B
-1.25%4.79B
1.44%4.78B
0.40%4.84B
-0.81%4.81B
-3.14%4.85B
-6.21%4.71B
-7.89%4.82B
-4.49%4.85B
-4.01%5.00B
-5.15%5.02B
-5.97%5.23B
Tổng các khoản nợ
-2.06%3.96B
-9.18%4.05B
-8.52%3.96B
-9.94%4.02B
-7.41%4.04B
1.05%4.46B
-2.70%4.32B
-1.20%4.46B
-2.44%4.37B
-3.94%4.41B
-3.13%4.44B
-3.84%4.52B
-3.64%4.48B
-4.04%4.59B
-2.89%4.59B
-4.04%4.70B
-2.49%4.65B
-0.62%4.79B
-1.01%4.72B
2.78%4.90B
Tổng vốn chủ sở hữu
58.72%622.80M
10.53%505.10M
8.98%389.70M
-31.42%413.80M
-30.90%392.40M
21.87%457.00M
6.62%357.60M
89.27%603.40M
69.47%567.90M
47.17%375.00M
170.92%335.40M
166.78%318.80M
63.15%335.10M
16.51%254.80M
-58.65%123.80M
-64.27%119.50M
-34.78%205.40M
-45.01%218.70M
-42.86%299.40M
-58.14%334.47M
Thu nhập hoạt động ròng
48.74%136.10M
30.52%360.10M
82.87%-20.40M
-24.75%147.80M
-14.80%91.50M
49.22%275.90M
-424.67%-119.10M
81.01%196.40M
26.80%107.40M
-23.97%184.90M
-387.34%-22.70M
0.18%108.50M
560.33%84.70M
47.48%243.20M
106.65%7.90M
-48.04%108.30M
11.48%-18.40M
60.62%164.90M
4.25%-118.80M
228.30%208.42M
Đầu tư ròng
-26.22%-67.40M
-106.02%-61.60M
-145.10%-37.50M
-91.35%-110.60M
-25.06%-53.40M
-29.44%-29.90M
34.33%-15.30M
-1.58%-57.80M
-110.34%-42.70M
18.37%-23.10M
11.41%-23.30M
-32.33%-56.90M
17.14%-20.30M
-36.71%-28.30M
-224.69%-26.30M
-25.57%-43.00M
-1.12%-24.50M
-57.24%-20.70M
54.13%-8.10M
-115.24%-34.24M
Tài chính thuần
97.09%-15.00M
-170.99%-43.90M
84.01%-36.80M
-1701.19%-151.30M
-802.32%-515.50M
89.73%-16.20M
-2112.50%-230.10M
-13.51%-8.40M
1119.44%73.40M
-48.91%-157.70M
-112.24%-10.40M
62.24%-7.40M
46.27%-7.20M
-899.06%-105.90M
43.02%-4.90M
-179.00%-19.60M
-123.41%-13.40M
-36.69%-10.60M
-1114.15%-8.60M
-201.75%-7.03M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 3.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.05B.

Tài sản ngắn hạn của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 598.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.89.

Tổng tài sản của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cinemark Holdings Inc là 4.43B, bao gồm 598.70M tài sản ngắn hạn và 3.84B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Cinemark Holdings Inc là 4.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cinemark Holdings Inc là 413.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cinemark Holdings Inc là 341.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.68.

Giá trị đầu tư ròng của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Cinemark Holdings Inc là -209.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cinemark Holdings Inc là -913.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -785.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.42.

Thu nhập ròng của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 136.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.10.

Biên lợi nhuận ròng của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.73.

Biên lợi nhuận gộp của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cinemark Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cinemark Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 341.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.