tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Canadian National Railway Co

CNI
Thêm vào danh sách theo dõi
130.560USD
+2.650+2.07%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.33BVốn hóa
23.90P/E TTM

Tình hình tài chính của CNI

Theo dõi tình hình tài chính của Canadian National Railway Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Canadian National Railway Co

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
--/1.39
Doanh thu / Dự báo
--/3.28B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.71B
8.04%
EPS(YoY)
5.52
13.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.82%1.35
16.59%1.48
3.25%1.32
7.03%1.37
1.08%1.29
-49.03%1.27
2.17%1.27
-3.75%1.28
-5.85%1.27
60.18%2.49
--1.25
--1.33
--1.35
--1.55
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.69%3.20B
9.02%3.28B
-0.07%2.97B
-0.02%3.14B
2.18%3.18B
-9.44%3.01B
2.50%2.97B
1.94%3.14B
-2.36%3.11B
-2.22%3.32B
-12.50%2.90B
-8.61%3.08B
10.18%3.19B
14.30%3.40B
14.18%3.32B
18.79%3.37B
1.38%2.89B
3.16%2.97B
11.83%2.90B
19.02%2.84B
Lợi nhuận ròng
-0.07%837.47M
15.90%916.77M
3.52%812.99M
6.59%861.64M
3.79%838.03M
-50.01%791.00M
-2.64%785.32M
-8.80%808.36M
-10.40%807.41M
49.00%1.58B
-24.57%806.58M
-13.81%886.37M
25.89%901.10M
11.85%1.06B
-21.54%1.07B
26.08%1.03B
-8.91%715.79M
18.01%949.55M
81.61%1.36B
101.40%815.65M
Biên lợi nhuận ròng
-0.75%26.17%
6.31%27.96%
3.59%27.35%
6.61%27.43%
1.58%26.37%
-44.80%26.30%
-5.01%26.40%
-10.54%25.73%
-8.23%25.96%
52.38%47.64%
--27.79%
--28.77%
--28.29%
--31.26%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.38%63.69%
4.27%66.76%
3.90%64.47%
3.37%65.40%
0.54%63.93%
-0.72%64.02%
-1.45%62.04%
0.58%63.27%
1.02%63.59%
3.02%64.48%
--62.95%
--62.90%
--62.95%
--62.59%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.07%37.33%
-1.09%36.22%
-3.58%36.63%
-5.30%35.97%
-1.89%36.22%
4.38%36.61%
7.66%37.99%
14.11%37.99%
12.89%36.92%
15.17%35.08%
--35.29%
--33.29%
--32.71%
--30.45%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.69%3.20B
9.02%3.28B
-0.07%2.97B
-0.02%3.14B
2.18%3.18B
-9.44%3.01B
2.50%2.97B
1.94%3.14B
-2.36%3.11B
-2.22%3.32B
-12.50%2.90B
-8.61%3.08B
10.18%3.19B
14.30%3.40B
14.18%3.32B
18.79%3.37B
1.38%2.89B
3.16%2.97B
11.83%2.90B
19.02%2.84B
Lợi nhuận hoạt động
0.61%1.17B
13.29%1.27B
4.54%1.15B
1.44%1.20B
2.69%1.16B
-16.81%1.12B
-0.70%1.10B
-2.31%1.19B
-7.81%1.13B
-5.55%1.35B
-22.23%1.10B
-11.49%1.22B
28.31%1.23B
15.31%1.43B
23.18%1.42B
25.95%1.37B
-0.35%956.73M
11.53%1.24B
10.75%1.15B
15.42%1.09B
Lợi nhuận ròng
-0.07%837.47M
15.90%916.77M
3.52%812.99M
6.59%861.64M
3.79%838.03M
-50.01%791.00M
-2.64%785.32M
-8.80%808.36M
-10.40%807.41M
49.00%1.58B
-24.57%806.58M
-13.81%886.37M
25.89%901.10M
11.85%1.06B
-21.54%1.07B
26.08%1.03B
-8.91%715.79M
18.01%949.55M
81.61%1.36B
101.40%815.65M
Tài sản ngắn hạn
15.32%2.23B
0.41%1.82B
-18.59%1.79B
-7.20%2.11B
-19.58%1.93B
-21.23%1.81B
-10.25%2.20B
-8.44%2.27B
-4.81%2.40B
-4.62%2.29B
-1.48%2.45B
-4.71%2.48B
-0.10%2.52B
-11.32%2.41B
-37.63%2.49B
-5.33%2.60B
-7.22%2.53B
10.99%2.71B
66.07%3.99B
14.11%2.75B
Tổng nợ ngắn hạn
7.11%3.33B
-1.07%2.72B
-12.79%2.98B
-27.89%2.58B
-22.36%3.11B
-26.64%2.74B
0.77%3.42B
34.53%3.58B
17.58%4.01B
30.18%3.74B
37.37%3.39B
-27.96%2.66B
13.58%3.41B
16.30%2.87B
-14.13%2.47B
24.79%3.69B
31.04%3.00B
-4.24%2.47B
25.87%2.87B
18.65%2.96B
Tổng tài sản
4.88%43.45B
9.20%43.01B
4.36%41.15B
6.55%41.74B
5.75%41.43B
0.67%39.39B
3.99%39.43B
1.38%39.18B
4.21%39.18B
3.26%39.13B
0.75%37.92B
1.02%38.64B
-0.04%37.60B
-1.42%37.89B
-2.59%37.63B
4.84%38.25B
3.68%37.61B
8.87%38.44B
12.29%38.64B
8.64%36.49B
Tổng các khoản nợ
7.56%27.78B
9.30%27.17B
2.44%25.97B
3.24%25.91B
4.78%25.83B
2.80%24.86B
8.42%25.35B
8.41%25.10B
11.07%24.65B
10.43%24.18B
8.92%23.38B
8.29%23.15B
7.87%22.19B
7.20%21.90B
1.66%21.47B
4.55%21.38B
1.70%20.57B
3.05%20.43B
7.22%21.11B
4.12%20.44B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.43%15.68B
9.04%15.84B
7.81%15.18B
12.45%15.83B
7.40%15.61B
-2.78%14.53B
-3.13%14.08B
-9.12%14.08B
-5.67%14.53B
-6.55%14.95B
-10.09%14.54B
-8.20%15.49B
-9.58%15.41B
-11.20%15.99B
-7.72%16.17B
5.20%16.88B
6.18%17.04B
16.31%18.01B
19.07%17.52B
14.99%16.04B
Thu nhập hoạt động ròng
10.03%924.44M
18.80%1.64B
6.34%1.37B
-2.48%1.28B
2.76%840.19M
-23.19%1.38B
16.66%1.28B
-12.74%1.32B
4.93%817.66M
5.50%1.79B
-29.09%1.10B
13.40%1.51B
75.33%779.23M
2.86%1.70B
-21.93%1.55B
14.27%1.33B
-42.13%444.44M
4.39%1.65B
113.89%1.99B
-10.88%1.16B
Đầu tư ròng
31.31%-266.73M
-36.16%-905.02M
7.19%-799.43M
3.71%-605.06M
9.78%-388.34M
24.82%-664.69M
-27.09%-861.32M
6.51%-628.40M
-26.14%-430.42M
-26.15%-884.10M
-21.97%-677.73M
-20.96%-672.19M
-333.30%-341.24M
-2.90%-700.82M
-1735.43%-555.64M
57.10%-555.73M
76.36%-78.75M
0.44%-681.08M
106.18%33.98M
-132.71%-1.30B
Tài chính thuần
12.33%-495.47M
31.58%-629.55M
-78.22%-862.96M
48.40%-383.77M
-30.20%-565.18M
0.13%-920.07M
-5.42%-484.22M
6.29%-743.78M
-19.94%-434.08M
12.40%-921.25M
57.57%-459.34M
0.04%-793.71M
39.33%-361.92M
48.37%-1.05B
-47.39%-1.08B
-568.17%-794.01M
-24.89%-596.49M
-202.30%-2.04B
-64.50%-734.51M
120.47%169.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tổng doanh thu đạt 12.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.77B.

Tài sản ngắn hạn của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tài sản ngắn hạn là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.41.

Tổng tài sản của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Canadian National Railway Co là 43.01B, bao gồm 1.82B tài sản ngắn hạn và 41.20B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tổng nghĩa vụ của Canadian National Railway Co là 27.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tổng vốn chủ sở hữu của Canadian National Railway Co là 15.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Canadian National Railway Co là 4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.84.

Giá trị đầu tư ròng của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, giá trị đầu tư ròng của Canadian National Railway Co là -2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, giá trị huy động vốn ròng của Canadian National Railway Co là -2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.04.

Thu nhập ròng của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, lợi nhuận ròng là 3.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.94.

Biên lợi nhuận ròng của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, biên lợi nhuận ròng là 27.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.53.

Biên lợi nhuận gộp của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, biên lợi nhuận gộp là 65.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Canadian National Railway Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Canadian National Railway Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.