tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNH Industrial NV

CNH
Thêm vào danh sách theo dõi
10.250USD
-0.065-0.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.71BVốn hóa
33.14P/E TTM

Tình hình tài chính của CNH

Theo dõi tình hình tài chính của CNH Industrial NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CNH Industrial NV

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.10
Doanh thu / Dự báo
--/4.38B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.09B
-8.78%
EPS(YoY)
0.41
-58.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-94.63%0.01
-50.05%0.07
-73.83%0.06
-46.36%0.17
-64.06%0.10
-68.71%0.14
-39.33%0.24
-39.79%0.32
-18.68%0.29
0.18%0.44
--0.40
--0.53
--0.36
--0.44
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.05%3.83B
5.76%5.16B
-5.48%4.40B
-14.16%4.71B
-20.55%3.83B
-28.21%4.88B
-22.25%4.65B
-16.43%5.49B
-9.81%4.82B
-2.17%6.79B
1.79%5.99B
7.97%6.57B
15.01%5.34B
26.70%6.94B
23.91%5.88B
17.55%6.08B
13.40%4.64B
-35.54%5.48B
-26.89%4.75B
-7.24%5.17B
Lợi nhuận ròng
-94.66%7.00M
-50.29%86.00M
-73.86%80.00M
-50.81%213.00M
-64.40%131.00M
-70.27%173.00M
-43.02%306.00M
-38.67%433.00M
-23.65%368.00M
-1.69%582.00M
-3.42%537.00M
28.83%706.00M
44.74%482.00M
96.03%592.00M
72.14%556.00M
-20.58%548.00M
-18.38%333.00M
84.15%302.00M
134.29%323.00M
97.14%690.00M
Biên lợi nhuận ròng
-92.42%0.26%
-52.19%1.73%
-77.13%1.52%
-37.43%4.61%
-54.98%3.45%
-57.95%3.61%
-26.16%6.66%
-31.91%7.36%
-15.82%7.66%
0.67%8.58%
--9.02%
--10.81%
--9.10%
--8.53%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.97%31.91%
-7.21%29.55%
-2.53%31.92%
-0.92%32.24%
-2.37%32.89%
3.65%31.85%
1.72%32.75%
1.58%32.54%
3.96%33.69%
8.57%30.73%
--32.19%
--32.04%
--32.40%
--28.30%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.36%61.62%
-0.01%62.61%
1.15%62.71%
2.87%62.74%
1.80%61.84%
6.01%62.61%
6.92%62.00%
4.67%60.98%
4.64%60.75%
1.29%59.06%
--57.99%
--58.26%
--58.06%
--58.31%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.05%3.83B
5.76%5.16B
-5.48%4.40B
-14.16%4.71B
-20.55%3.83B
-28.21%4.88B
-22.25%4.65B
-16.43%5.49B
-9.81%4.82B
-2.17%6.79B
1.79%5.99B
7.97%6.57B
15.01%5.34B
26.70%6.94B
23.91%5.88B
17.55%6.08B
13.40%4.64B
-35.54%5.48B
-26.89%4.75B
-7.24%5.17B
Lợi nhuận hoạt động
-23.95%524.00M
-6.55%842.00M
-28.96%623.00M
-24.36%823.00M
-29.98%689.00M
-32.46%901.00M
-26.86%877.00M
-19.41%1.09B
-7.34%984.00M
11.45%1.33B
5.83%1.20B
26.29%1.35B
33.25%1.06B
48.33%1.20B
43.78%1.13B
12.41%1.07B
6.41%797.00M
-14.87%807.00M
34.24%788.00M
202.87%951.00M
Lợi nhuận ròng
-94.66%7.00M
-50.29%86.00M
-73.86%80.00M
-50.81%213.00M
-64.40%131.00M
-70.27%173.00M
-43.02%306.00M
-38.67%433.00M
-23.65%368.00M
-1.69%582.00M
-3.42%537.00M
28.83%706.00M
44.74%482.00M
96.03%592.00M
72.14%556.00M
-20.58%548.00M
-18.38%333.00M
84.15%302.00M
134.29%323.00M
97.14%690.00M
Tài sản ngắn hạn
-1.23%30.60B
-1.92%31.41B
-3.52%31.77B
-2.21%32.21B
-10.59%30.98B
-9.43%32.02B
0.39%32.93B
1.90%32.94B
14.08%34.65B
19.15%35.35B
23.77%32.80B
24.04%32.33B
16.44%30.38B
-24.26%29.67B
-22.02%26.50B
-26.18%26.06B
-21.16%26.09B
13.18%39.17B
8.24%33.98B
15.31%35.31B
Tổng nợ ngắn hạn
8.92%2.48B
-0.68%2.34B
-5.78%2.31B
-16.32%2.49B
-30.93%2.28B
-37.34%2.35B
-32.68%2.46B
-26.61%2.97B
-16.67%3.29B
-2.62%3.76B
7.13%3.65B
10.12%4.05B
4.96%3.95B
-4.32%3.86B
-45.69%3.41B
-48.25%3.68B
-41.73%3.77B
-36.57%4.03B
22.71%6.27B
56.38%7.10B
Tổng tài sản
-0.05%42.04B
-0.43%42.75B
-1.76%43.26B
-0.62%43.69B
-8.02%42.06B
-7.21%42.93B
2.30%44.03B
2.98%43.96B
12.72%45.73B
17.49%46.27B
20.08%43.04B
19.75%42.69B
11.19%40.57B
-20.31%39.38B
-24.84%35.84B
-27.58%35.65B
-21.88%36.48B
1.43%49.42B
5.82%47.69B
9.34%49.22B
Tổng các khoản nợ
0.21%34.23B
-0.70%34.98B
-2.31%35.48B
-1.23%35.91B
-9.57%34.16B
-7.73%35.22B
3.82%36.32B
3.55%36.36B
13.88%37.77B
17.62%38.17B
18.64%34.98B
17.61%35.11B
7.42%33.17B
-23.83%32.45B
-28.86%29.49B
-30.88%29.85B
-25.13%30.88B
-2.57%42.61B
2.93%41.45B
10.48%43.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.14%7.81B
0.76%7.77B
0.84%7.78B
2.33%7.78B
-0.67%7.90B
-4.73%7.71B
-4.28%7.71B
0.36%7.60B
7.51%7.96B
16.88%8.10B
26.74%8.06B
30.74%7.58B
31.91%7.40B
1.75%6.93B
1.79%6.36B
-3.91%5.79B
2.63%5.61B
36.46%6.81B
30.13%6.25B
1.77%6.03B
Thu nhập hoạt động ròng
-78.40%35.00M
-44.15%945.00M
-16.69%659.00M
103.69%772.00M
118.12%162.00M
11.68%1.69B
240.95%791.00M
372.66%379.00M
-27.53%-894.00M
4.99%1.51B
-14.71%232.00M
48.71%-139.00M
20.97%-701.00M
-34.11%1.44B
-47.79%272.00M
-127.13%-271.00M
-338.44%-887.00M
-20.82%2.19B
-76.62%521.00M
-6.37%999.00M
Đầu tư ròng
119.29%54.00M
70.65%-292.00M
45.05%-466.00M
32.94%-342.00M
33.17%-280.00M
39.95%-995.00M
-6.67%-848.00M
-2.41%-510.00M
44.06%-419.00M
-16.77%-1.66B
-34.75%-795.00M
-2271.43%-498.00M
23.49%-749.00M
58.45%-1.42B
28.14%-590.00M
96.35%-21.00M
-415.26%-979.00M
-183.17%-3.42B
9.68%-821.00M
-3.23%-575.00M
Tài chính thuần
30.38%-990.00M
-141.55%-386.00M
-111.93%-373.00M
114.14%161.00M
-545.77%-1.42B
-33.21%929.00M
-147.57%-176.00M
-313.30%-1.14B
5.28%319.00M
19.71%1.39B
-49.32%370.00M
7528.57%534.00M
366.15%303.00M
370.45%1.16B
445.97%730.00M
-93.81%7.00M
104.08%65.00M
-52.04%247.00M
6.22%-211.00M
-79.96%113.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tổng doanh thu đạt 18.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.84B.

Tài sản ngắn hạn của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tài sản ngắn hạn là 31.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.92.

Tổng nghĩa vụ của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tổng nghĩa vụ của CNH Industrial NV là 34.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tổng vốn chủ sở hữu của CNH Industrial NV là 7.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.76.

Thu nhập hoạt động thuần của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CNH Industrial NV là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.68.

Giá trị đầu tư ròng của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, giá trị đầu tư ròng của CNH Industrial NV là -1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.22.

Giá trị huy động vốn ròng của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, giá trị huy động vốn ròng của CNH Industrial NV là -2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2914.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.87.

Thu nhập ròng của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, lợi nhuận ròng là 510.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.07.

Biên lợi nhuận ròng của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, biên lợi nhuận ròng là 2.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.03.

Biên lợi nhuận gộp của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, biên lợi nhuận gộp là 31.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 62.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CNH Industrial NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNH Industrial NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.