tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Centene Corp

CNC
Thêm vào danh sách theo dõi
62.210USD
+1.370+2.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CNC

Theo dõi tình hình tài chính của Centene Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Centene Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
2.21/1.09
Doanh thu / Dự báo
53.58B/47.62B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
194.78B
19.44%
EPS(YoY)
-13.53
-313.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
530.99%2.21
18.53%3.13
-496.09%-2.24
-1088.38%-13.50
-123.69%-0.51
21.56%2.64
571.24%0.57
57.14%1.37
12.27%2.16
5.93%2.17
122.15%0.08
--0.87
--1.93
--2.05
---0.38
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.92%53.58B
7.13%49.94B
21.86%49.73B
18.24%49.69B
22.36%48.74B
15.38%46.62B
3.41%40.80B
10.46%42.02B
5.92%39.84B
3.90%40.41B
10.96%39.46B
6.07%38.04B
4.65%37.61B
4.58%38.89B
9.19%35.56B
10.67%35.87B
15.83%35.94B
24.02%37.19B
15.13%32.57B
11.40%32.41B
Lợi nhuận ròng
531.23%1.09B
17.54%1.54B
-489.05%-1.10B
-1030.01%-6.63B
-122.08%-253.00M
12.73%1.31B
528.89%283.00M
52.03%713.00M
8.32%1.15B
2.92%1.16B
121.13%45.00M
-36.45%469.00M
715.12%1.06B
33.10%1.13B
-135.56%-213.00M
26.37%738.00M
67.85%-172.00M
21.46%849.00M
5091.67%599.00M
2.82%584.00M
Biên lợi nhuận ròng
481.80%2.03%
9.33%3.08%
-422.38%-2.21%
-889.96%-13.35%
-118.47%-0.53%
-1.65%2.82%
594.31%0.69%
35.31%1.69%
2.55%2.88%
-1.37%2.87%
116.05%0.10%
--1.25%
--2.81%
--2.91%
---0.62%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
0.43%10.53%
-48.49%4.30%
-33.33%5.90%
-47.81%5.40%
-2.34%10.48%
-1.53%8.35%
-20.21%8.86%
-7.43%10.35%
-1.76%10.73%
-13.75%8.48%
--11.10%
--11.18%
--10.93%
--9.83%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.64%19.40%
-4.18%20.17%
0.86%22.67%
0.20%21.42%
-4.05%20.34%
-3.39%21.05%
6.72%22.48%
0.21%21.38%
-2.43%21.20%
-1.32%21.79%
-10.14%21.06%
--21.33%
--21.73%
--22.08%
--23.44%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.92%53.58B
7.13%49.94B
21.86%49.73B
18.24%49.69B
22.36%48.74B
15.38%46.62B
3.41%40.80B
10.46%42.02B
5.92%39.84B
3.90%40.41B
10.96%39.46B
6.07%38.04B
4.65%37.61B
4.58%38.89B
9.19%35.56B
10.67%35.87B
15.83%35.94B
24.02%37.19B
15.13%32.57B
11.40%32.41B
Lợi nhuận hoạt động
410.95%1.25B
22.36%1.88B
-768.13%-1.22B
-129.72%-200.00M
-132.45%-402.00M
29.02%1.53B
363.77%182.00M
-44.52%673.00M
3.08%1.24B
-5.71%1.19B
-119.66%-69.00M
52.77%1.21B
-10.63%1.20B
-6.87%1.26B
-44.46%351.00M
-3.99%794.00M
54.07%1.34B
17.13%1.35B
273.96%632.00M
-10.30%827.00M
Lợi nhuận ròng
531.23%1.09B
17.54%1.54B
-489.05%-1.10B
-1030.01%-6.63B
-122.08%-253.00M
12.73%1.31B
528.89%283.00M
52.03%713.00M
8.32%1.15B
2.92%1.16B
121.13%45.00M
-36.45%469.00M
715.12%1.06B
33.10%1.13B
-135.56%-213.00M
26.37%738.00M
67.85%-172.00M
21.46%849.00M
5091.67%599.00M
2.82%584.00M
Tài sản ngắn hạn
----
8.96%44.99B
6.24%40.37B
17.78%44.06B
5.16%40.39B
7.39%41.29B
-6.76%38.00B
-9.65%37.41B
10.15%38.41B
9.82%38.45B
35.28%40.76B
24.43%41.41B
7.59%34.87B
12.53%35.01B
5.72%30.13B
18.60%33.27B
27.26%32.41B
27.29%31.11B
21.82%28.50B
2.86%28.06B
Tổng nợ ngắn hạn
----
7.81%40.05B
7.11%36.70B
19.29%40.63B
12.40%36.79B
13.30%37.14B
-6.69%34.26B
-7.57%34.06B
4.55%32.73B
-0.22%32.78B
28.99%36.72B
17.62%36.85B
7.63%31.31B
10.69%32.86B
10.48%28.46B
25.11%31.33B
23.03%29.09B
33.24%29.68B
19.37%25.77B
14.90%25.04B
Tổng tài sản
-3.92%83.01B
-6.74%81.17B
-6.91%76.75B
-0.32%82.09B
3.92%86.39B
5.35%87.04B
-2.59%82.44B
-2.41%82.35B
0.34%83.14B
-0.43%82.62B
10.11%84.64B
3.95%84.38B
2.21%82.85B
0.10%82.98B
-1.92%76.87B
4.41%81.17B
13.31%81.06B
17.95%82.90B
14.05%78.38B
13.72%77.74B
Tổng các khoản nợ
2.50%60.38B
1.08%59.67B
1.37%56.71B
11.10%61.05B
5.76%58.90B
6.23%59.04B
-4.70%55.95B
-6.83%54.95B
-2.43%55.70B
-3.87%55.58B
11.42%58.70B
6.02%58.99B
4.49%57.09B
4.01%57.82B
2.44%52.69B
8.77%55.64B
20.08%54.63B
26.84%55.59B
20.08%51.44B
20.30%51.15B
Tổng vốn chủ sở hữu
-17.67%22.63B
-23.23%21.50B
-24.40%20.03B
-23.23%21.03B
0.19%27.49B
3.55%28.01B
2.17%26.50B
7.88%27.40B
6.49%27.44B
7.48%27.05B
7.26%25.94B
-0.54%25.39B
-2.50%25.77B
-7.86%25.17B
-10.24%24.18B
-3.97%25.53B
1.48%26.43B
3.23%27.31B
4.08%26.94B
2.89%26.59B
Thu nhập hoạt động ròng
101.12%3.59B
189.14%4.37B
174.45%437.00M
238.65%1.36B
-17.93%1.78B
431.14%1.51B
-370.51%-587.00M
-195.79%-978.00M
-14.57%2.17B
-110.68%-456.00M
113.77%217.00M
-69.36%1.02B
-24.09%2.55B
270.89%4.27B
-333.48%-1.58B
84.91%3.33B
99.05%3.35B
2576.74%1.15B
-77.36%675.00M
289.29%1.80B
Đầu tư ròng
60.73%-353.00M
116.82%89.00M
547.06%660.00M
247.79%1.24B
22.96%-899.00M
-162.09%-529.00M
110.75%102.00M
-292.87%-839.00M
-175.24%-1.17B
436.76%852.00M
-529.41%-949.00M
14400.00%435.00M
43.01%-424.00M
89.46%-253.00M
125.79%221.00M
100.29%3.00M
8.49%-744.00M
-295.55%-2.40B
79.86%-857.00M
-407.83%-1.02B
Tài chính thuần
77.94%-259.00M
-325.20%-1.06B
-1338.46%-187.00M
99.20%-10.00M
-0.26%-1.17B
-1186.96%-250.00M
93.53%-13.00M
-137.60%-1.25B
-56.13%-1.17B
112.57%23.00M
88.39%-201.00M
64.62%-524.00M
-54.32%-750.00M
63.25%-183.00M
-637.02%-1.73B
-190.14%-1.48B
-1900.00%-486.00M
-582.19%-498.00M
-91.06%-235.00M
40975.00%1.64B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tổng doanh thu đạt 194.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.07B.

Tài sản ngắn hạn của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tài sản ngắn hạn là 40.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.24.

Tổng tài sản của Centene Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Centene Corp là 76.75B, bao gồm 40.37B tài sản ngắn hạn và 36.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tổng nghĩa vụ của Centene Corp là 56.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Centene Corp là 20.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.40.

Thu nhập hoạt động thuần của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Centene Corp là -284.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.65.

Giá trị đầu tư ròng của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, giá trị đầu tư ròng của Centene Corp là 472.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, giá trị huy động vốn ròng của Centene Corp là -1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -13.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -313.68.

Thu nhập ròng của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, lợi nhuận ròng là -6.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -301.94.

Biên lợi nhuận ròng của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, biên lợi nhuận ròng là -3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -269.71.

Biên lợi nhuận gộp của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, biên lợi nhuận gộp là 6.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -327.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -312.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Centene Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centene Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -284.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.