tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Comtech Telecommunications Corp

CMTL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.725USD
-0.095-5.22%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
51.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CMTL

Theo dõi tình hình tài chính của Comtech Telecommunications Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Comtech Telecommunications Corp

Mới phát hành
Th06 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.47/-0.27
Doanh thu / Dự báo
106.00M/110.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
499.53M
-7.56%
EPS(YoY)
-6.95
-47.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.52%-0.47
11.29%-0.68
87.38%-0.67
88.70%-0.39
-1265.79%-0.49
28.47%-0.76
-4567.27%-5.29
-1735.40%-3.48
89.03%-0.04
-355.17%-1.07
75.35%-0.11
---0.19
---0.33
---0.23
---0.46
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.39%106.00M
-15.65%106.76M
-4.12%111.03M
3.31%130.37M
-1.01%126.79M
-5.70%126.57M
-23.77%115.80M
-15.20%126.19M
-6.04%128.08M
0.37%134.22M
15.84%151.91M
17.19%148.81M
11.63%136.32M
11.08%133.72M
12.32%131.14M
-12.91%126.98M
-12.38%122.12M
-25.36%120.38M
-13.65%116.76M
-2.58%145.81M
Lợi nhuận ròng
1.44%-14.26M
9.82%-20.16M
87.31%-19.78M
88.51%-11.56M
-1291.44%-14.47M
26.78%-22.36M
-4681.04%-155.86M
-1786.16%-100.61M
88.73%-1.04M
-366.71%-30.53M
74.54%-3.26M
22.14%-5.33M
-449.05%-9.22M
72.17%-6.54M
-14.02%-12.81M
-193.05%-6.85M
-312.12%-1.68M
-659.00%-23.51M
86.92%-11.23M
553.91%7.36M
Biên lợi nhuận ròng
-112.17%-3.26%
66.83%-12.77%
88.84%-14.30%
108.43%6.07%
1126.44%26.76%
-389.53%-38.51%
-13448.08%-128.16%
-2924.31%-71.94%
139.89%2.18%
-118.91%-7.87%
88.82%-0.95%
---2.38%
---5.47%
---3.59%
---8.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.03%29.69%
28.82%29.21%
317.57%28.57%
57.79%27.33%
1.72%26.74%
-19.73%22.67%
-75.60%6.84%
-40.39%17.32%
-5.20%26.29%
-6.92%28.24%
-11.30%28.04%
--29.06%
--27.73%
--30.34%
--31.61%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.70%31.02%
9.49%30.57%
15.76%30.08%
51.05%28.89%
75.19%28.54%
65.58%27.92%
43.38%25.99%
15.91%19.13%
1.40%16.29%
-0.97%16.86%
19.17%18.12%
--16.50%
--16.06%
--17.03%
--15.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-16.39%106.00M
-15.65%106.76M
-4.12%111.03M
3.31%130.37M
-1.01%126.79M
-5.70%126.57M
-23.77%115.80M
-15.20%126.19M
-6.04%128.08M
0.37%134.22M
15.84%151.91M
17.19%148.81M
11.63%136.32M
11.08%133.72M
12.32%131.14M
-12.91%126.98M
-12.38%122.12M
-25.36%120.38M
-13.65%116.76M
-2.58%145.81M
Lợi nhuận hoạt động
-118.89%-682.00K
110.99%669.00K
101.34%394.00K
146.97%4.30M
26.39%3.61M
-236.40%-6.09M
-508.55%-29.30M
-244.78%-9.16M
1992.05%2.86M
197.60%4.46M
399.10%7.17M
6779.35%6.33M
-107.33%-151.00K
1045.04%1.50M
148.43%1.44M
-99.25%92.00K
-76.95%2.06M
-98.62%131.00K
-154.27%-2.97M
33.09%12.21M
Lợi nhuận ròng
1.44%-14.26M
9.82%-20.16M
87.31%-19.78M
88.51%-11.56M
-1291.44%-14.47M
26.78%-22.36M
-4681.04%-155.86M
-1786.16%-100.61M
88.73%-1.04M
-366.71%-30.53M
74.54%-3.26M
22.14%-5.33M
-449.05%-9.22M
72.17%-6.54M
-14.02%-12.81M
-193.05%-6.85M
-312.12%-1.68M
-659.00%-23.51M
86.92%-11.23M
553.91%7.36M
Tài sản ngắn hạn
-13.82%236.71M
-16.55%241.63M
-13.04%266.58M
-19.72%270.19M
-20.25%274.66M
-15.64%289.55M
-13.34%306.56M
10.17%336.55M
18.41%344.39M
24.17%343.25M
31.23%353.75M
16.01%305.49M
5.58%290.83M
-1.77%276.43M
-1.60%269.57M
-8.41%263.33M
-5.74%275.46M
-0.18%281.40M
-0.21%273.97M
3.75%287.50M
Tổng nợ ngắn hạn
-60.50%147.20M
-62.81%143.28M
-59.06%156.93M
-13.78%158.25M
92.72%372.68M
10.96%385.31M
-1.95%383.31M
-13.41%183.55M
-7.37%193.38M
86.45%347.26M
107.08%390.94M
9.57%211.97M
1.87%208.76M
-15.15%186.24M
-4.17%188.78M
-4.96%193.46M
3.16%204.92M
22.14%219.49M
16.19%197.01M
27.46%203.56M
Tổng tài sản
-7.68%693.48M
-8.66%703.83M
-7.45%734.12M
-18.81%740.84M
-24.20%751.14M
-22.69%770.56M
-21.66%793.20M
-8.41%912.43M
0.12%991.00M
1.33%996.75M
3.55%1.01B
2.25%996.24M
0.63%989.86M
-1.12%983.67M
-0.53%977.83M
-1.89%974.30M
-1.50%983.64M
5.10%994.85M
7.02%982.99M
6.83%993.11M
Tổng các khoản nợ
-7.61%430.21M
-15.65%438.25M
-7.90%455.08M
4.87%446.87M
12.38%465.64M
22.73%519.54M
7.03%494.14M
-4.40%426.11M
-5.53%414.33M
-1.31%423.30M
10.84%461.70M
10.74%445.73M
5.54%438.59M
0.89%428.93M
4.94%416.55M
-18.25%402.51M
-18.03%415.56M
-12.04%425.12M
-13.40%396.96M
29.46%492.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.79%263.28M
5.80%265.58M
-6.69%279.04M
-39.55%293.97M
-50.49%285.50M
-56.23%251.03M
-45.71%299.06M
-11.66%486.33M
4.61%576.67M
3.37%573.45M
-1.86%550.84M
-3.72%550.51M
-2.96%551.27M
-2.63%554.75M
-4.22%561.27M
14.19%571.79M
15.55%568.08M
22.98%569.73M
27.36%586.03M
-8.84%500.72M
Thu nhập hoạt động ròng
165.45%6.11M
2181.20%4.87M
137.04%8.08M
220.53%11.45M
160.66%2.30M
99.12%-234.00K
-49.92%-21.81M
-123.14%-9.50M
-122.84%-3.79M
-151.77%-26.66M
-134.71%-14.54M
33.75%-4.26M
1569.82%16.61M
-321.90%-10.59M
-229.67%-6.20M
-140.29%-6.42M
-116.64%-1.13M
-56.05%4.77M
106.44%4.78M
15.90%15.94M
Đầu tư ròng
-120.32%-5.42M
-167.88%-4.43M
-34.82%-3.26M
51.28%-2.04M
-300.16%-2.46M
-105.87%-1.65M
24.91%-2.42M
-21.55%-4.18M
87.59%-615.00K
1143.83%28.15M
55.46%-3.22M
33.87%-3.44M
11.66%-4.96M
47.86%-2.70M
-98.49%-7.22M
34.00%-5.20M
-76.94%-5.61M
-45.88%-5.17M
-308.76%-3.64M
-106.31%-7.88M
Tài chính thuần
-360.01%-5.01M
-931.26%-11.25M
-105.62%-1.20M
-88.51%2.17M
123.07%1.93M
-105.38%-1.09M
26.31%21.43M
260.26%18.92M
28.91%-8.36M
53.04%20.30M
27.66%16.97M
1077.35%5.25M
-235.85%-11.75M
3199.00%13.26M
1325.07%13.29M
102.72%446.00K
86.30%8.65M
104.54%402.00K
-101.82%-1.08M
-29.22%-16.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tổng doanh thu đạt 499.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 540.40M.

Tài sản ngắn hạn của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tài sản ngắn hạn là 270.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.72.

Tổng tài sản của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Comtech Telecommunications Corp là 740.84M, bao gồm 270.19M tài sản ngắn hạn và 470.65M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tổng nghĩa vụ của Comtech Telecommunications Corp là 446.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Comtech Telecommunications Corp là 293.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Comtech Telecommunications Corp là -38.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -828.78.

Giá trị đầu tư ròng của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, giá trị đầu tư ròng của Comtech Telecommunications Corp là -8.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, giá trị huy động vốn ròng của Comtech Telecommunications Corp là 24.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.70.

Thu nhập ròng của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, lợi nhuận ròng là -204.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.81.

Biên lợi nhuận ròng của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, biên lợi nhuận ròng là -31.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.04.

Biên lợi nhuận gộp của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, biên lợi nhuận gộp là 21.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -99.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -173.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Comtech Telecommunications Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comtech Telecommunications Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -38.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -828.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.