tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Costamare Inc

CMRE
Thêm vào danh sách theo dõi
14.560USD
-0.120-0.82%
Giờ giao dịch 09/24, 12:02ET
1.76BVốn hóa
5.42P/E TTM

Tình hình tài chính của CMRE

Theo dõi tình hình tài chính của Costamare Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.76B
Cổ tức TTM
1.91
P/E TTM
5.42
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.69
Doanh thu
877.90M
Lợi nhuận ròng
290.68M
ROE
14.83%
ROA
8.23%

Ngày công bố lợi nhuận của Costamare Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.64/0.57
Doanh thu / Dự báo
209.19M/193.16M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.73%0.64
-21.18%0.62
142.88%0.60
22.03%0.77
-9.35%0.69
-0.23%0.79
-69.67%0.25
39.81%0.63
48.47%0.77
-31.28%0.79
-46.52%0.82
--0.45
--0.52
--1.16
--1.53
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.00%209.19M
-52.70%211.06M
-61.35%211.97M
-58.66%225.17M
-57.72%217.90M
-6.14%446.23M
10.82%548.40M
36.03%544.64M
40.28%515.42M
91.11%475.43M
86.43%494.85M
38.30%400.37M
26.29%367.42M
-7.18%248.77M
-6.51%265.43M
33.88%289.49M
74.45%290.93M
111.49%268.01M
138.30%283.92M
100.39%216.23M
Lợi nhuận ròng
-7.25%77.36M
-20.76%75.29M
144.15%72.61M
22.74%92.62M
-8.64%83.41M
0.89%95.01M
-69.21%29.74M
41.62%75.46M
44.34%91.29M
-33.47%94.18M
-48.26%96.59M
-50.49%53.29M
-44.59%63.25M
22.62%141.56M
21.70%186.67M
0.26%107.64M
37.90%114.13M
90.67%115.44M
694.43%153.39M
517.17%107.36M
Biên lợi nhuận ròng
-17.65%40.11%
71.71%38.80%
541.60%37.34%
204.69%44.12%
144.01%48.70%
4.65%22.60%
-72.49%5.82%
-3.51%14.48%
8.82%19.96%
-63.91%21.60%
-71.08%21.15%
--15.01%
--18.34%
--59.84%
--73.15%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.42%53.12%
76.30%53.36%
89.81%53.81%
152.04%57.47%
94.16%56.76%
13.92%30.27%
13.33%28.35%
-19.58%22.80%
-3.32%29.23%
-24.89%26.57%
-48.92%25.02%
--28.35%
--30.24%
--35.38%
--48.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.68%37.53%
-3.59%38.07%
-1.88%39.22%
-2.28%40.98%
-0.59%42.49%
-10.54%39.49%
-10.94%39.97%
-8.83%41.94%
-7.73%42.74%
-11.04%44.14%
-14.98%44.88%
--46.00%
--46.32%
--49.61%
--52.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.00%209.19M
-52.70%211.06M
-61.35%211.97M
-58.66%225.17M
-57.72%217.90M
-6.14%446.23M
10.82%548.40M
36.03%544.64M
40.28%515.42M
91.11%475.43M
86.43%494.85M
38.30%400.37M
26.29%367.42M
-7.18%248.77M
-6.51%265.43M
33.88%289.49M
74.45%290.93M
111.49%268.01M
138.30%283.92M
100.39%216.23M
Lợi nhuận hoạt động
-12.25%98.40M
-13.04%97.63M
-24.40%100.70M
20.35%118.11M
-12.24%112.15M
7.15%112.27M
25.64%133.21M
6.43%98.14M
40.92%127.78M
56.30%104.78M
-4.99%106.03M
-36.80%92.21M
-38.53%90.68M
-48.20%67.04M
-27.93%111.59M
37.19%145.89M
83.11%147.50M
141.02%129.41M
236.08%154.84M
182.85%106.34M
Lợi nhuận ròng
-7.25%77.36M
-20.76%75.29M
144.15%72.61M
22.74%92.62M
-8.64%83.41M
0.89%95.01M
-69.21%29.74M
41.62%75.46M
44.34%91.29M
-33.47%94.18M
-48.26%96.59M
-50.49%53.29M
-44.59%63.25M
22.62%141.56M
21.70%186.67M
0.26%107.64M
37.90%114.13M
90.67%115.44M
694.43%153.39M
517.17%107.36M
Tài sản ngắn hạn
-3.36%598.10M
-31.48%769.10M
-33.60%690.67M
-42.81%663.83M
-51.67%618.92M
-10.62%1.12B
-6.93%1.04B
9.84%1.16B
15.14%1.28B
11.46%1.26B
10.16%1.12B
20.10%1.06B
33.05%1.11B
74.88%1.13B
138.10%1.01B
130.94%879.88M
93.78%836.05M
142.46%644.31M
121.88%426.12M
109.78%381.00M
Tổng nợ ngắn hạn
0.67%371.67M
-45.89%392.21M
-46.54%398.57M
-44.00%394.56M
-53.69%369.18M
10.52%724.87M
12.49%745.56M
4.71%704.61M
20.57%797.16M
26.15%655.86M
56.65%662.77M
51.34%672.93M
39.04%661.14M
24.05%519.89M
14.34%423.09M
25.15%444.65M
39.53%475.50M
66.04%419.08M
78.78%370.03M
53.61%355.31M
Tổng tài sản
7.21%4.01B
-23.46%3.92B
-24.98%3.86B
-26.38%3.86B
-30.18%3.74B
-4.16%5.13B
-2.62%5.15B
-1.72%5.24B
0.89%5.36B
5.31%5.35B
7.98%5.29B
11.30%5.34B
11.53%5.31B
10.94%5.08B
11.10%4.90B
13.52%4.79B
21.17%4.76B
29.81%4.58B
46.39%4.41B
39.41%4.22B
Tổng các khoản nợ
-0.17%1.72B
-31.52%1.70B
-33.97%1.70B
-34.68%1.76B
-39.70%1.72B
-11.89%2.48B
-9.40%2.58B
-9.03%2.70B
-3.86%2.85B
1.59%2.82B
4.09%2.85B
5.41%2.97B
2.60%2.97B
1.81%2.77B
2.04%2.74B
6.31%2.81B
17.90%2.89B
28.34%2.73B
61.35%2.68B
56.37%2.65B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.50%2.29B
-15.89%2.22B
-15.95%2.16B
-17.58%2.10B
-19.34%2.02B
4.45%2.64B
5.30%2.57B
7.43%2.55B
6.92%2.50B
9.78%2.53B
12.91%2.44B
19.66%2.37B
25.34%2.34B
24.37%2.31B
25.18%2.16B
25.63%1.98B
26.58%1.87B
32.05%1.85B
27.96%1.73B
17.93%1.58B
Thu nhập hoạt động ròng
-27.36%101.78M
-21.44%112.40M
-8.44%118.05M
9.60%135.62M
-4.70%140.11M
3.67%143.08M
-15.67%128.94M
65.35%123.74M
121.79%147.02M
269.59%138.02M
22.93%152.90M
-47.23%74.83M
-58.86%66.29M
-75.80%37.34M
-24.80%124.38M
12.62%141.80M
54.94%161.13M
116.70%154.28M
141.86%165.39M
88.77%125.91M
Đầu tư ròng
-186.13%-312.79M
-1086.77%-14.61M
62.26%-26.67M
-588.46%-44.50M
-108.15%-109.32M
-95.72%1.48M
-112.00%-70.66M
661.65%9.11M
32.00%-52.52M
-81.93%34.57M
-140.70%-33.33M
90.74%-1.62M
-410.18%-77.24M
508.77%191.28M
174.30%81.89M
95.58%-17.51M
112.77%24.90M
45.84%-46.80M
-649.90%-110.21M
-1598.64%-395.78M
Tài chính thuần
96.84%-10.59M
20.86%-43.08M
42.23%-90.67M
88.19%-27.14M
-269.13%-335.34M
-94.70%-54.44M
-55.35%-156.96M
-437.04%-229.71M
42.65%-90.85M
70.44%-27.96M
8.67%-101.04M
55.60%-42.77M
-1230.14%-158.40M
-451.66%-94.60M
-1382800.00%-110.63M
-143.93%-96.34M
-93.14%14.02M
-54.48%26.90M
99.98%-8.00K
483.39%219.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tổng doanh thu đạt 877.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 888.49M.

Tài sản ngắn hạn của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tài sản ngắn hạn là 690.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.60.

Tổng tài sản của Costamare Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Costamare Inc là 3.86B, bao gồm 690.67M tài sản ngắn hạn và 3.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tổng nghĩa vụ của Costamare Inc là 1.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Costamare Inc là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Costamare Inc là 453.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.33.

Giá trị đầu tư ròng của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, giá trị đầu tư ròng của Costamare Inc là -179.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -446.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, giá trị huy động vốn ròng của Costamare Inc là -507.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.34.

Thu nhập ròng của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, lợi nhuận ròng là 343.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.23.

Biên lợi nhuận ròng của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, biên lợi nhuận ròng là 45.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Biên lợi nhuận gộp của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Costamare Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costamare Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 453.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.