tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cummins Inc

CMI
Thêm vào danh sách theo dõi
665.030USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
91.84BVốn hóa
34.36P/E TTM

Tình hình tài chính của CMI

Theo dõi tình hình tài chính của Cummins Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cummins Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/7.23
Doanh thu / Dự báo
--/9.32B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
33.67B
-1.27%
EPS(YoY)
20.62
-27.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.03%4.73
40.94%4.29
-34.13%3.88
21.97%6.46
-57.54%5.99
130.15%3.04
27.46%5.90
4.22%5.30
152.64%14.10
-326.46%-10.10
--4.63
--5.08
--5.58
--4.46
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.74%8.40B
1.05%8.54B
-1.64%8.32B
-1.74%8.64B
-2.73%8.17B
-1.12%8.45B
0.30%8.46B
1.83%8.80B
-0.59%8.40B
9.95%8.54B
14.97%8.43B
31.16%8.64B
32.39%8.45B
32.82%7.77B
22.87%7.33B
7.77%6.59B
4.81%6.38B
0.34%5.85B
16.61%5.97B
58.64%6.11B
Lợi nhuận ròng
-20.63%654.00M
41.87%593.00M
-33.75%536.00M
22.59%890.00M
-58.66%824.00M
129.21%418.00M
23.32%809.00M
0.83%726.00M
152.28%1.99B
-326.78%-1.43B
64.00%656.00M
2.56%720.00M
89.00%790.00M
60.15%631.00M
-25.09%400.00M
17.00%702.00M
-30.68%418.00M
-21.36%394.00M
6.59%534.00M
117.39%600.00M
Biên lợi nhuận ròng
-22.13%8.10%
37.87%7.26%
-32.58%6.72%
25.59%10.74%
-56.91%10.40%
132.31%5.27%
21.81%9.97%
0.20%8.55%
153.11%24.13%
-296.73%-16.31%
--8.18%
--8.53%
--9.54%
--8.29%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.32%26.32%
-10.26%22.46%
-0.42%25.19%
5.92%26.01%
8.64%25.97%
8.64%25.03%
4.70%25.30%
0.34%24.56%
1.20%23.91%
0.11%23.04%
--24.16%
--24.47%
--23.62%
--23.01%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.06%22.31%
-0.73%22.22%
-4.38%22.64%
-1.17%23.68%
7.18%23.02%
6.98%22.38%
1.79%23.67%
-1.27%23.96%
-12.92%21.48%
-19.30%20.92%
--23.25%
--24.26%
--24.66%
--25.92%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.74%8.40B
1.05%8.54B
-1.64%8.32B
-1.74%8.64B
-2.73%8.17B
-1.12%8.45B
0.30%8.46B
1.83%8.80B
-0.59%8.40B
9.95%8.54B
14.97%8.43B
31.16%8.64B
32.39%8.45B
32.82%7.77B
22.87%7.33B
7.77%6.59B
4.81%6.38B
0.34%5.85B
16.61%5.97B
58.64%6.11B
Lợi nhuận hoạt động
-0.30%1.00B
-17.21%794.00M
-0.42%959.00M
17.62%1.11B
22.17%1.00B
25.03%959.00M
12.90%963.00M
6.68%942.00M
-10.76%821.00M
7.72%767.00M
53.14%853.00M
16.49%883.00M
36.30%920.00M
80.71%712.00M
-2.79%557.00M
26.33%758.00M
4.33%675.00M
-24.67%394.00M
-2.39%573.00M
162.01%600.00M
Lợi nhuận ròng
-20.63%654.00M
41.87%593.00M
-33.75%536.00M
22.59%890.00M
-58.66%824.00M
129.21%418.00M
23.32%809.00M
0.83%726.00M
152.28%1.99B
-326.78%-1.43B
64.00%656.00M
2.56%720.00M
89.00%790.00M
60.15%631.00M
-25.09%400.00M
17.00%702.00M
-30.68%418.00M
-21.36%394.00M
6.59%534.00M
117.39%600.00M
Tài sản ngắn hạn
11.83%17.38B
14.73%16.93B
9.17%16.72B
13.17%16.93B
-0.51%15.54B
-2.93%14.75B
-3.75%15.32B
-2.91%14.96B
1.64%15.62B
5.17%15.20B
10.52%15.91B
20.75%15.41B
22.01%15.37B
17.40%14.45B
16.87%14.40B
6.97%12.76B
3.91%12.60B
3.46%12.31B
11.37%12.32B
21.32%11.93B
Tổng nợ ngắn hạn
-12.16%10.17B
-14.46%9.61B
-18.52%9.45B
-7.44%10.31B
-0.95%11.57B
-12.93%11.23B
4.29%11.60B
0.90%11.14B
-1.99%11.69B
12.98%12.90B
5.66%11.13B
43.98%11.04B
58.72%11.92B
61.22%11.42B
53.48%10.53B
16.16%7.67B
12.79%7.51B
11.82%7.08B
20.18%6.86B
-4.51%6.60B
Tổng tài sản
5.88%34.45B
7.77%33.99B
4.95%33.64B
9.38%34.26B
2.21%32.53B
-1.45%31.54B
-0.14%32.05B
-1.31%31.32B
1.25%31.83B
5.63%32.01B
7.82%32.10B
29.65%31.73B
30.31%31.43B
27.79%30.30B
29.08%29.77B
8.27%24.48B
5.05%24.12B
4.80%23.71B
6.93%23.06B
11.29%22.61B
Tổng các khoản nợ
2.50%21.07B
1.74%20.58B
-0.83%20.54B
3.09%21.39B
-5.37%20.56B
-8.46%20.23B
1.43%20.71B
1.79%20.74B
4.39%21.73B
8.70%22.10B
0.04%20.42B
37.49%20.38B
41.02%20.81B
42.09%20.33B
45.17%20.41B
7.29%14.82B
5.94%14.76B
4.94%14.31B
8.76%14.06B
13.39%13.81B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.70%13.37B
18.57%13.41B
15.49%13.10B
21.72%12.87B
18.51%11.97B
14.18%11.31B
-2.89%11.34B
-6.87%10.58B
-4.89%10.10B
-0.63%9.90B
24.79%11.68B
17.62%11.36B
13.43%10.62B
6.02%9.97B
3.94%9.36B
9.80%9.65B
3.68%9.36B
4.58%9.40B
4.19%9.00B
8.15%8.79B
Thu nhập hoạt động ròng
10400.00%309.00M
7.88%1.53B
103.91%1.30B
192.24%785.00M
-101.09%-3.00M
-2.54%1.42B
-58.14%640.00M
-276.19%-851.00M
-44.24%276.00M
78.58%1.46B
300.26%1.53B
-19.37%483.00M
201.83%495.00M
11.61%817.00M
-32.86%382.00M
-2.76%599.00M
-51.62%164.00M
-35.90%732.00M
-53.48%569.00M
2900.00%616.00M
Đầu tư ròng
95.93%-10.00M
-24.12%-885.00M
12.17%-231.00M
7.75%-369.00M
39.41%-246.00M
8.94%-713.00M
-3.54%-263.00M
-5.82%-400.00M
-78.07%-406.00M
-15.83%-783.00M
91.30%-254.00M
33.22%-378.00M
-2180.00%-228.00M
-13.61%-676.00M
-2112.12%-2.92B
-367.77%-566.00M
60.00%-10.00M
-55.76%-595.00M
-28.16%-132.00M
10.37%-121.00M
Tài chính thuần
-661.96%-517.00M
49.93%-369.00M
-240.33%-827.00M
7.79%332.00M
-81.56%92.00M
33.48%-737.00M
47.85%-243.00M
228.33%308.00M
237.47%499.00M
-150.68%-1.11B
-118.63%-466.00M
-326.42%-240.00M
26.96%-363.00M
-198.65%-442.00M
800.84%2.50B
110.85%106.00M
33.29%-497.00M
47.89%-148.00M
-443.27%-357.00M
-532.30%-977.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tổng doanh thu đạt 33.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.10B.

Tài sản ngắn hạn của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tài sản ngắn hạn là 16.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.73.

Tổng tài sản của Cummins Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cummins Inc là 33.99B, bao gồm 16.93B tài sản ngắn hạn và 17.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tổng nghĩa vụ của Cummins Inc là 20.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cummins Inc là 13.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cummins Inc là 4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.25.

Giá trị đầu tư ròng của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, giá trị đầu tư ròng của Cummins Inc là -1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cummins Inc là -772.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 20.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.80.

Thu nhập ròng của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, lợi nhuận ròng là 2.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.95.

Biên lợi nhuận ròng của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.38.

Biên lợi nhuận gộp của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cummins Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cummins Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.