tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Columbus McKinnon Corp

CMCO
Thêm vào danh sách theo dõi
15.540USD
-0.160-1.02%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
446.47MVốn hóa
74.21P/E TTM

Tình hình tài chính của CMCO

Theo dõi tình hình tài chính của Columbus McKinnon Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Columbus McKinnon Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.43
Doanh thu / Dự báo
--/527.22M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.19B
23.93%
EPS(YoY)
-7.99
-4371.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8736.75%-8.29
50.95%0.21
130.70%0.16
-122.13%-0.07
-122.86%-0.09
-59.13%0.14
-194.66%-0.52
-7.52%0.30
-15.52%0.41
-19.46%0.34
--0.55
--0.32
--0.49
--0.42
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
77.34%437.83M
10.47%258.65M
7.75%261.05M
-1.59%235.92M
-7.01%246.89M
-7.87%234.14M
-6.24%242.27M
1.80%239.73M
4.59%265.50M
10.32%254.14M
11.50%258.40M
6.90%235.49M
0.19%253.84M
6.61%230.37M
3.62%231.74M
3.20%220.29M
36.05%253.37M
29.75%216.09M
41.73%223.63M
53.49%213.46M
Lợi nhuận ròng
-8775.93%-238.23M
51.46%6.00M
130.55%4.59M
-122.00%-1.90M
-122.73%-2.68M
-59.29%3.96M
-195.13%-15.04M
-6.96%8.63M
-15.01%11.81M
-19.13%9.73M
12.04%15.81M
10.54%9.28M
17.50%13.89M
21.58%12.03M
-7.16%14.11M
215.53%8.39M
23.38%11.83M
50.05%9.89M
470.44%15.20M
-144.63%-7.26M
Biên lợi nhuận ròng
-4903.01%-54.39%
37.11%2.32%
128.35%1.76%
-122.35%-0.80%
-124.44%-1.09%
-55.81%1.69%
-201.46%-6.21%
-8.61%3.60%
-18.75%4.45%
-26.69%3.83%
--6.12%
--3.94%
--5.47%
--5.22%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
28615.86%8422.30%
-2.17%31.17%
13.91%31.59%
-13.27%29.50%
-10.28%29.33%
-6.30%31.86%
-22.49%27.74%
0.40%34.01%
-1.99%32.69%
3.63%34.00%
--35.78%
--33.87%
--33.35%
--32.81%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
84.65%50.01%
-10.03%25.55%
-7.89%25.95%
-7.10%26.62%
-6.72%27.09%
-4.12%28.39%
-8.85%28.17%
-8.11%28.65%
4.58%29.04%
1.45%29.61%
--30.91%
--31.18%
--27.77%
--29.19%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
77.34%437.83M
10.47%258.65M
7.75%261.05M
-1.59%235.92M
-7.01%246.89M
-7.87%234.14M
-6.24%242.27M
1.80%239.73M
4.59%265.50M
10.32%254.14M
11.50%258.40M
6.90%235.49M
0.19%253.84M
6.61%230.37M
3.62%231.74M
3.20%220.29M
36.05%253.37M
29.75%216.09M
41.73%223.63M
53.49%213.46M
Lợi nhuận hoạt động
746517.46%36.82B
-13.76%15.26M
12.80%12.19M
-74.03%5.49M
-80.61%4.93M
-34.27%17.69M
-67.60%10.80M
-1.40%21.15M
-7.40%25.44M
33.37%26.91M
21.84%33.35M
-6.00%21.45M
50.10%27.47M
31.30%20.18M
13.70%27.37M
-0.66%22.82M
28.89%18.30M
47.11%15.37M
52.17%24.07M
1183.90%22.97M
Lợi nhuận ròng
-8775.93%-238.23M
51.46%6.00M
130.55%4.59M
-122.00%-1.90M
-122.73%-2.68M
-59.29%3.96M
-195.13%-15.04M
-6.96%8.63M
-15.01%11.81M
-19.13%9.73M
12.04%15.81M
10.54%9.28M
17.50%13.89M
21.58%12.03M
-7.16%14.11M
215.53%8.39M
23.38%11.83M
50.05%9.89M
470.44%15.20M
-144.63%-7.26M
Tài sản ngắn hạn
153.53%1.18B
9.42%481.91M
2.73%480.50M
0.03%478.48M
-9.41%465.77M
-14.71%440.44M
-8.50%467.75M
-6.98%478.31M
3.61%514.15M
11.39%516.41M
11.25%511.19M
16.17%514.23M
6.35%496.24M
5.10%463.61M
12.73%459.49M
15.82%442.64M
5.60%466.59M
6.53%441.13M
-0.42%407.61M
-2.74%382.18M
Tổng nợ ngắn hạn
126.56%584.33M
21.07%263.13M
15.79%265.93M
11.98%259.24M
-1.47%257.92M
-19.30%217.34M
-12.88%229.66M
-12.28%231.50M
8.32%261.76M
25.01%269.32M
18.75%263.61M
20.37%263.92M
-3.19%241.66M
-6.74%215.43M
-6.29%222.00M
-10.59%219.25M
35.77%249.62M
60.29%231.00M
52.00%236.90M
52.99%245.21M
Tổng tài sản
175.17%4.78B
3.02%1.76B
-0.40%1.77B
-0.14%1.78B
-4.77%1.74B
-7.88%1.71B
-2.76%1.78B
-4.19%1.78B
7.51%1.83B
12.60%1.86B
12.16%1.83B
13.75%1.86B
0.76%1.70B
-1.32%1.65B
2.73%1.63B
3.42%1.63B
46.53%1.69B
45.68%1.67B
40.11%1.59B
43.36%1.58B
Tổng các khoản nợ
289.41%3.34B
0.04%839.67M
-2.89%855.26M
-3.07%868.31M
-9.24%856.69M
-14.26%839.32M
-9.52%880.75M
-11.53%895.85M
9.16%943.88M
16.73%978.87M
15.21%973.40M
17.80%1.01B
-5.28%864.66M
-9.43%838.55M
-0.69%844.91M
0.39%859.55M
47.18%912.90M
42.42%925.84M
30.50%850.82M
34.62%856.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
64.23%1.45B
5.88%922.85M
2.06%914.59M
2.83%910.88M
0.00%882.10M
-0.78%871.58M
4.93%896.13M
4.59%885.81M
5.79%882.06M
8.33%878.44M
8.87%854.00M
9.26%846.96M
7.89%833.80M
8.75%810.88M
6.70%784.38M
7.00%775.18M
45.77%772.80M
49.93%745.63M
53.17%735.16M
55.26%724.45M
Thu nhập hoạt động ròng
-568.40%-166.81M
78.95%20.35M
96.01%18.40M
-68.74%-18.15M
-7.76%35.61M
-60.99%11.37M
-43.75%9.39M
37.62%-10.76M
-42.15%38.61M
171.08%29.15M
-3.68%16.69M
-54.31%-17.25M
165.30%66.73M
85.88%10.75M
-31.62%17.33M
-51.12%-11.18M
-6.64%25.15M
-76.86%5.79M
-32.30%25.34M
-177.72%-7.40M
Đầu tư ròng
-43132.03%-2.45B
90.87%-485.00K
35.73%-3.13M
20.39%-3.22M
23.38%-5.67M
23.39%-5.31M
23.29%-4.87M
96.41%-4.04M
-145.00%-7.40M
-78.53%-6.94M
-189.07%-6.34M
-2232.04%-112.68M
10.60%-3.02M
94.46%-3.88M
-503.02%-2.19M
98.99%-4.83M
47.17%-3.38M
-4050.06%-70.14M
87.42%-364.00K
-8949.38%-480.43M
Tài chính thuần
15660.84%2.68B
45.53%-11.80M
-2.83%-17.75M
96.81%-977.00K
11.87%-17.25M
-20.18%-21.66M
5.14%-17.26M
-129.41%-30.58M
-58.49%-19.57M
-36.16%-18.02M
-57.89%-18.19M
907.27%103.98M
1.63%-12.35M
-119.94%-13.24M
-67.09%-11.52M
-103.45%-12.88M
-400.28%-12.55M
353.25%66.39M
-116.62%-6.89M
1620.87%373.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tổng doanh thu đạt 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 963.03M.

Tài sản ngắn hạn của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tài sản ngắn hạn là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.53.

Tổng tài sản của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Columbus McKinnon Corp là 4.78B, bao gồm 1.18B tài sản ngắn hạn và 3.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tổng nghĩa vụ của Columbus McKinnon Corp là 3.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 289.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Columbus McKinnon Corp là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Columbus McKinnon Corp là 78.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.72.

Giá trị đầu tư ròng của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, giá trị đầu tư ròng của Columbus McKinnon Corp là -2.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12255.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, giá trị huy động vốn ròng của Columbus McKinnon Corp là 2.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3158.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4371.08.

Thu nhập ròng của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, lợi nhuận ròng là -229.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4367.40.

Biên lợi nhuận ròng của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, biên lợi nhuận ròng là -19.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3503.30.

Biên lợi nhuận gộp của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -29.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5014.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2340.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Columbus McKinnon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Columbus McKinnon Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 78.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.