tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cellectar Biosciences Inc

CLRB
Thêm vào danh sách theo dõi
2.570USD
+0.040+1.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLRB

Theo dõi tình hình tài chính của Cellectar Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cellectar Biosciences Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.48
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-8.35
77.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
68.99%-1.33
23.50%-1.29
87.43%-1.41
-339.72%-3.39
84.21%-4.30
89.27%-1.68
75.94%-11.18
96.48%-0.77
-19.14%-27.24
28.23%-15.71
---46.48
---21.90
---22.86
---21.88
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
14.39%-5.65M
-124.81%-5.30M
69.70%-4.44M
-492.57%-5.45M
75.21%-6.60M
70.11%-2.36M
16.30%-14.66M
88.82%-919.37K
-210.47%-26.64M
-9.23%-7.88M
-124.29%-17.52M
-10.57%-8.22M
-39.76%-8.58M
-21.92%-7.22M
-34.24%-7.81M
-23.34%-7.44M
3.42%-6.14M
-63.71%-5.92M
-48.84%-5.82M
-66.89%-6.03M
Lợi nhuận hoạt động
9.48%-5.79M
55.35%-5.69M
63.60%-4.85M
55.94%-6.04M
46.67%-6.40M
-1.57%-12.74M
-41.58%-13.33M
-65.22%-13.70M
-37.86%-12.00M
-69.05%-12.55M
-20.45%-9.41M
-11.55%-8.29M
-41.77%-8.71M
-25.31%-7.42M
-34.29%-7.82M
-23.34%-7.44M
3.45%-6.14M
-55.90%-5.92M
-48.84%-5.82M
-66.44%-6.03M
Lợi nhuận ròng
14.39%-5.65M
-124.81%-5.30M
69.70%-4.44M
-492.57%-5.45M
75.21%-6.60M
70.11%-2.36M
16.30%-14.66M
88.82%-919.37K
-210.47%-26.64M
-9.23%-7.88M
-124.29%-17.52M
-10.57%-8.22M
-39.76%-8.58M
-21.92%-7.22M
-34.24%-7.81M
-23.34%-7.44M
3.42%-6.14M
-63.71%-5.92M
-48.84%-5.82M
-66.89%-6.03M
Tài sản ngắn hạn
-37.77%9.27M
-42.11%14.04M
-62.06%13.62M
-54.78%12.62M
-64.00%14.89M
131.99%24.25M
78.51%35.90M
397.45%27.91M
198.77%41.37M
-49.08%10.45M
7.19%20.11M
-77.81%5.61M
-55.90%13.85M
-43.86%20.53M
-54.68%18.76M
-46.34%25.29M
-42.29%31.39M
-36.88%36.57M
109.02%41.39M
104.50%47.12M
Tổng nợ ngắn hạn
-19.05%4.87M
-49.40%4.75M
-75.82%4.91M
-61.32%5.87M
-62.99%6.02M
-27.44%9.39M
23.34%20.31M
135.34%15.17M
133.88%16.27M
133.98%12.94M
152.81%16.47M
14.97%6.45M
49.54%6.96M
38.57%5.53M
105.79%6.52M
59.33%5.61M
-7.34%4.65M
11.99%3.99M
-19.96%3.17M
5.99%3.52M
Tổng tài sản
-30.68%11.12M
-41.20%14.98M
-60.78%14.63M
-53.39%13.70M
-62.61%16.04M
110.96%25.47M
73.05%37.29M
351.44%29.38M
189.17%42.91M
-44.07%12.08M
11.55%21.55M
-74.86%6.51M
-53.62%14.84M
-41.97%21.59M
-53.95%19.32M
-45.76%25.89M
-41.90%31.99M
-36.58%37.20M
102.71%41.95M
100.14%47.74M
Tổng các khoản nợ
-0.06%6.40M
-48.36%5.06M
-74.70%5.25M
-60.13%6.23M
-61.73%6.41M
-27.06%9.80M
22.15%20.75M
123.93%15.62M
123.11%16.74M
120.83%13.43M
158.54%16.98M
22.42%6.98M
56.95%7.50M
46.33%6.08M
95.05%6.57M
51.77%5.70M
-9.60%4.78M
7.55%4.16M
-24.71%3.37M
-2.92%3.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-51.04%4.72M
-36.73%9.92M
-43.32%9.38M
-45.75%7.47M
-63.18%9.64M
1256.06%15.68M
262.30%16.55M
3047.08%13.76M
256.76%26.17M
-108.74%-1.36M
-64.18%4.57M
-102.31%-467.00K
-73.04%7.33M
-53.07%15.51M
-66.96%12.75M
-54.09%20.19M
-45.34%27.21M
-39.69%33.05M
137.83%38.59M
120.08%43.98M
Thu nhập hoạt động ròng
48.36%-4.85M
60.19%-4.34M
53.36%-4.28M
63.82%-5.12M
29.77%-9.38M
-13.73%-10.91M
-13.62%-9.17M
-87.80%-14.14M
-86.00%-13.36M
-29.47%-9.60M
-15.04%-8.07M
-30.78%-7.53M
-42.54%-7.18M
-64.30%-7.41M
-9.09%-7.01M
16.27%-5.76M
-6.04%-5.04M
-16.60%-4.51M
-83.58%-6.43M
-125.46%-6.88M
Đầu tư ròng
---3.38K
90.41%-5.88K
--0.00
----
----
77.03%-61.29K
100.00%0.00
---21.28K
---21.63K
-126.34%-266.76K
-8352.90%-597.28K
100.00%0.00
100.00%0.00
9.16%-117.86K
-73.91%-7.07K
-839.00%-70.98K
---30.07K
-653.86%-129.74K
---4.06K
78.15%-7.56K
Tài chính thuần
----
--4.99M
-67.04%5.79M
225137900.00%2.25M
----
-100.00%0.00
-21.94%17.56M
--1.00
1461648800.00%43.85M
-95.41%441.00K
--22.50M
--0.00
--3.00
961065600.00%9.61M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%-1.00
100.00%0.00
-99.81%34.87K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 14.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.11.

Tổng tài sản của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cellectar Biosciences Inc là 14.98M, bao gồm 14.04M tài sản ngắn hạn và 939.86K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Cellectar Biosciences Inc là 5.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cellectar Biosciences Inc là 9.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cellectar Biosciences Inc là -22.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.62.

Giá trị đầu tư ròng của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Cellectar Biosciences Inc là -5.88K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cellectar Biosciences Inc là 13.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.12.

Thu nhập ròng của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -21.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -200.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -107.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cellectar Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cellectar Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.