tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CLPS Inc

CLPS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.859USD
+0.057+7.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

CLPS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CLPS Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CLPS Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
-3.47%71.04M
-6.50%71.77M
-3.29%73.60M
1.11%76.76M
12.34%76.10M
30.19%75.92M
44.60%67.74M
37.00%58.32M
37.23%46.85M
38.23%42.57M
--34.14M
--30.80M
--13.86M
--12.88M
Doanh thu
-3.47%71.04M
-6.50%71.77M
-3.29%73.60M
1.11%76.76M
12.34%76.10M
30.19%75.92M
44.60%67.74M
37.00%58.32M
37.23%46.85M
38.23%42.57M
--34.14M
--30.80M
--13.86M
--12.88M
Chi phí doanh thu
-6.48%53.84M
-3.90%56.02M
0.26%57.57M
8.75%58.30M
24.70%57.42M
34.56%53.61M
48.05%46.05M
46.52%39.84M
44.32%31.10M
38.55%27.19M
--21.55M
--19.63M
--9.02M
--8.92M
Chi phí hoạt động
0.25%72.66M
-3.62%72.69M
-4.95%72.48M
10.32%75.42M
20.54%76.26M
27.98%68.36M
40.95%63.26M
29.25%53.41M
27.42%44.88M
26.00%41.33M
--35.22M
--32.80M
--13.39M
--12.72M
Chi phí R&D
-0.42%3.96M
-26.71%3.19M
4.80%3.98M
4.40%4.36M
-47.11%3.80M
-32.23%4.18M
32.50%7.18M
22.72%6.16M
9.66%5.42M
65.18%5.02M
--4.94M
--3.04M
--2.02M
--2.25M
Chi phí hoạt động khác
-45.77%-926.16K
29.50%-437.60K
3.49%-635.37K
29.31%-620.70K
68.35%-658.31K
13.19%-878.08K
-19.56%-2.08M
-439.45%-1.01M
-149.47%-1.74M
---187.50K
---697.37K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-245.48%-1.62M
-168.17%-916.01K
813.25%1.12M
-82.23%1.34M
-103.49%-156.36K
54.16%7.56M
128.19%4.48M
294.87%4.91M
280.68%1.96M
162.01%1.24M
---1.09M
---2.00M
--466.12K
--162.16K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
----
---2.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
22.65%585.08K
-49.14%109.97K
4.11%477.03K
220.41%216.22K
138.46%458.21K
-243.37%-179.56K
-41.75%-1.19M
-90.67%125.24K
-47.01%-840.50K
139.00%1.34M
---571.73K
--561.44K
--260.48K
--262.56K
Thu nhập trước thuế
-31.26%-1.04M
-151.67%-806.04K
-361.81%-790.28K
-78.87%1.56M
-90.82%301.85K
46.75%7.38M
192.86%3.29M
94.68%5.03M
167.73%1.12M
279.20%2.58M
---1.66M
---1.44M
--726.60K
--424.72K
Thuế thu nhập
-136.15%-176.84K
82.27%337.56K
-77.57%489.15K
-78.59%185.20K
87.23%2.18M
837.95%864.92K
160.84%1.16M
-76.29%92.21K
893.49%446.60K
60.08%388.84K
---56.28K
--242.90K
---67.71K
---170.48K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-86.09%6.63K
565.05%150.15K
1583.23%47.69K
147.95%22.58K
91.54%-3.21K
-668.43%-47.08K
-135.21%-37.99K
-106.16%-6.13K
174.24%107.89K
--99.47K
---145.33K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
32.74%-860.49K
-183.19%-1.14M
31.92%-1.28M
-78.91%1.37M
-188.44%-1.88M
31.97%6.52M
213.98%2.12M
124.96%4.94M
142.23%676.76K
230.29%2.20M
---1.60M
---1.68M
--794.31K
--595.20K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
30.68%-853.86K
-171.10%-993.46K
34.57%-1.23M
-78.40%1.40M
-190.20%-1.88M
31.18%6.47M
165.97%2.09M
114.94%4.93M
144.90%784.66K
236.20%2.29M
---1.75M
---1.68M
--794.31K
--595.20K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
92.72%-11.43K
280.41%494.08K
-108.02%-156.84K
-37.52%129.88K
-157.79%-75.40K
188.06%207.88K
-39.41%130.48K
197.23%72.17K
140.80%215.36K
70.58%-74.22K
--89.43K
---252.25K
--66.31K
--220.06K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
21.63%-842.43K
-217.37%-1.49M
40.52%-1.07M
-79.76%1.27M
-192.36%-1.81M
28.85%6.26M
243.66%1.96M
105.16%4.86M
130.99%569.30K
265.36%2.37M
---1.84M
---1.43M
--728.00K
--375.14K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
21.63%-842.43K
-217.37%-1.49M
40.52%-1.07M
-79.76%1.27M
-192.36%-1.81M
28.85%6.26M
243.66%1.96M
105.16%4.86M
130.99%569.30K
265.36%2.37M
---1.84M
---1.43M
--728.00K
--375.14K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
30.60%-0.03
-211.74%-0.06
43.68%-0.05
-82.55%0.05
-179.18%-0.08
2.12%0.31
184.19%0.11
79.81%0.30
128.27%0.04
261.23%0.17
---0.13
---0.10
--0.05
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
30.60%-0.03
-211.83%-0.06
43.68%-0.05
-82.49%0.05
-181.56%-0.08
1.88%0.31
175.90%0.10
80.18%0.30
128.27%0.04
260.63%0.17
---0.13
---0.10
--0.05
--0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CLPS Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLPS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CLPS Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CLPS Inc báo cáo doanh thu là 164.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 142.81M của năm trước.

Doanh thu mà CLPS Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CLPS Inc báo cáo doanh thu là 71.04M cho quý gần nhất, tăng -3.47% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CLPS Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CLPS Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.05M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CLPS Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CLPS Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -842.43K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CLPS Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CLPS Inc là -5.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.