tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Clipper Realty Inc

CLPR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
+0.060+1.89%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
52.20MVốn hóa
--P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)3.230USD+0.005+0.15%

Tình hình tài chính của CLPR

Theo dõi tình hình tài chính của Clipper Realty Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
52.20M
Cổ tức TTM
0.38
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.82
Doanh thu
153.20M
Lợi nhuận ròng
-3.98M
ROE
-578.59%
ROA
-2.28%
Ngày công bố lợi nhuận của Clipper Realty Inc
Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-176.99%-0.19
64.72%-0.30
-522.63%-0.30
-101.99%-0.14
-6.06%-0.07
-903.27%-0.86
44.68%-0.05
4.57%-0.07
34.56%-0.06
54.11%-0.09
9.36%-0.09
---0.07
---0.10
---0.19
---0.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.18%38.58M
-3.26%38.12M
-2.57%37.07M
0.20%37.70M
4.53%39.04M
10.17%39.40M
9.12%38.05M
7.10%37.62M
8.11%37.35M
6.22%35.76M
5.63%34.87M
7.10%35.13M
8.33%34.54M
5.05%33.67M
7.26%33.01M
7.08%32.80M
3.96%31.89M
4.56%32.05M
1.45%30.78M
1.97%30.63M
Lợi nhuận ròng
-177.19%-3.04M
64.72%-4.91M
-518.17%-4.87M
-102.87%-2.33M
-6.51%-1.10M
-908.47%-13.93M
43.99%-787.00K
4.49%-1.15M
34.50%-1.03M
54.10%-1.38M
9.35%-1.41M
10.02%-1.20M
-15.09%-1.57M
-103.31%-3.01M
38.61%-1.55M
8.17%-1.34M
1.80%-1.36M
48.41%-1.48M
-55.19%-2.52M
-11.91%-1.46M
Biên lợi nhuận ròng
-367.54%-16.24%
67.18%-29.24%
-965.01%-30.40%
-322.58%-12.22%
25.57%-3.47%
-1095.11%-89.10%
65.15%-2.85%
56.31%-2.89%
51.07%-4.67%
64.59%-7.46%
19.39%-8.19%
---6.62%
---9.54%
---21.06%
---10.16%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.28%35.91%
-10.75%31.77%
-14.83%33.01%
-11.01%33.40%
4.10%37.51%
0.84%35.60%
11.18%38.76%
5.13%37.54%
5.55%36.03%
16.43%35.30%
13.03%34.86%
--35.70%
--34.14%
--30.32%
--30.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.64%104.86%
3.35%104.24%
5.19%103.50%
5.23%102.84%
4.66%102.16%
3.92%100.86%
1.96%98.40%
1.19%97.72%
1.66%97.61%
1.94%97.05%
2.15%96.50%
--96.57%
--96.01%
--95.20%
--94.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.18%38.58M
-3.26%38.12M
-2.57%37.07M
0.20%37.70M
4.53%39.04M
10.17%39.40M
9.12%38.05M
7.10%37.62M
8.11%37.35M
6.22%35.76M
5.63%34.87M
7.10%35.13M
8.33%34.54M
5.05%33.67M
7.26%33.01M
7.08%32.80M
3.96%31.89M
4.56%32.05M
1.45%30.78M
1.97%30.63M
Lợi nhuận hoạt động
-11.33%9.60M
-21.54%8.00M
-26.61%8.05M
-17.27%8.89M
8.26%10.82M
12.42%10.20M
21.73%10.97M
16.97%10.75M
19.08%10.00M
31.21%9.07M
33.02%9.02M
27.26%9.19M
14.86%8.40M
-1.50%6.91M
-2.07%6.78M
2.70%7.22M
3.53%7.31M
12.56%7.02M
4.98%6.92M
7.29%7.03M
Lợi nhuận ròng
-177.19%-3.04M
64.72%-4.91M
-518.17%-4.87M
-102.87%-2.33M
-6.51%-1.10M
-908.47%-13.93M
43.99%-787.00K
4.49%-1.15M
34.50%-1.03M
54.10%-1.38M
9.35%-1.41M
10.02%-1.20M
-15.09%-1.57M
-103.31%-3.01M
38.61%-1.55M
8.17%-1.34M
1.80%-1.36M
48.41%-1.48M
-55.19%-2.52M
-11.91%-1.46M
Tài sản ngắn hạn
-0.68%68.22M
35.08%62.25M
50.46%66.83M
51.37%64.20M
61.30%68.68M
2.34%46.09M
7.27%44.42M
-0.41%42.41M
17.49%42.58M
5.73%45.03M
16.08%41.41M
4.78%42.59M
-25.52%36.24M
-12.92%42.59M
-42.91%35.67M
-57.72%40.64M
-53.64%48.66M
-57.30%48.91M
-34.94%62.48M
-14.96%96.13M
Tổng nợ ngắn hạn
-66.53%35.26M
-69.60%33.45M
-73.31%29.34M
231.61%103.87M
252.18%105.37M
323.60%110.02M
246.25%109.94M
41.78%31.32M
-51.69%29.92M
-57.16%25.97M
-50.41%31.75M
-62.70%22.09M
-2.25%61.94M
8.00%60.63M
8.63%64.02M
146.07%59.23M
57.66%63.36M
34.19%56.13M
37.01%58.94M
-40.02%24.07M
Tổng tài sản
-1.66%1.22B
-2.86%1.23B
-4.09%1.23B
-3.81%1.24B
-2.61%1.24B
-0.15%1.26B
3.01%1.29B
3.81%1.29B
3.98%1.27B
2.15%1.26B
1.60%1.25B
0.88%1.24B
-0.59%1.23B
0.87%1.24B
-0.33%1.23B
1.43%1.23B
1.58%1.23B
0.28%1.23B
2.14%1.23B
-1.03%1.21B
Tổng các khoản nợ
2.09%1.33B
0.50%1.32B
1.07%1.32B
0.57%1.30B
1.54%1.30B
4.09%1.31B
4.76%1.30B
5.74%1.30B
6.05%1.28B
4.31%1.26B
4.16%1.24B
3.47%1.23B
1.98%1.21B
3.50%1.21B
2.47%1.19B
4.69%1.19B
4.94%1.18B
3.53%1.17B
5.43%1.16B
2.64%1.13B
Tổng vốn chủ sở hữu
-82.67%-105.39M
-80.90%-95.52M
-467.49%-80.75M
-595.76%-65.84M
-1129.67%-57.70M
-7294.01%-52.80M
-296.68%-14.23M
-169.38%-9.46M
-124.02%-4.69M
-97.22%734.00K
-80.54%7.24M
-68.99%13.64M
-61.11%19.53M
-53.48%26.39M
-46.85%37.18M
-44.82%43.98M
-42.04%50.22M
-39.18%56.73M
-32.81%69.95M
-34.34%79.71M
Thu nhập hoạt động ròng
72.45%14.43M
-46.55%3.57M
-41.98%6.11M
-77.44%1.42M
-4.82%8.37M
6.78%6.68M
16.23%10.53M
7015.38%6.29M
-10.29%8.79M
-15.75%6.25M
81.83%9.05M
-102.62%-91.00K
92.35%9.80M
12.66%7.42M
286.73%4.98M
-22.44%3.48M
224.73%5.09M
-11.43%6.59M
-146.43%-2.67M
-13.19%4.48M
Đầu tư ròng
-110.99%-3.04M
80.11%-1.93M
93.23%-791.00K
66.20%-5.09M
239.60%27.65M
56.49%-9.68M
13.92%-11.68M
-69.67%-15.05M
-208.43%-19.80M
-78.06%-22.25M
-43.13%-13.57M
20.20%-8.87M
50.71%-6.42M
30.01%-12.49M
83.45%-9.48M
-40.72%-11.11M
-159.99%-13.03M
-130.48%-17.85M
-727.19%-57.29M
29.89%-7.90M
Tài chính thuần
78.01%-3.47M
-192.84%-5.15M
-222.14%-3.81M
-106.50%-527.00K
-308.60%-15.77M
-72.24%5.54M
-8.05%3.12M
-46.83%8.10M
174.62%7.56M
63.25%19.97M
1152.80%3.39M
1912.13%15.24M
-225.57%-10.13M
325.43%12.23M
-101.34%-322.00K
87.34%-841.00K
280.83%8.07M
-83.55%2.88M
262.26%23.95M
-27.10%-6.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, tổng doanh thu đạt 153.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.78M.

Tài sản ngắn hạn của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, tài sản ngắn hạn là 66.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.46.

Tổng nghĩa vụ của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, tổng nghĩa vụ của Clipper Realty Inc là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Clipper Realty Inc là -80.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -467.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Clipper Realty Inc là 37.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.93.

Giá trị đầu tư ròng của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, giá trị đầu tư ròng của Clipper Realty Inc là 12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.58.

Giá trị huy động vốn ròng của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, giá trị huy động vốn ròng của Clipper Realty Inc là -14.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -457.90.

Thu nhập ròng của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, lợi nhuận ròng là -22.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -458.83.

Biên lợi nhuận ròng của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, biên lợi nhuận ròng là -34.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -672.15.

Biên lợi nhuận gộp của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 103.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -699.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Clipper Realty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clipper Realty Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 37.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.