tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Clean Energy Fuels Corp

CLNE
Thêm vào danh sách theo dõi
2.060USD
-0.030-1.44%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
451.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLNE

Theo dõi tình hình tài chính của Clean Energy Fuels Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Clean Energy Fuels Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/111.93M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
424.83M
2.16%
EPS(YoY)
-1.01
-170.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
90.64%-0.06
-45.28%-0.20
-33.52%-0.11
-25.86%-0.09
-630.26%-0.60
-61.08%-0.13
29.73%-0.08
0.22%-0.07
52.44%-0.08
-51.11%-0.08
---0.12
---0.07
---0.17
---0.06
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.29%117.56M
2.74%112.32M
1.20%106.14M
4.76%102.61M
0.05%103.76M
2.31%109.33M
9.74%104.88M
8.18%97.95M
-21.54%103.71M
-6.06%106.86M
-23.96%95.57M
-6.87%90.55M
58.31%132.18M
23.74%113.76M
45.99%125.69M
20155.00%97.22M
8.24%83.50M
22.64%91.93M
21.46%86.09M
-99.20%480.00K
Lợi nhuận ròng
90.80%-12.41M
-42.57%-43.00M
-31.05%-23.82M
-24.23%-20.24M
-631.81%-134.97M
-61.39%-30.16M
29.59%-18.18M
0.05%-16.29M
52.34%-18.44M
-51.51%-18.69M
-187.66%-25.81M
-23.17%-16.30M
-59.96%-38.70M
-419.11%-12.33M
-128.09%-8.97M
83.39%-13.23M
-237.44%-24.19M
7.22%-2.38M
-73.23%-3.93M
-1082.70%-79.67M
Biên lợi nhuận ròng
91.81%-10.66%
-38.83%-38.46%
-29.45%-22.62%
-18.31%-19.89%
-624.96%-130.13%
-57.19%-27.70%
35.66%-17.47%
7.67%-16.81%
38.90%-17.95%
-59.56%-17.62%
---27.15%
---18.21%
---29.38%
---11.04%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
155.38%18.42%
-17.60%17.76%
-38.61%11.90%
-23.54%17.76%
-303.76%-33.25%
25.33%21.56%
139.04%19.39%
35.74%23.23%
474.34%16.32%
12.48%17.20%
--8.11%
--17.11%
---4.36%
--15.29%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.17%22.31%
1.27%21.82%
18.97%25.55%
17.71%25.16%
14.44%24.56%
2.51%21.55%
54.87%21.48%
51.28%21.38%
54.94%21.46%
53.07%21.02%
--13.87%
--14.13%
--13.85%
--13.73%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.29%117.56M
2.74%112.32M
1.20%106.14M
4.76%102.61M
0.05%103.76M
2.31%109.33M
9.74%104.88M
8.18%97.95M
-21.54%103.71M
-6.06%106.86M
-23.96%95.57M
-6.87%90.55M
58.31%132.18M
23.74%113.76M
45.99%125.69M
20155.00%97.22M
8.24%83.50M
22.64%91.93M
21.46%86.09M
-99.20%480.00K
Lợi nhuận hoạt động
95.33%-2.90M
-121.95%-10.70M
-59.90%-13.64M
-65.09%-9.23M
-565.56%-61.97M
26.63%-4.82M
60.08%-8.53M
57.17%-5.59M
73.71%-9.31M
41.08%-6.57M
-147.61%-21.36M
-9.96%-13.05M
-76.56%-35.41M
-82.92%-11.15M
-178.23%-8.63M
85.05%-11.87M
-211.73%-20.06M
-157.39%-6.09M
-11.31%-3.10M
-942.09%-79.42M
Lợi nhuận ròng
90.80%-12.41M
-42.57%-43.00M
-31.05%-23.82M
-24.23%-20.24M
-631.81%-134.97M
-61.39%-30.16M
29.59%-18.18M
0.05%-16.29M
52.34%-18.44M
-51.51%-18.69M
-187.66%-25.81M
-23.17%-16.30M
-59.96%-38.70M
-419.11%-12.33M
-128.09%-8.97M
83.39%-13.23M
-237.44%-24.19M
7.22%-2.38M
-73.23%-3.93M
-1082.70%-79.67M
Tài sản ngắn hạn
-18.70%332.26M
-15.33%350.34M
-7.53%409.08M
-9.54%407.87M
-8.96%408.69M
-12.00%413.77M
12.55%442.37M
14.92%450.88M
1.68%448.91M
-0.33%470.18M
10.54%393.04M
3.79%392.36M
7.01%441.51M
15.07%471.72M
-10.60%355.57M
-1.43%378.05M
48.75%412.57M
55.85%409.94M
90.51%397.76M
86.70%383.55M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.87%135.03M
-2.31%151.16M
5.44%152.35M
1.27%144.25M
1.33%144.99M
-5.56%154.72M
-0.94%144.48M
11.00%142.44M
-5.72%143.08M
10.58%163.82M
8.76%145.85M
1.82%128.32M
32.09%151.76M
17.67%148.15M
40.53%134.10M
48.57%126.03M
33.86%114.88M
57.69%125.90M
20.36%95.42M
7.13%84.83M
Tổng tài sản
-7.14%1.04B
-15.05%1.06B
-9.59%1.13B
-10.47%1.12B
-9.67%1.12B
-1.24%1.24B
16.85%1.24B
19.10%1.25B
15.57%1.24B
16.36%1.26B
13.12%1.06B
12.00%1.05B
14.68%1.07B
13.09%1.08B
2.62%941.45M
2.38%934.25M
28.17%932.73M
33.85%957.07M
38.30%917.45M
36.40%912.54M
Tổng các khoản nợ
-7.89%473.17M
-6.24%491.65M
4.04%534.05M
0.44%519.00M
1.41%513.69M
-0.28%524.36M
37.49%513.29M
50.43%516.72M
38.45%506.53M
48.16%525.81M
75.51%373.34M
67.76%343.49M
88.20%365.86M
75.98%354.89M
30.89%212.72M
30.16%204.75M
-5.93%194.40M
4.93%201.66M
16.14%162.52M
11.04%157.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.51%563.67M
-21.47%565.07M
-19.16%591.05M
-18.19%596.85M
-17.37%602.90M
-1.92%719.53M
5.71%731.14M
3.79%729.57M
3.67%729.61M
0.85%733.65M
-5.09%691.61M
-3.65%702.90M
-4.68%703.77M
-3.70%727.47M
-3.47%728.72M
-3.41%729.51M
41.69%738.33M
44.48%755.41M
44.22%754.93M
43.21%755.24M
Thu nhập hoạt động ròng
-135.69%-8.36M
-40.03%13.11M
-38.72%13.09M
91.32%35.90M
804.56%23.43M
-49.14%21.86M
175.78%21.36M
55.83%18.77M
113.63%2.59M
22.83%42.99M
1618.63%7.75M
-56.05%12.04M
-492.73%-19.00M
313.99%35.00M
-102.56%-510.00K
183.63%27.40M
48.57%4.84M
6.77%8.46M
492.51%19.93M
-82.12%9.66M
Đầu tư ròng
-1311.44%-89.61M
170.17%33.07M
237.73%36.68M
-188.17%-14.04M
137.26%7.40M
55.24%-47.13M
23.28%-26.63M
113.00%15.93M
-132.80%-19.85M
-120.12%-105.28M
-14.51%-34.71M
-70.76%-122.54M
4343.61%60.52M
-4.30%-47.83M
-165.32%-30.32M
50.25%-71.76M
122.21%1.36M
-38.54%-45.86M
-183.37%-11.43M
-1199.09%-144.25M
Tài chính thuần
-1.35%-1.95M
-3743.49%-71.14M
19.52%-767.00K
-751.54%-8.28M
-205.02%-1.92M
-101.30%-1.85M
-14.00%-953.00K
31.55%-972.00K
337.31%1.83M
22.98%142.15M
73.88%-836.00K
76.05%-1.42M
83.94%-772.00K
3898.39%115.58M
-28.76%-3.20M
-103.90%-5.93M
-173.64%-4.81M
-106.18%-3.04M
47.26%-2.49M
363.48%151.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tổng doanh thu đạt 424.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 415.87M.

Tài sản ngắn hạn của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tài sản ngắn hạn là 350.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.33.

Tổng tài sản của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Clean Energy Fuels Corp là 1.06B, bao gồm 350.34M tài sản ngắn hạn và 706.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tổng nghĩa vụ của Clean Energy Fuels Corp là 491.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Clean Energy Fuels Corp là 565.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Clean Energy Fuels Corp là -95.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -238.17.

Giá trị đầu tư ròng của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, giá trị đầu tư ròng của Clean Energy Fuels Corp là 63.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, giá trị huy động vốn ròng của Clean Energy Fuels Corp là -82.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4123.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -170.54.

Thu nhập ròng của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, lợi nhuận ròng là -222.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.27.

Biên lợi nhuận ròng của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, biên lợi nhuận ròng là -52.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.41.

Biên lợi nhuận gộp của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, biên lợi nhuận gộp là 3.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -34.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -202.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -189.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Clean Energy Fuels Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clean Energy Fuels Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -95.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -238.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.