tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Civista Bancshares Inc

CIVB
Thêm vào danh sách theo dõi
27.060USD
+0.470+1.77%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
562.58MVốn hóa
9.98P/E TTM

Tình hình tài chính của CIVB

Theo dõi tình hình tài chính của Civista Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
562.58M
Cổ tức TTM
0.69
P/E TTM
9.98
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.71
Doanh thu
165.06M
Lợi nhuận ròng
31.01M
ROE
10.72%
ROA
1.21%

Ngày công bố lợi nhuận của Civista Bancshares Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.69/0.61
Doanh thu / Dự báo
45.96M/48.08M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.54%0.69
10.06%0.72
-9.20%0.61
30.67%0.68
63.50%0.71
62.00%0.66
9.22%0.67
-18.11%0.52
-32.05%0.43
-50.54%0.41
-20.80%0.62
--0.64
--0.64
--0.82
--0.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.11%45.96M
15.44%44.95M
15.11%44.06M
13.38%42.13M
10.78%39.93M
13.26%38.94M
3.25%38.28M
-2.52%37.16M
-5.15%36.05M
-12.01%34.38M
-8.27%37.07M
10.20%38.12M
32.99%38.00M
42.62%39.07M
38.95%40.41M
16.08%34.59M
-8.71%28.58M
-8.51%27.39M
-4.20%29.09M
6.88%29.80M
Lợi nhuận ròng
30.00%14.26M
47.78%14.96M
26.86%12.28M
55.07%12.70M
61.37%10.97M
65.07%10.12M
4.14%9.68M
-18.10%8.19M
-29.63%6.80M
-50.68%6.13M
-21.07%9.29M
-9.59%10.00M
26.08%9.66M
47.45%12.44M
7.70%11.77M
15.26%11.06M
-16.01%7.66M
-21.37%8.43M
7.81%10.93M
25.34%9.60M
Biên lợi nhuận ròng
12.90%31.15%
27.70%33.35%
7.73%27.84%
34.53%30.29%
40.76%27.59%
41.15%26.11%
-0.76%25.85%
-17.38%22.51%
-25.78%19.60%
-43.92%18.50%
-13.36%26.04%
--27.25%
--26.40%
--32.99%
--30.06%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-58.53%5.39%
-57.33%4.85%
-40.43%6.55%
-15.40%8.31%
-14.99%13.00%
-8.59%11.37%
-6.47%11.00%
-33.19%9.82%
106.26%15.29%
27.88%12.44%
-33.46%11.76%
--14.71%
--7.41%
--9.73%
--17.68%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.11%45.96M
15.44%44.95M
15.11%44.06M
13.38%42.13M
10.78%39.93M
13.26%38.94M
3.25%38.28M
-2.52%37.16M
-5.15%36.05M
-12.01%34.38M
-8.27%37.07M
10.20%38.12M
32.99%38.00M
42.62%39.07M
38.95%40.41M
16.08%34.59M
-8.71%28.58M
-8.51%27.39M
-4.20%29.09M
6.88%29.80M
Lợi nhuận hoạt động
33.20%17.18M
49.88%18.01M
523.07%14.75M
43.01%15.65M
59.47%12.90M
67.00%12.02M
-78.57%2.37M
-19.81%10.94M
-30.96%8.09M
-53.33%7.20M
-24.22%11.05M
2.47%13.65M
28.39%11.71M
53.90%15.42M
5.78%14.58M
16.77%13.32M
-13.94%9.12M
-22.95%10.02M
-3.16%13.78M
3.07%11.40M
Lợi nhuận ròng
30.00%14.26M
47.78%14.96M
26.86%12.28M
55.07%12.70M
61.37%10.97M
65.07%10.12M
4.14%9.68M
-18.10%8.19M
-29.63%6.80M
-50.68%6.13M
-21.07%9.29M
-9.59%10.00M
26.08%9.66M
47.45%12.44M
7.70%11.77M
15.26%11.06M
-16.01%7.66M
-21.37%8.43M
7.81%10.93M
25.34%9.60M
Tổng tài sản
2.59%4.29B
3.66%4.30B
5.81%4.34B
1.28%4.11B
4.34%4.19B
6.87%4.15B
6.14%4.10B
8.80%4.06B
10.95%4.01B
8.25%3.88B
6.10%3.86B
15.15%3.73B
18.98%3.62B
12.57%3.58B
20.80%3.64B
9.81%3.24B
3.91%3.04B
4.15%3.18B
8.81%3.01B
4.76%2.95B
Tổng các khoản nợ
-1.43%3.73B
-0.09%3.75B
2.24%3.79B
-1.44%3.61B
3.95%3.78B
6.80%3.75B
6.32%3.71B
7.85%3.67B
11.39%3.64B
8.46%3.51B
5.59%3.49B
15.69%3.40B
19.33%3.27B
13.31%3.24B
24.34%3.30B
12.88%2.94B
6.41%2.74B
5.52%2.86B
9.88%2.66B
5.16%2.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
40.25%566.78M
38.95%552.24M
39.89%543.47M
26.52%499.03M
8.11%404.14M
7.51%397.43M
4.44%388.50M
18.54%394.44M
6.84%373.81M
6.32%369.66M
11.10%372.00M
9.96%332.75M
15.83%349.88M
6.10%347.70M
-5.74%334.83M
-13.16%302.60M
-14.29%302.06M
-6.39%327.69M
1.46%355.21M
1.87%348.45M
Thu nhập hoạt động ròng
16.01%-26.54M
55.42%47.61M
-11.54%9.52M
-79.45%53.22M
-455.50%-31.60M
955.35%30.63M
-94.38%10.76M
306.29%259.02M
-92.50%8.89M
-101.47%-3.58M
311.47%191.39M
-224.87%-125.56M
197.91%118.59M
17.24%243.33M
-680.30%-90.51M
-183.89%-38.65M
-74.70%-121.12M
-31.37%207.55M
-109.06%-11.60M
248.54%46.07M
Đầu tư ròng
73.84%-14.35M
280.21%38.26M
192.09%66.05M
384.62%65.62M
57.76%-54.85M
37.87%-21.23M
24.47%-71.72M
82.44%-23.06M
-177.01%-129.85M
11.55%-34.17M
53.13%-94.96M
-16.07%-131.32M
-7.16%-46.88M
24.05%-38.63M
-335.27%-202.61M
-347.42%-113.14M
25.53%-43.74M
-8825.90%-50.87M
-6540.23%-46.55M
-79.35%-25.29M
Tài chính thuần
-72.64%19.11M
-544.99%-79.66M
-223.36%-61.01M
40.14%-129.94M
-44.74%69.85M
-35.27%17.90M
157.28%49.46M
-181.65%-217.06M
252.15%126.41M
114.16%27.66M
-129.21%-86.34M
755.14%265.84M
-470.97%-83.08M
-2276.55%-195.33M
312.25%295.56M
-213.90%-40.58M
77.21%-14.55M
-55.55%-8.22M
139.17%71.69M
-1391.00%-12.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 165.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.80M.

Tổng nghĩa vụ của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Civista Bancshares Inc là 3.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Civista Bancshares Inc là 543.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Civista Bancshares Inc là 55.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.82.

Giá trị đầu tư ròng của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Civista Bancshares Inc là 55.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Civista Bancshares Inc là -103.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -662.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.18.

Thu nhập ròng của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 46.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.48.

Biên lợi nhuận ròng của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Civista Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Civista Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.