tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cigna Group

CI
Thêm vào danh sách theo dõi
282.560USD
-3.700-1.29%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
74.49BVốn hóa
11.90P/E TTM

Tình hình tài chính của CI

Theo dõi tình hình tài chính của Cigna Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cigna Group

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
6.31/7.60
Doanh thu / Dự báo
71.67B/70.34B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
274.90B
11.24%
EPS(YoY)
22.33
82.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.67%6.31
28.88%6.30
-9.70%4.67
164.70%7.02
4.53%5.76
605.12%4.88
46.51%5.18
-44.57%2.65
11.07%5.51
-122.57%-0.97
-10.91%3.53
--4.79
--4.96
--4.28
--3.97
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.68%71.67B
4.57%68.49B
10.39%72.47B
9.50%69.75B
11.00%67.18B
14.40%65.50B
28.44%65.65B
29.86%63.69B
24.57%60.52B
23.08%57.26B
11.72%51.11B
8.32%49.05B
6.83%48.59B
5.71%46.52B
0.16%45.75B
2.24%45.28B
5.44%45.48B
7.41%44.01B
9.51%45.68B
8.45%44.29B
Lợi nhuận ròng
8.36%1.66B
25.02%1.65B
-13.34%1.23B
152.77%1.87B
-1.03%1.53B
577.62%1.32B
38.39%1.42B
-47.51%739.00M
6.03%1.55B
-121.86%-277.00M
-13.75%1.03B
-48.93%1.41B
-6.23%1.46B
5.85%1.27B
6.42%1.19B
70.08%2.76B
6.13%1.56B
3.10%1.20B
-72.89%1.12B
16.79%1.62B
Biên lợi nhuận ròng
7.69%2.62%
26.31%2.72%
-24.87%1.76%
118.39%2.83%
-9.74%2.43%
680.95%2.15%
8.03%2.34%
-56.16%1.30%
-13.40%2.69%
-113.19%-0.37%
-18.91%2.17%
--2.95%
--3.11%
--2.81%
--2.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.38%8.58%
-5.98%8.88%
-10.67%8.22%
-12.03%8.52%
-15.18%8.54%
-9.32%9.44%
-23.21%9.20%
-21.23%9.68%
-13.46%10.07%
-12.79%10.41%
4.72%11.98%
--12.29%
--11.64%
--11.94%
--11.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.03%20.29%
-0.24%20.16%
-2.86%19.92%
3.59%21.56%
-1.11%20.29%
-5.56%20.21%
1.30%20.51%
-0.00%20.81%
-5.95%20.52%
-2.69%21.40%
-6.30%20.25%
--20.81%
--21.81%
--21.99%
--21.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.68%71.67B
4.57%68.49B
10.39%72.47B
9.50%69.75B
11.00%67.18B
14.40%65.50B
28.44%65.65B
29.86%63.69B
24.57%60.52B
23.08%57.26B
11.72%51.11B
8.32%49.05B
6.83%48.59B
5.71%46.52B
0.16%45.75B
2.24%45.28B
5.44%45.48B
7.41%44.01B
9.51%45.68B
8.45%44.29B
Lợi nhuận hoạt động
13.87%2.86B
14.99%2.76B
12.64%2.56B
5.16%2.79B
1.37%2.51B
4.75%2.40B
-10.52%2.27B
17.75%2.65B
11.14%2.48B
13.74%2.29B
35.14%2.54B
4.06%2.25B
-6.07%2.23B
-10.00%2.02B
3.07%1.88B
-6.16%2.17B
9.62%2.37B
14.34%2.24B
18.85%1.82B
15.23%2.31B
Lợi nhuận ròng
8.36%1.66B
25.02%1.65B
-13.34%1.23B
152.77%1.87B
-1.03%1.53B
577.62%1.32B
38.39%1.42B
-47.51%739.00M
6.03%1.55B
-121.86%-277.00M
-13.75%1.03B
-48.93%1.41B
-6.23%1.46B
5.85%1.27B
6.42%1.19B
70.08%2.76B
6.13%1.56B
3.10%1.20B
-72.89%1.12B
16.79%1.62B
Tài sản ngắn hạn
5.07%46.99B
-1.20%43.03B
-2.16%47.81B
-5.05%46.73B
-3.23%44.72B
0.46%43.55B
30.84%48.87B
42.60%49.22B
33.14%46.22B
35.38%43.36B
24.00%37.35B
14.41%34.52B
-7.24%34.71B
-9.51%32.03B
-16.64%30.12B
18.37%30.17B
49.62%37.42B
38.50%35.39B
29.98%36.13B
-26.25%25.49B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.14%55.56B
-5.63%52.61B
-2.82%56.34B
-1.06%56.45B
2.54%56.78B
7.25%55.74B
19.01%57.98B
21.25%57.06B
16.96%55.37B
16.21%51.98B
18.17%48.72B
14.46%47.06B
4.70%47.34B
2.44%44.73B
-5.39%41.23B
13.14%41.12B
30.27%45.22B
30.45%43.66B
20.96%43.57B
-17.19%36.34B
Tổng tài sản
3.58%157.08B
1.73%153.27B
1.31%157.92B
0.18%157.92B
-2.44%151.65B
-1.61%150.66B
2.04%155.88B
5.34%157.64B
3.59%155.45B
3.48%153.12B
6.17%152.76B
3.77%149.65B
-1.69%150.05B
-3.04%147.98B
-7.10%143.88B
-6.51%144.21B
-1.02%152.63B
0.35%152.61B
-0.36%154.89B
-3.62%154.25B
Tổng các khoản nợ
2.65%114.17B
0.53%110.82B
1.23%116.05B
0.49%115.91B
-2.37%111.22B
-1.36%110.24B
7.62%114.64B
10.97%115.34B
8.92%113.92B
8.03%111.77B
7.38%106.52B
4.86%103.94B
-1.98%104.59B
-2.86%103.46B
-7.95%99.20B
-7.21%99.13B
1.15%106.71B
2.48%106.50B
2.51%107.76B
-4.63%106.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.13%42.91B
5.02%42.44B
1.53%41.87B
-0.67%42.01B
-2.64%40.43B
-2.26%40.41B
-10.81%41.24B
-7.45%42.30B
-8.66%41.53B
-7.12%41.35B
3.48%46.24B
1.37%45.70B
-1.00%45.46B
-3.45%44.52B
-5.18%44.69B
-4.94%45.08B
-5.74%45.92B
-4.25%46.11B
-6.35%47.13B
-1.27%47.43B
Thu nhập hoạt động ròng
77.68%-421.00M
-41.09%1.13B
17.98%6.15B
7330.43%3.42B
-811.70%-1.89B
-60.33%1.92B
255.28%5.21B
-98.37%46.00M
-89.37%265.00M
-3.74%4.84B
-30.11%1.47B
-13.92%2.83B
100.32%2.49B
147.68%5.03B
-50.90%2.10B
54.93%3.28B
520.27%1.24B
85.73%2.03B
-0.44%4.28B
136.76%2.12B
Đầu tư ròng
36.89%-503.00M
-153.22%-637.00M
-119.90%-420.00M
-465.34%-4.39B
-24.53%-797.00M
341.82%1.20B
56.59%-191.00M
41.96%-776.00M
-54.59%-640.00M
83.41%-495.00M
28.57%-440.00M
-130.07%-1.34B
-1.47%-414.00M
-820.68%-2.98B
-600.81%-616.00M
726.20%4.45B
82.31%-408.00M
54.81%-324.00M
-97.22%123.00M
24.31%-710.00M
Tài chính thuần
115.53%207.00M
69.00%-1.14B
-25.18%-4.07B
505.69%2.66B
42.27%-1.33B
-45.55%-3.68B
-159.84%-3.25B
117.07%439.00M
-430.80%-2.31B
-6735.14%-2.53B
52.58%-1.25B
53.38%-2.57B
52.51%-435.00M
98.30%-37.00M
-11.18%-2.64B
-219.27%-5.52B
-1377.42%-916.00M
46.41%-2.17B
49.78%-2.37B
-2.73%-1.73B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tổng doanh thu đạt 274.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 247.12B.

Tài sản ngắn hạn của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tài sản ngắn hạn là 47.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.16.

Tổng tài sản của Cigna Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cigna Group là 157.92B, bao gồm 47.81B tài sản ngắn hạn và 110.11B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tổng nghĩa vụ của Cigna Group là 116.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tổng vốn chủ sở hữu của Cigna Group là 41.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cigna Group là 10.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.

Giá trị đầu tư ròng của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, giá trị đầu tư ròng của Cigna Group là -4.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, giá trị huy động vốn ròng của Cigna Group là -6.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 22.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.28.

Thu nhập ròng của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, lợi nhuận ròng là 5.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.47.

Biên lợi nhuận ròng của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, biên lợi nhuận ròng là 2.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.62.

Biên lợi nhuận gộp của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, biên lợi nhuận gộp là 8.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cigna Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cigna Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.