tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Charter Communications Inc

CHTR
Thêm vào danh sách theo dõi
141.200USD
-2.150-1.50%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
16.83BVốn hóa
3.76P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:06 (ET)140.750USD-0.535-0.38%

Tình hình tài chính của CHTR

Theo dõi tình hình tài chính của Charter Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
16.83B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
3.76
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
37.57
Doanh thu
54.77B
Lợi nhuận ròng
5.08B
ROE
30.23%
ROA
3.74%

Ngày công bố lợi nhuận của Charter Communications Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
10.76/10.14
Doanh thu / Dự báo
13.53B/13.51B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.26%10.76
7.83%9.27
1.55%10.48
-5.50%8.50
9.60%9.41
12.30%8.60
42.67%10.32
6.79%8.99
5.40%8.59
13.52%7.65
-7.24%7.23
--8.42
--8.15
--6.74
--7.79
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.74%13.53B
-1.00%13.60B
-2.33%13.60B
-0.89%13.67B
0.59%13.77B
0.41%13.73B
1.57%13.93B
1.55%13.79B
0.19%13.69B
0.19%13.68B
0.27%13.71B
0.25%13.58B
0.45%13.66B
3.43%13.65B
3.50%13.67B
3.07%13.55B
6.22%13.60B
5.41%13.20B
4.66%13.21B
9.20%13.15B
Lợi nhuận ròng
-0.69%1.29B
-4.44%1.16B
-9.14%1.33B
-11.17%1.14B
5.69%1.30B
10.04%1.22B
38.56%1.47B
1.99%1.28B
0.65%1.23B
8.33%1.11B
-11.54%1.06B
5.91%1.25B
-16.86%1.22B
-15.13%1.02B
-25.71%1.20B
-2.63%1.19B
44.22%1.47B
49.07%1.20B
29.21%1.61B
49.51%1.22B
Biên lợi nhuận ròng
3.75%11.27%
-2.28%10.02%
-5.55%11.37%
-9.92%9.63%
4.44%10.86%
9.63%10.26%
34.27%12.04%
1.08%10.69%
0.52%10.40%
7.99%9.36%
-11.50%8.96%
--10.57%
--10.34%
--8.66%
--10.13%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
24.37%30.36%
25.25%30.64%
-3.27%31.41%
-23.88%23.77%
-21.48%24.41%
-16.61%24.46%
7.72%32.47%
4.31%31.23%
4.14%31.09%
3.18%29.34%
2.38%30.14%
--29.94%
--29.85%
--28.43%
--29.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.16%62.15%
-1.09%62.61%
-1.34%62.98%
-1.51%63.50%
-3.25%63.52%
-4.34%63.30%
-3.91%63.83%
-3.29%64.48%
-2.42%65.65%
-2.15%66.17%
-1.64%66.43%
--66.67%
--67.28%
--67.63%
--67.53%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.74%13.53B
-1.00%13.60B
-2.33%13.60B
-0.89%13.67B
0.59%13.77B
0.41%13.73B
1.57%13.93B
1.55%13.79B
0.19%13.69B
0.19%13.68B
0.27%13.71B
0.25%13.58B
0.45%13.66B
3.43%13.65B
3.50%13.67B
3.07%13.55B
6.22%13.60B
5.41%13.20B
4.66%13.21B
9.20%13.15B
Lợi nhuận hoạt động
-5.39%3.18B
-3.36%3.25B
-2.35%3.37B
-3.16%3.25B
0.54%3.36B
8.63%3.36B
6.84%3.45B
6.37%3.36B
5.03%3.34B
5.35%3.09B
1.67%3.23B
0.93%3.15B
0.54%3.18B
5.92%2.94B
5.96%3.18B
7.13%3.13B
23.34%3.17B
16.96%2.77B
20.18%3.00B
33.49%2.92B
Lợi nhuận ròng
-0.69%1.29B
-4.44%1.16B
-9.14%1.33B
-11.17%1.14B
5.69%1.30B
10.04%1.22B
38.56%1.47B
1.99%1.28B
0.65%1.23B
8.33%1.11B
-11.54%1.06B
5.91%1.25B
-16.86%1.22B
-15.13%1.02B
-25.71%1.20B
-2.63%1.19B
44.22%1.47B
49.07%1.20B
29.21%1.61B
49.51%1.22B
Tài sản ngắn hạn
3.35%4.97B
-0.16%4.96B
21.52%5.14B
8.35%4.87B
16.43%4.81B
13.01%4.97B
2.44%4.23B
9.14%4.49B
5.19%4.13B
8.09%4.40B
2.86%4.13B
9.64%4.12B
5.11%3.93B
-26.27%4.07B
12.65%4.02B
7.32%3.75B
-20.16%3.74B
50.59%5.52B
-8.70%3.57B
-13.84%3.50B
Tổng nợ ngắn hạn
-5.34%13.78B
-9.49%12.38B
-1.33%13.31B
-1.26%12.99B
35.71%14.56B
25.13%13.67B
2.06%13.49B
4.24%13.16B
-10.43%10.73B
-10.75%10.93B
9.52%13.21B
8.88%12.63B
5.09%11.97B
-12.11%12.24B
-3.15%12.06B
-5.25%11.60B
13.52%11.39B
40.47%13.93B
26.16%12.46B
19.32%12.24B
Tổng tài sản
2.66%155.62B
2.44%154.64B
2.79%154.21B
2.33%152.85B
2.00%151.59B
1.97%150.95B
1.92%150.02B
1.83%149.37B
2.06%148.61B
2.19%148.04B
1.85%147.19B
2.10%146.68B
1.65%145.62B
0.64%144.87B
1.43%144.52B
0.82%143.67B
-0.53%143.26B
0.35%143.95B
-1.19%142.49B
-1.18%142.50B
Tổng các khoản nợ
1.90%133.72B
2.41%133.57B
2.59%133.69B
1.48%133.26B
-0.51%131.22B
-1.51%130.43B
-1.63%130.31B
-0.47%131.32B
0.23%131.90B
0.36%132.44B
0.38%132.47B
0.47%131.94B
1.42%131.59B
3.10%131.97B
6.14%131.97B
8.56%131.32B
8.17%129.75B
10.10%128.00B
9.14%124.33B
9.49%120.97B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.53%21.90B
2.67%21.07B
4.12%20.52B
8.50%19.59B
21.86%20.37B
31.50%20.52B
33.90%19.71B
22.45%18.05B
19.16%16.71B
20.96%15.61B
17.28%14.72B
19.38%14.74B
3.80%14.03B
-19.08%12.90B
-30.88%12.55B
-42.63%12.35B
-43.90%13.51B
-41.34%15.94B
-40.04%18.16B
-36.15%21.53B
Thu nhập hoạt động ròng
9.03%3.92B
1.61%4.30B
8.70%3.76B
14.72%4.48B
-6.57%3.60B
31.88%4.24B
-10.25%3.46B
-0.99%3.90B
16.37%3.85B
-3.34%3.21B
1.80%3.85B
4.98%3.94B
-11.33%3.31B
-8.88%3.32B
-10.39%3.79B
-11.87%3.76B
-6.63%3.73B
-2.77%3.65B
1.86%4.23B
16.35%4.26B
Đầu tư ròng
-22.05%-3.20B
-6.06%-2.97B
-17.80%-3.04B
-29.44%-3.16B
3.96%-2.62B
3.54%-2.80B
2.46%-2.58B
15.72%-2.44B
4.25%-2.73B
-6.13%-2.91B
4.48%-2.64B
-27.83%-2.89B
-24.18%-2.85B
-53.27%-2.74B
-38.96%-2.77B
-26.48%-2.26B
-13.84%-2.29B
8.64%-1.79B
22.49%-1.99B
9.87%-1.79B
Tài chính thuần
37.37%-749.00M
-21.83%-1.31B
42.58%-646.00M
-6.85%-1.45B
-4.64%-1.20B
-203.68%-1.07B
-4.85%-1.13B
-41.90%-1.36B
-121.08%-1.14B
49.21%-353.00M
-25.64%-1.07B
36.03%-957.00M
84.74%-517.00M
-2216.67%-695.00M
59.31%-854.00M
59.76%-1.50B
-224.43%-3.39B
98.52%-30.00M
-12.61%-2.10B
-49.08%-3.72B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tổng doanh thu đạt 54.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.09B.

Tài sản ngắn hạn của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 5.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.52.

Tổng tài sản của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Charter Communications Inc là 154.21B, bao gồm 5.14B tài sản ngắn hạn và 149.07B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Charter Communications Inc là 133.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Charter Communications Inc là 20.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Charter Communications Inc là 13.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.74.

Giá trị đầu tư ròng của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Charter Communications Inc là -11.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Charter Communications Inc là -4.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 36.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.85.

Thu nhập ròng của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, lợi nhuận ròng là 4.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.89.

Biên lợi nhuận ròng của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.93.

Biên lợi nhuận gộp của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 62.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Charter Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Charter Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.