tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coherus BioSciences Inc

CHRS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.430USD
+0.100+7.52%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
220.12MVốn hóa
0.87P/E TTM

Tình hình tài chính của CHRS

Theo dõi tình hình tài chính của Coherus BioSciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
220.12M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.87
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.64
Doanh thu
42.17M
Lợi nhuận ròng
28.51M
ROE
331.11%
ROA
-54.20%

Ngày công bố lợi nhuận của Coherus BioSciences Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.20
Doanh thu / Dự báo
14.31M/14.40M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-105.19%-0.13
42.45%-0.28
28.82%-0.31
-227.58%-0.31
2379.61%2.57
-153.51%-0.49
38.34%-0.44
76.99%-0.09
77.09%-0.11
195.51%0.91
5.67%-0.71
---0.41
---0.49
---0.96
---0.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.53%14.31M
61.99%12.31M
-76.46%12.75M
-83.65%11.57M
-84.22%10.25M
229.25%7.60M
-40.84%54.14M
-5.09%70.77M
10.67%64.98M
-92.88%2.31M
101.81%91.52M
64.16%74.57M
-2.39%58.72M
-46.04%32.44M
-38.19%45.35M
-44.94%45.42M
-31.37%60.15M
-27.60%60.12M
-33.55%73.37M
-27.34%82.50M
Lợi nhuận ròng
-106.93%-20.63M
32.25%-38.33M
25.75%-37.64M
-230.49%-35.53M
2404.52%297.77M
-154.99%-56.57M
36.35%-50.70M
72.88%-10.75M
69.86%-12.92M
235.85%102.88M
-35.30%-79.65M
54.25%-39.64M
14.52%-42.87M
21.18%-75.73M
-28.75%-58.87M
-124.90%-86.65M
-67.73%-50.15M
44.44%-96.08M
-571.00%-45.73M
-237.93%-38.53M
Biên lợi nhuận ròng
46.73%-233.08%
51.90%-300.04%
-288.29%-363.56%
-2432.68%-384.73%
17.88%-437.51%
78.84%-623.74%
-7.59%-93.63%
71.43%-15.19%
-629.67%-532.74%
-1162.61%-2947.83%
32.95%-87.03%
---53.16%
---73.01%
---233.47%
---129.81%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.17%70.35%
6.04%69.02%
82.21%68.27%
-4.03%67.84%
-18.85%66.89%
72.87%65.09%
392.90%37.47%
25.92%70.69%
42.91%82.43%
-21.52%37.65%
-88.93%7.60%
--56.14%
--57.68%
--47.98%
--68.68%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
138.16%27.08%
-75.63%19.37%
-69.80%19.77%
-83.19%9.79%
-73.79%11.37%
27.85%79.48%
-13.11%65.47%
-28.08%58.24%
-56.86%43.38%
-46.95%62.17%
-23.50%75.36%
--80.98%
--100.55%
--117.19%
--98.51%
----
----
----
----
----
Doanh thu
39.53%14.31M
61.99%12.31M
-76.46%12.75M
-83.65%11.57M
-84.22%10.25M
229.25%7.60M
-40.84%54.14M
-5.09%70.77M
10.67%64.98M
-92.88%2.31M
101.81%91.52M
64.16%74.57M
-2.39%58.72M
-46.04%32.44M
-38.19%45.35M
-44.94%45.42M
-31.37%60.15M
-27.60%60.12M
-33.55%73.37M
-27.34%82.50M
Lợi nhuận hoạt động
28.92%-32.33M
20.43%-36.15M
-9.94%-39.08M
-594.11%-44.33M
-121.79%-45.49M
25.50%-45.44M
48.41%-35.55M
80.04%-6.39M
40.63%-20.51M
2.96%-60.99M
-33.81%-68.91M
60.22%-32.01M
21.52%-34.54M
22.34%-62.84M
-30.21%-51.49M
-145.37%-80.45M
-82.14%-44.01M
51.65%-80.92M
-340.77%-39.55M
-197.24%-32.79M
Lợi nhuận ròng
-106.93%-20.63M
32.25%-38.33M
25.75%-37.64M
-230.49%-35.53M
2404.52%297.77M
-154.99%-56.57M
36.35%-50.70M
72.88%-10.75M
69.86%-12.92M
235.85%102.88M
-35.30%-79.65M
54.25%-39.64M
14.52%-42.87M
21.18%-75.73M
-28.75%-58.87M
-124.90%-86.65M
-67.73%-50.15M
44.44%-96.08M
-571.00%-45.73M
-237.93%-38.53M
Tài sản ngắn hạn
-64.81%133.79M
-33.57%206.03M
-39.49%206.71M
24.91%460.95M
-31.85%380.20M
-50.57%310.18M
-28.18%341.58M
-16.95%369.02M
44.74%557.93M
98.62%627.48M
24.76%475.63M
-0.87%444.37M
-13.72%385.48M
-38.35%315.93M
-36.71%381.23M
-33.40%448.27M
-32.31%446.78M
-16.98%512.44M
-21.52%602.32M
-7.41%673.04M
Tổng nợ ngắn hạn
-71.36%75.51M
-48.11%132.33M
-50.39%140.39M
25.96%372.30M
-43.06%263.63M
-52.62%255.04M
-14.71%282.98M
23.33%295.57M
173.26%463.00M
336.20%538.30M
139.21%331.77M
39.89%239.66M
20.38%169.44M
-19.73%123.41M
-29.98%138.69M
-46.52%171.32M
-50.97%140.75M
-40.32%153.75M
23.11%198.07M
130.53%320.35M
Tổng tài sản
-56.50%191.18M
-28.31%266.02M
-42.40%258.34M
2.28%516.52M
-34.88%439.46M
-51.40%371.07M
-28.76%448.53M
-13.50%505.00M
43.71%674.86M
89.74%763.54M
30.94%629.60M
5.97%583.78M
-13.99%469.59M
-32.18%402.43M
-29.22%480.85M
-25.73%550.91M
-26.17%546.00M
-14.41%593.39M
-19.29%679.33M
-7.71%741.73M
Tổng các khoản nợ
-59.22%130.34M
-66.21%187.40M
-66.01%197.33M
-27.70%428.75M
-57.89%319.64M
-34.40%554.54M
-29.47%580.52M
-17.34%592.97M
17.79%758.96M
41.15%845.39M
33.12%823.03M
10.70%717.38M
13.32%644.36M
3.12%598.93M
6.30%618.26M
6.07%648.04M
-2.52%568.63M
2.69%580.82M
3.73%581.61M
11.49%610.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
-49.23%60.84M
142.85%78.62M
146.23%61.01M
199.77%87.77M
242.47%119.83M
-124.17%-183.47M
31.76%-131.99M
34.15%-87.97M
51.87%-84.11M
58.35%-81.84M
-40.76%-193.43M
-37.54%-133.60M
-672.30%-174.76M
-1664.17%-196.51M
-240.62%-137.42M
-174.28%-97.13M
-114.49%-22.63M
-90.16%12.56M
-65.22%97.73M
-48.87%130.76M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.15%-62.09M
-124.14%-57.89M
-168.92%-19.72M
25.28%-46.34M
-178.07%-46.63M
44.78%-25.83M
321.13%28.61M
-14.21%-62.02M
253.50%59.73M
31.96%-46.77M
87.06%-12.94M
-46.40%-54.30M
22.23%-38.91M
-27.18%-68.73M
-91.03%-99.95M
-370.51%-37.09M
-26515.43%-50.04M
-4053.55%-54.05M
-257.96%-52.32M
-71.05%13.71M
Đầu tư ròng
-93.60%29.63M
275.31%30.66M
-423.62%-2.84M
-15241.22%-67.23M
1572.83%462.64M
-108.62%-17.49M
-101.54%-542.00K
-99.12%444.00K
-33.14%27.66M
1056.93%202.76M
127.10%35.20M
11160.39%50.55M
4800.57%41.37M
149.21%17.53M
-220.85%-129.90M
-102.86%-457.00K
-103.73%-880.00K
87.52%-35.62M
-48.83%107.49M
-2.54%15.99M
Tài chính thuần
100.05%144.00K
20399.24%53.59M
3398.27%8.08M
101.20%2.00K
-49.81%-281.52M
-129.76%-264.00K
-36.89%231.00K
-101.50%-167.00K
-445.93%-187.93M
-76.68%887.00K
-94.45%366.00K
-77.28%11.11M
7434.67%54.33M
305.07%3.80M
343.38%6.59M
4338.42%48.87M
-98.46%721.00K
-176.06%-1.85M
-73.03%1.49M
-73.07%1.10M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, tổng doanh thu đạt 42.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.39M.

Tài sản ngắn hạn của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, tài sản ngắn hạn là 206.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.49.

Tổng tài sản của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coherus BioSciences Inc là 258.34M, bao gồm 206.71M tài sản ngắn hạn và 51.64M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, tổng nghĩa vụ của Coherus BioSciences Inc là 197.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Coherus BioSciences Inc là 61.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Coherus BioSciences Inc là -172.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.

Giá trị đầu tư ròng của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Coherus BioSciences Inc là 375.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Coherus BioSciences Inc là -273.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 476.39.

Thu nhập ròng của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, lợi nhuận ròng là 168.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 489.41.

Biên lợi nhuận ròng của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -434.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.80.

Biên lợi nhuận gộp của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 67.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -51.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Coherus BioSciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherus BioSciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -172.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.