tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chemung Financial Corp

CHMG
Thêm vào danh sách theo dõi
81.490USD
+0.380+0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
394.25MVốn hóa
21.48P/E TTM

Tình hình tài chính của CHMG

Theo dõi tình hình tài chính của Chemung Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Chemung Financial Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
1.82/1.77
Doanh thu / Dự báo
30.06M/30.52M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
90.63M
-3.95%
EPS(YoY)
3.14
-36.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
235.70%1.82
51.65%1.91
31.60%1.63
33.15%1.60
-228.35%-1.34
-15.05%1.26
54.51%1.24
-25.79%1.20
-21.27%1.05
-3.90%1.48
-49.34%0.80
--1.61
--1.33
--1.54
--1.58
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
250.10%30.06M
15.80%28.82M
16.45%29.24M
18.16%27.91M
-62.30%8.59M
8.95%24.89M
10.11%25.11M
3.65%23.62M
-2.59%22.77M
-7.19%22.84M
-10.62%22.81M
-3.15%22.79M
4.16%23.38M
14.42%24.62M
15.71%25.52M
7.21%23.53M
5.73%22.45M
4.34%21.51M
1.77%22.05M
6.15%21.95M
----
Lợi nhuận ròng
238.61%8.81M
52.56%9.08M
32.62%7.84M
34.21%7.68M
-227.45%-6.36M
-14.44%5.95M
55.55%5.91M
-25.21%5.72M
-20.59%4.99M
-4.29%6.96M
-48.89%3.80M
18.52%7.65M
-21.73%6.28M
5.87%7.27M
15.26%7.44M
-2.90%6.45M
18.09%8.02M
5.16%6.87M
23.33%6.45M
16.37%6.65M
----
Biên lợi nhuận ròng
139.00%29.31%
31.89%31.92%
12.41%26.47%
15.29%27.92%
-443.18%-75.15%
-21.58%24.20%
41.27%23.55%
-27.84%24.22%
-18.48%21.90%
4.49%30.86%
-42.82%16.67%
--33.56%
--26.86%
--29.53%
--29.15%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
34.78%4.86%
41.23%4.48%
22.12%4.97%
-9.04%1.76%
18.42%3.60%
66.72%3.17%
215.19%4.07%
1581.77%1.94%
50.82%3.04%
-45.90%1.90%
-65.57%1.29%
--0.12%
--2.02%
--3.52%
--3.75%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
250.10%30.06M
15.80%28.82M
16.45%29.24M
18.16%27.91M
-62.30%8.59M
8.95%24.89M
10.11%25.11M
3.65%23.62M
-2.59%22.77M
-7.19%22.84M
-10.62%22.81M
-3.15%22.79M
4.16%23.38M
14.42%24.62M
15.71%25.52M
7.21%23.53M
5.73%22.45M
4.34%21.51M
1.77%22.05M
6.15%21.95M
----
Lợi nhuận hoạt động
223.74%11.04M
53.69%11.92M
44.46%10.97M
38.25%9.94M
-242.43%-8.92M
-14.17%7.76M
74.61%7.59M
-26.54%7.19M
-21.56%6.26M
-2.03%9.04M
-53.92%4.35M
18.23%9.79M
-24.45%7.98M
3.71%9.22M
15.06%9.44M
-0.73%8.28M
20.44%10.57M
7.70%8.89M
27.64%8.20M
16.50%8.34M
----
Lợi nhuận ròng
238.61%8.81M
52.56%9.08M
32.62%7.84M
34.21%7.68M
-227.45%-6.36M
-14.44%5.95M
55.55%5.91M
-25.21%5.72M
-20.59%4.99M
-4.29%6.96M
-48.89%3.80M
18.52%7.65M
-21.73%6.28M
5.87%7.27M
15.26%7.44M
-2.90%6.45M
18.09%8.02M
5.16%6.87M
23.33%6.45M
16.37%6.65M
----
Tổng tài sản
-1.13%2.82B
-1.72%2.75B
-2.37%2.71B
-2.80%2.70B
3.51%2.85B
0.42%2.80B
2.42%2.78B
2.45%2.77B
3.03%2.76B
4.92%2.78B
2.46%2.71B
6.13%2.71B
9.17%2.67B
7.24%2.65B
9.39%2.65B
5.53%2.55B
2.91%2.45B
1.33%2.47B
6.10%2.42B
11.67%2.42B
----
Tổng các khoản nợ
-2.59%2.55B
-3.22%2.49B
-4.11%2.46B
-4.00%2.45B
2.46%2.62B
-0.75%2.57B
1.81%2.56B
0.62%2.55B
2.30%2.55B
4.48%2.59B
1.46%2.52B
5.92%2.54B
9.76%2.50B
8.19%2.48B
12.33%2.48B
8.34%2.40B
4.52%2.28B
1.85%2.29B
6.12%2.21B
12.37%2.21B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
15.06%270.36M
15.17%262.93M
18.30%254.71M
11.17%245.31M
16.77%234.97M
15.82%228.31M
10.28%215.31M
29.75%220.65M
13.41%201.22M
11.16%197.13M
17.34%195.24M
9.35%170.06M
1.57%177.43M
-4.40%177.34M
-21.31%166.39M
-24.56%155.52M
-14.36%174.69M
-4.76%185.51M
5.89%211.46M
4.64%206.14M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
19.61%52.26M
-48.97%-71.51M
-321.39%-98.21M
177.64%45.31M
-26.29%43.69M
-18.67%-48.00M
-52.15%44.36M
-189.87%-58.36M
273.11%59.28M
-1270.79%-40.45M
-43.66%92.70M
218.30%64.94M
-84.13%15.89M
68.96%-2.95M
267.28%164.55M
12.84%-54.90M
-44.61%100.14M
-107.78%-9.51M
-62.22%44.80M
-129.83%-62.99M
Đầu tư ròng
----
-208.13%-35.84M
-66.06%-71.21M
-4670.73%-57.53M
4831.50%208.70M
34.89%-11.63M
-50.26%-42.88M
93.70%-1.21M
188.70%4.23M
40.29%-17.87M
62.96%-28.54M
81.82%-19.15M
81.12%-4.77M
33.47%-29.92M
-103.74%-77.04M
-173.81%-105.33M
29.41%-25.27M
65.51%-44.98M
76.33%-37.81M
68.23%-38.47M
81.75%-35.80M
Tài chính thuần
----
48.78%-13.14M
48.18%85.17M
-72.08%-56.66M
-57.26%12.60M
-254.56%-25.66M
89.97%57.48M
36.92%-32.93M
172.65%29.49M
330.81%16.60M
-67.62%30.26M
-12.10%-52.20M
-191.31%-40.59M
56.84%-7.19M
641.30%93.44M
-3147.07%-46.56M
3234.91%44.45M
-756.32%-16.66M
426.30%12.61M
47.99%-1.43M
66.97%-1.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, tổng doanh thu đạt 90.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.35M.

Tổng nghĩa vụ của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Chemung Financial Corp là 2.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Chemung Financial Corp là 254.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Chemung Financial Corp là 19.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.36.

Giá trị đầu tư ròng của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Chemung Financial Corp là 68.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 218.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Chemung Financial Corp là 15.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.64.

Thu nhập ròng của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, lợi nhuận ròng là 15.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.19.

Biên lợi nhuận ròng của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Chemung Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemung Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.