tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Check Point Software Technologies Ltd

CHKP
Thêm vào danh sách theo dõi
127.130USD
-1.100-0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.98BVốn hóa
12.82P/E TTM

Tình hình tài chính của CHKP

Theo dõi tình hình tài chính của Check Point Software Technologies Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Check Point Software Technologies Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.88/2.45
Doanh thu / Dự báo
673.60M/676.39M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.73B
6.25%
EPS(YoY)
9.85
28.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.54%1.88
3.43%1.83
20.15%2.86
78.37%3.34
6.57%1.89
8.04%1.77
8.76%2.38
5.95%1.87
3.79%1.78
6.56%1.64
-3.16%2.19
--1.77
--1.71
--1.54
--2.26
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.26%673.60M
4.80%668.40M
5.85%744.90M
6.68%677.50M
6.02%665.20M
6.51%637.80M
6.06%703.70M
6.51%635.10M
6.57%627.40M
5.76%598.80M
3.92%663.50M
3.24%596.30M
3.08%588.70M
4.33%566.20M
6.58%638.50M
8.16%577.60M
8.55%571.10M
6.91%542.70M
6.26%599.10M
4.91%534.00M
Lợi nhuận ròng
-4.44%193.80M
0.37%191.60M
18.25%304.50M
73.37%358.70M
2.74%202.80M
3.81%190.90M
3.33%257.50M
0.93%206.90M
-2.28%197.40M
-0.11%183.90M
-7.67%249.20M
11.41%205.00M
16.36%202.00M
8.68%184.10M
3.93%269.90M
-1.60%184.00M
-6.67%173.60M
-7.38%169.40M
-4.10%259.70M
-6.83%187.00M
Biên lợi nhuận ròng
-5.63%28.77%
-4.23%28.67%
11.71%40.88%
62.52%52.94%
-3.10%30.49%
-2.54%29.93%
-2.57%36.59%
-5.24%32.58%
-8.31%31.46%
-5.55%30.71%
-11.15%37.56%
--34.38%
--34.31%
--32.52%
--42.27%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.23%85.23%
-1.65%85.38%
-0.37%86.84%
-0.55%86.94%
-1.42%86.29%
-1.53%86.81%
-0.63%87.17%
-1.50%87.42%
-1.43%87.54%
0.21%88.16%
0.97%87.72%
--88.75%
--88.81%
--87.97%
--86.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--8.36%
--25.92%
--25.26%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.26%673.60M
4.80%668.40M
5.85%744.90M
6.68%677.50M
6.02%665.20M
6.51%637.80M
6.06%703.70M
6.51%635.10M
6.57%627.40M
5.76%598.80M
3.92%663.50M
3.24%596.30M
3.08%588.70M
4.33%566.20M
6.58%638.50M
8.16%577.60M
8.55%571.10M
6.91%542.70M
6.26%599.10M
4.91%534.00M
Lợi nhuận hoạt động
-9.09%185.10M
-5.32%185.10M
-8.42%232.90M
-8.88%199.10M
-2.72%203.60M
0.83%195.50M
0.99%254.30M
-3.36%218.50M
-5.47%209.30M
-2.95%193.90M
-0.87%251.80M
2.17%226.10M
6.03%221.40M
-0.20%199.80M
3.29%254.00M
-1.43%221.30M
-6.07%208.80M
-6.80%200.20M
-2.19%245.90M
-2.94%224.50M
Lợi nhuận ròng
-4.44%193.80M
0.37%191.60M
18.25%304.50M
73.37%358.70M
2.74%202.80M
3.81%190.90M
3.33%257.50M
0.93%206.90M
-2.28%197.40M
-0.11%183.90M
-7.67%249.20M
11.41%205.00M
16.36%202.00M
8.68%184.10M
3.93%269.90M
-1.60%184.00M
-6.67%173.60M
-7.38%169.40M
-4.10%259.70M
-6.83%187.00M
Tài sản ngắn hạn
39.74%2.93B
71.61%3.36B
80.72%3.96B
4.04%2.03B
-4.35%2.10B
-5.39%1.96B
-2.85%2.19B
4.68%1.95B
6.74%2.19B
-1.38%2.07B
-3.18%2.26B
-5.48%1.86B
-0.81%2.05B
-1.46%2.10B
-0.26%2.33B
-6.48%1.97B
-9.10%2.07B
-6.28%2.13B
2.60%2.34B
7.49%2.11B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.43%1.75B
1.54%1.81B
-0.39%1.94B
-0.21%1.71B
-1.50%1.76B
0.21%1.78B
1.47%1.94B
-0.31%1.72B
1.48%1.79B
1.58%1.78B
4.18%1.92B
7.12%1.72B
5.57%1.76B
6.25%1.75B
7.42%1.84B
9.20%1.61B
9.60%1.67B
10.26%1.65B
10.90%1.71B
9.83%1.47B
Tổng tài sản
32.10%7.51B
36.97%7.61B
35.66%7.81B
3.39%5.70B
1.89%5.69B
0.93%5.56B
1.04%5.75B
2.05%5.51B
1.64%5.58B
-0.68%5.51B
-0.51%5.70B
-1.20%5.40B
-2.17%5.49B
-3.17%5.54B
-2.97%5.72B
-3.58%5.47B
-0.82%5.61B
0.41%5.73B
1.04%5.90B
2.93%5.67B
Tổng các khoản nợ
67.43%4.78B
70.79%4.80B
66.08%4.92B
-2.39%2.62B
3.60%2.85B
2.54%2.81B
3.15%2.97B
2.53%2.68B
3.30%2.75B
2.51%2.74B
2.83%2.87B
2.54%2.62B
2.95%2.66B
3.60%2.67B
5.77%2.80B
7.69%2.55B
8.36%2.59B
10.57%2.58B
11.38%2.64B
9.91%2.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.45%2.74B
2.39%2.81B
3.32%2.88B
8.88%3.08B
0.22%2.83B
-0.66%2.75B
-1.12%2.79B
1.59%2.83B
0.07%2.83B
-3.65%2.77B
-3.70%2.82B
-4.47%2.78B
-6.55%2.83B
-8.73%2.87B
-10.06%2.93B
-11.68%2.91B
-7.52%3.02B
-6.63%3.15B
-6.03%3.26B
-1.55%3.30B
Thu nhập hoạt động ròng
-35.29%169.60M
5.75%445.30M
13.60%275.60M
-3.33%240.60M
31.12%262.10M
16.65%421.10M
1.51%242.60M
11.97%248.90M
4.66%199.90M
-6.38%361.00M
-3.82%239.00M
-7.49%222.30M
-9.78%191.00M
-3.12%385.60M
-21.14%248.50M
-4.15%240.30M
-19.69%211.70M
6.28%398.00M
4.34%315.10M
1.25%250.70M
Đầu tư ròng
87.64%-11.10M
-1272.97%-101.60M
-332.53%-417.40M
13.01%-165.80M
-1303.13%-89.80M
-13.85%-7.40M
-80.86%179.50M
58.66%-190.60M
-77.78%-6.40M
-54.76%-6.50M
1530.61%937.60M
-10878.57%-461.10M
46.27%-3.60M
92.08%-4.20M
-63.09%57.50M
98.13%-4.20M
-103.03%-6.70M
-1294.74%-53.00M
367.24%155.80M
-711.59%-224.00M
Tài chính thuần
-63.64%-325.80M
-3.92%-291.50M
543.64%1.41B
37.74%-176.50M
-11.54%-199.10M
0.00%-280.50M
-6.37%-317.40M
3.60%-283.50M
36.39%-178.50M
3.87%-280.50M
2.26%-298.40M
2.49%-294.10M
7.18%-280.60M
-12.75%-291.80M
4.23%-305.30M
-62.41%-301.60M
4.09%-302.30M
11.58%-258.80M
-76.91%-318.80M
33.25%-185.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, tổng doanh thu đạt 2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.56B.

Tài sản ngắn hạn của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, tài sản ngắn hạn là 3.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.72.

Tổng tài sản của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Check Point Software Technologies Ltd là 7.81B, bao gồm 3.96B tài sản ngắn hạn và 3.84B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, tổng nghĩa vụ của Check Point Software Technologies Ltd là 4.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Check Point Software Technologies Ltd là 2.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Check Point Software Technologies Ltd là 831.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.13.

Giá trị đầu tư ròng của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, giá trị đầu tư ròng của Check Point Software Technologies Ltd là -680.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2735.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Check Point Software Technologies Ltd là 752.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 170.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.88.

Thu nhập ròng của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, lợi nhuận ròng là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.97.

Biên lợi nhuận ròng của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, biên lợi nhuận ròng là 38.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.62.

Biên lợi nhuận gộp của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, biên lợi nhuận gộp là 86.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 37.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Check Point Software Technologies Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Check Point Software Technologies Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 831.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.