tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chemed Corp

CHE
Thêm vào danh sách theo dõi
532.250USD
-2.450-0.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.30BVốn hóa
28.99P/E TTM

Tình hình tài chính của CHE

Theo dõi tình hình tài chính của Chemed Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Chemed Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
5.14/5.60
Doanh thu / Dự báo
673.25M/665.04M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.53B
4.06%
EPS(YoY)
18.42
-8.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.85%5.14
-1.20%4.85
-9.78%5.49
-11.51%4.46
-23.38%3.60
14.13%4.91
1.97%6.08
1.43%5.04
32.46%4.70
18.90%4.30
43.16%5.96
--4.97
--3.54
--3.62
--4.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.80%673.25M
1.63%657.51M
-0.10%639.34M
3.09%624.90M
3.85%618.80M
9.79%646.94M
9.23%639.99M
7.38%606.18M
7.60%595.88M
5.19%589.23M
7.18%585.91M
7.23%564.53M
4.24%553.82M
5.58%560.16M
1.05%546.65M
-2.26%526.47M
-0.18%531.29M
0.60%530.55M
1.44%540.98M
1.96%538.67M
Lợi nhuận ròng
28.98%67.70M
-7.60%66.30M
-15.02%76.75M
-15.23%64.24M
-25.95%52.49M
10.37%71.76M
0.30%90.32M
1.09%75.78M
32.80%70.89M
20.13%65.02M
44.95%90.05M
31.80%74.96M
-19.68%53.38M
-15.66%54.12M
-16.75%62.13M
-21.01%56.87M
17.58%66.46M
-1.88%64.17M
-34.40%74.63M
6.32%72.00M
Biên lợi nhuận ròng
18.54%10.06%
-9.09%10.08%
-14.94%12.00%
-17.77%10.28%
-28.69%8.48%
0.52%11.09%
-8.18%14.11%
-5.85%12.50%
23.43%11.90%
14.20%11.03%
35.24%15.37%
--13.28%
--9.64%
--9.66%
--11.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.59%30.37%
-2.35%30.25%
-4.23%32.67%
-9.80%28.91%
-14.82%27.22%
-3.07%30.98%
-5.75%34.11%
-3.13%32.05%
7.60%31.96%
2.49%31.96%
8.41%36.19%
--33.09%
--29.70%
--31.18%
--33.38%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
49166.76%8.86%
26001.26%6.62%
--0.72%
--0.04%
--0.02%
-96.78%0.03%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
-46.98%0.79%
-86.08%0.94%
--1.04%
--0.00%
--1.48%
--6.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.80%673.25M
1.63%657.51M
-0.10%639.34M
3.09%624.90M
3.85%618.80M
9.79%646.94M
9.23%639.99M
7.38%606.18M
7.60%595.88M
5.19%589.23M
7.18%585.91M
7.23%564.53M
4.24%553.82M
5.58%560.16M
1.05%546.65M
-2.26%526.47M
-0.18%531.29M
0.60%530.55M
1.44%540.98M
1.96%538.67M
Lợi nhuận hoạt động
27.70%89.20M
-6.85%89.97M
-12.19%106.74M
-19.77%81.24M
-26.71%69.86M
1.53%96.58M
4.59%121.57M
6.63%101.25M
30.99%95.31M
23.91%95.13M
28.90%116.23M
18.97%94.96M
-17.59%72.76M
-12.86%76.77M
-11.83%90.17M
-20.87%79.82M
-2.50%88.29M
-0.27%88.10M
-1.04%102.27M
5.57%100.87M
Lợi nhuận ròng
28.98%67.70M
-7.60%66.30M
-15.02%76.75M
-15.23%64.24M
-25.95%52.49M
10.37%71.76M
0.30%90.32M
1.09%75.78M
32.80%70.89M
20.13%65.02M
44.95%90.05M
31.80%74.96M
-19.68%53.38M
-15.66%54.12M
-16.75%62.13M
-21.01%56.87M
17.58%66.46M
-1.88%64.17M
-34.40%74.63M
6.32%72.00M
Tài sản ngắn hạn
-40.73%291.24M
-45.45%274.06M
-23.34%302.62M
-19.41%395.24M
5.76%491.38M
-6.90%502.38M
-21.18%394.75M
24.31%490.44M
37.80%464.61M
105.79%539.62M
83.72%500.84M
98.39%394.54M
65.97%337.16M
41.93%262.22M
18.38%272.61M
-0.85%198.87M
-24.51%203.15M
-46.75%184.75M
-30.09%230.29M
-25.88%200.56M
Tổng nợ ngắn hạn
21.21%319.85M
10.62%321.42M
0.50%287.13M
10.30%292.04M
0.81%263.89M
3.04%290.56M
-8.45%285.69M
-10.91%264.78M
-13.47%261.75M
-0.52%281.97M
4.99%312.05M
-0.31%297.22M
6.11%302.49M
1.36%283.46M
-1.72%297.20M
4.22%298.15M
6.61%285.07M
-3.64%279.65M
1.10%302.40M
-13.09%286.09M
Tổng tài sản
-8.05%1.58B
-11.05%1.54B
-7.81%1.54B
-8.24%1.62B
-0.99%1.72B
-0.06%1.73B
0.03%1.67B
13.27%1.77B
15.27%1.73B
20.71%1.73B
15.68%1.67B
15.18%1.56B
14.64%1.51B
9.61%1.43B
7.39%1.44B
2.89%1.36B
-5.12%1.31B
-10.45%1.31B
-6.42%1.34B
-3.57%1.32B
Tổng các khoản nợ
44.23%749.08M
26.26%687.82M
1.67%558.78M
2.48%546.94M
-1.58%519.36M
0.11%544.75M
-1.90%549.58M
-1.69%533.68M
-4.59%527.69M
-1.27%544.14M
-12.91%560.22M
-14.48%542.84M
-11.93%553.10M
-13.76%551.13M
-10.58%643.30M
17.90%634.78M
22.41%628.00M
20.75%639.05M
34.80%719.45M
-4.80%538.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.70%830.51M
-28.24%847.99M
-12.47%979.40M
-12.87%1.08B
-0.73%1.20B
-0.15%1.18B
1.00%1.12B
21.24%1.24B
26.81%1.21B
34.48%1.18B
38.71%1.11B
41.28%1.02B
39.00%952.08M
32.00%880.05M
28.15%798.72M
-7.48%721.42M
-21.34%684.96M
-28.23%666.71M
-30.84%623.27M
-2.71%779.72M
Thu nhập hoạt động ròng
-38.81%84.81M
169.42%88.22M
-19.03%133.53M
-7.88%83.39M
78.81%138.61M
-61.27%32.74M
51.91%164.91M
212.92%90.52M
-41.42%77.52M
39.77%84.55M
8.35%108.56M
-44.39%28.93M
133.86%132.32M
-40.16%60.49M
57.62%100.20M
-53.96%52.02M
123.46%56.58M
-5.27%101.09M
-26.83%63.57M
-9.31%112.99M
Đầu tư ròng
-82.40%-28.24M
-176.36%-37.79M
-27.40%-15.95M
23.13%-14.23M
83.44%-15.48M
29.46%-13.67M
-7.28%-12.52M
-19.94%-18.52M
-465.88%-93.49M
-13.94%-19.39M
40.12%-11.67M
-8.12%-15.44M
-41.36%-16.52M
-21.97%-17.01M
-38.75%-19.49M
-37.17%-14.28M
26.40%-11.69M
19.94%-13.95M
12.01%-14.04M
-1.86%-10.41M
Tài chính thuần
29.50%-33.21M
-359.21%-108.09M
18.67%-172.82M
-235.34%-189.31M
36.75%-47.10M
-49.24%-23.54M
-3392.10%-212.49M
-21365.02%-56.45M
-434.79%-74.47M
73.52%-15.77M
57.64%-6.08M
99.34%-263.00K
73.93%-13.93M
41.55%-59.55M
68.34%-14.37M
76.14%-39.60M
58.10%-53.41M
-143.64%-101.88M
-116.01%-45.37M
-654.99%-165.96M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, tổng doanh thu đạt 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43B.

Tài sản ngắn hạn của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, tài sản ngắn hạn là 302.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.34.

Tổng tài sản của Chemed Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Chemed Corp là 1.54B, bao gồm 302.62M tài sản ngắn hạn và 1.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, tổng nghĩa vụ của Chemed Corp là 558.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Chemed Corp là 979.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Chemed Corp là 357.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.63.

Giá trị đầu tư ròng của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, giá trị đầu tư ròng của Chemed Corp là -59.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, giá trị huy động vốn ròng của Chemed Corp là -432.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 18.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.35.

Thu nhập ròng của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, lợi nhuận ròng là 265.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.17.

Biên lợi nhuận ròng của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, biên lợi nhuận ròng là 10.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.60.

Biên lợi nhuận gộp của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Chemed Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chemed Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 357.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.