tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

City Holding Co

CHCO
Thêm vào danh sách theo dõi
145.110USD
+0.610+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.05BVốn hóa
15.98P/E TTM

Tình hình tài chính của CHCO

Theo dõi tình hình tài chính của City Holding Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của City Holding Co

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
2.35/2.23
Doanh thu / Dự báo
80.65M/80.64M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
310.86M
6.99%
EPS(YoY)
8.94
13.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.91%2.35
7.00%2.20
12.17%2.18
19.50%2.41
16.45%2.29
4.15%2.06
5.21%1.94
1.88%2.02
-9.24%1.96
21.47%1.98
-10.38%1.85
--1.98
--2.16
--1.63
--2.06
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.38%80.65M
5.93%78.20M
11.83%79.36M
6.96%80.41M
6.21%77.27M
3.02%73.82M
4.17%70.97M
4.01%75.18M
-2.81%72.75M
1.19%71.66M
-2.37%68.13M
9.13%72.28M
29.29%74.85M
29.76%70.81M
21.47%69.78M
18.28%66.23M
6.39%57.90M
2.28%54.57M
4.91%57.45M
4.22%56.00M
----
Lợi nhuận ròng
-0.08%33.06M
4.47%31.45M
10.09%31.27M
18.06%34.87M
14.64%33.08M
2.89%30.11M
4.33%28.41M
-0.09%29.53M
-11.05%28.86M
21.28%29.26M
-10.38%27.23M
8.99%29.56M
44.31%32.44M
14.12%24.13M
31.19%30.38M
20.46%27.12M
2.45%22.48M
7.68%21.14M
5.32%23.16M
12.97%22.51M
----
Biên lợi nhuận ròng
-4.45%41.29%
-1.26%40.58%
-1.48%39.78%
10.37%43.76%
7.97%43.21%
-0.24%41.10%
0.20%40.38%
-3.95%39.65%
-8.49%40.02%
19.86%41.20%
-8.30%40.29%
--41.28%
--43.73%
--34.37%
--43.94%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.90%7.79%
3.30%7.76%
4.58%7.70%
2.39%7.78%
-0.40%7.42%
4.30%7.52%
4.45%7.36%
21.99%7.60%
23.26%7.45%
52.59%7.21%
42.43%7.05%
--6.23%
--6.05%
--4.72%
--4.95%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.38%80.65M
5.93%78.20M
11.83%79.36M
6.96%80.41M
6.21%77.27M
3.02%73.82M
4.17%70.97M
4.01%75.18M
-2.81%72.75M
1.19%71.66M
-2.37%68.13M
9.13%72.28M
29.29%74.85M
29.76%70.81M
21.47%69.78M
18.28%66.23M
6.39%57.90M
2.28%54.57M
4.91%57.45M
4.22%56.00M
----
Lợi nhuận hoạt động
-0.32%41.32M
6.54%39.26M
14.69%39.53M
18.17%43.88M
14.29%41.45M
-0.09%36.85M
2.76%34.47M
-1.86%37.14M
-10.75%36.27M
1.72%36.88M
-11.28%33.55M
8.75%37.84M
43.00%40.64M
36.15%36.26M
27.77%37.81M
20.50%34.79M
2.26%28.42M
7.05%26.63M
8.83%29.59M
9.83%28.87M
----
Lợi nhuận ròng
-0.08%33.06M
4.47%31.45M
10.09%31.27M
18.06%34.87M
14.64%33.08M
2.89%30.11M
4.33%28.41M
-0.09%29.53M
-11.05%28.86M
21.28%29.26M
-10.38%27.23M
8.99%29.56M
44.31%32.44M
14.12%24.13M
31.19%30.38M
20.46%27.12M
2.45%22.48M
7.68%21.14M
5.32%23.16M
12.97%22.51M
----
Tổng tài sản
2.67%6.77B
2.07%6.76B
4.06%6.72B
3.63%6.67B
4.05%6.60B
4.89%6.62B
4.72%6.46B
5.90%6.43B
3.17%6.34B
1.66%6.31B
4.93%6.17B
2.16%6.08B
-1.54%6.15B
3.31%6.21B
-2.09%5.88B
-0.07%5.95B
5.74%6.24B
1.99%6.01B
4.26%6.00B
7.99%5.95B
----
Tổng các khoản nợ
2.25%5.97B
1.69%5.97B
3.20%5.91B
3.09%5.87B
3.17%5.83B
4.17%5.87B
4.33%5.73B
4.15%5.69B
2.61%5.65B
1.30%5.63B
3.60%5.49B
1.23%5.47B
-2.49%5.51B
3.35%5.56B
-0.42%5.30B
2.37%5.40B
8.50%5.65B
3.40%5.38B
5.24%5.32B
9.43%5.27B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.85%808.95M
5.03%794.39M
10.81%809.68M
7.78%798.94M
11.28%764.22M
10.86%756.34M
7.92%730.66M
21.50%741.30M
7.95%686.74M
4.79%682.23M
17.17%677.07M
11.28%610.13M
7.47%636.19M
2.94%651.05M
-15.16%577.85M
-19.05%548.29M
-14.88%591.99M
-8.57%632.43M
-2.85%681.11M
-2.03%677.30M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-44.72%80.63M
3.28%77.74M
-36.92%46.07M
-53.36%18.57M
-5.16%145.84M
230.19%75.27M
321.59%73.03M
142.30%39.82M
1932.11%153.77M
142.32%22.80M
77.69%-32.96M
-158.76%-94.15M
-92.58%7.57M
-181.02%-53.87M
-226.98%-147.73M
458.53%160.22M
-37.83%102.00M
-72.51%66.49M
444.78%116.34M
-92.57%28.69M
Đầu tư ròng
----
414.90%65.18M
32.49%-80.39M
-259.38%-10.14M
-44.07%-192.05M
328.94%12.66M
-555.67%-119.08M
96.23%-2.82M
-514.95%-133.31M
-97.72%2.95M
-25.57%-18.16M
47.87%-74.83M
85.55%-21.68M
226.33%129.35M
78.73%-14.46M
-283.84%-143.55M
-3.89%-150.04M
-274.58%-102.39M
-313.66%-68.00M
67.76%-37.40M
8.42%-144.42M
Tài chính thuần
----
-4831.54%-38.70M
-25.38%-31.03M
204.88%17.54M
-442.36%-39.10M
-85.61%818.00K
-160.47%-24.75M
145.03%5.75M
-116.28%-7.21M
116.67%5.69M
236.32%40.93M
88.10%-12.78M
-50.09%44.30M
5.75%-34.11M
-780.12%-30.02M
-117.80%-107.34M
384.73%88.75M
-767.57%-36.19M
-251.26%-3.41M
-90.37%-49.29M
-191.49%-31.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, tổng doanh thu đạt 310.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.56M.

Tổng nghĩa vụ của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, tổng nghĩa vụ của City Holding Co là 5.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, tổng vốn chủ sở hữu của City Holding Co là 809.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.81.

Thu nhập hoạt động thuần của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của City Holding Co là 161.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.72.

Giá trị đầu tư ròng của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, giá trị đầu tư ròng của City Holding Co là -269.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.00.

Giá trị huy động vốn ròng của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, giá trị huy động vốn ròng của City Holding Co là -51.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.01.

Thu nhập ròng của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, lợi nhuận ròng là 129.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.46.

Biên lợi nhuận ròng của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, biên lợi nhuận ròng là 41.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của City Holding Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của City Holding Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 161.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.