tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Comstock Holding Companies Inc

CHCI
Thêm vào danh sách theo dõi
14.100USD
-0.600-4.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
144.66MVốn hóa
8.15P/E TTM

Tình hình tài chính của CHCI

Theo dõi tình hình tài chính của Comstock Holding Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Comstock Holding Companies Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.19/--
Doanh thu / Dự báo
17.45M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
62.86M
22.55%
EPS(YoY)
1.69
14.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.07%0.19
27.94%1.34
-77.72%0.05
49.22%0.14
70.47%0.16
438.80%1.04
-50.38%0.24
95.17%0.10
18.09%0.09
40.59%0.19
--0.49
--0.05
--0.08
--0.14
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.03%17.45M
41.55%23.93M
2.48%13.32M
20.64%12.97M
18.81%12.64M
53.49%16.91M
-10.15%12.99M
19.92%10.75M
3.53%10.64M
18.43%11.02M
12.88%14.46M
5.91%8.97M
17.68%10.28M
19.79%9.30M
26.06%12.81M
33.89%8.47M
27.65%8.73M
349.62%7.76M
72.53%10.16M
40.38%6.32M
Lợi nhuận ròng
25.17%1.99M
30.48%13.47M
-77.24%541.00K
52.85%1.45M
74.62%1.59M
452.25%10.33M
-49.26%2.38M
99.16%946.00K
20.69%910.00K
43.19%1.87M
30.50%4.69M
-82.73%475.00K
-56.84%754.00K
271.17%1.31M
22.95%3.59M
-75.46%2.75M
607.29%1.75M
-255.40%-763.00K
590.31%2.92M
849.58%11.21M
Biên lợi nhuận ròng
-9.32%11.40%
-7.82%56.30%
-77.79%4.06%
26.71%11.15%
46.97%12.57%
259.80%61.08%
-43.53%18.29%
66.08%8.80%
16.57%8.55%
20.45%16.98%
--32.39%
--5.30%
--7.34%
--14.09%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.81%15.49%
6.88%35.20%
-59.45%10.41%
11.83%18.44%
13.49%17.98%
43.02%32.94%
-36.36%25.66%
21.69%16.49%
-13.66%15.84%
7.87%23.03%
--40.32%
--13.55%
--18.35%
--21.35%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.03%17.45M
41.55%23.93M
2.48%13.32M
20.64%12.97M
18.81%12.64M
53.49%16.91M
-10.15%12.99M
19.92%10.75M
3.53%10.64M
18.43%11.02M
12.88%14.46M
5.91%8.97M
17.68%10.28M
19.79%9.30M
26.06%12.81M
33.89%8.47M
27.65%8.73M
349.62%7.76M
72.53%10.16M
40.38%6.32M
Lợi nhuận hoạt động
-11.34%1.54M
52.48%7.75M
-76.63%661.00K
45.31%1.78M
51.04%1.74M
161.55%5.08M
-46.21%2.83M
90.82%1.23M
-12.94%1.15M
21.82%1.94M
35.66%5.26M
-42.44%643.00K
-3.22%1.32M
60.62%1.59M
23.53%3.88M
127.03%1.12M
208.13%1.36M
44.75%993.00K
524.90%3.14M
-45.39%492.00K
Lợi nhuận ròng
25.17%1.99M
30.48%13.47M
-77.24%541.00K
52.85%1.45M
74.62%1.59M
452.25%10.33M
-49.26%2.38M
99.16%946.00K
20.69%910.00K
43.19%1.87M
30.50%4.69M
-82.73%475.00K
-56.84%754.00K
271.17%1.31M
22.95%3.59M
-75.46%2.75M
607.29%1.75M
-255.40%-763.00K
590.31%2.92M
849.58%11.21M
Tài sản ngắn hạn
25.23%43.59M
45.03%53.27M
42.26%40.99M
55.44%38.06M
57.63%34.80M
50.61%36.73M
29.83%28.81M
62.75%24.49M
62.56%22.08M
54.53%24.39M
65.96%22.19M
18.70%15.05M
-11.12%13.58M
-21.39%15.78M
-36.06%13.37M
-28.12%12.68M
14.53%15.28M
62.51%20.08M
122.92%20.91M
109.60%17.63M
Tổng nợ ngắn hạn
39.97%4.57M
45.45%9.68M
30.66%5.78M
27.47%4.08M
28.19%3.27M
4.42%6.66M
-12.28%4.42M
-5.82%3.20M
-7.95%2.55M
-1.83%6.37M
-13.37%5.04M
-62.35%3.40M
-12.58%2.77M
7.11%6.49M
23.01%5.82M
79.85%9.03M
-10.87%3.17M
34.60%6.06M
102.27%4.73M
136.38%5.02M
Tổng tài sản
30.06%81.69M
30.98%84.96M
29.58%67.59M
34.29%65.24M
34.07%62.81M
29.89%64.87M
11.73%52.16M
20.53%48.58M
19.39%46.85M
17.58%49.94M
18.04%46.69M
2.76%40.31M
-7.23%39.24M
-2.59%42.47M
-8.02%39.55M
-2.83%39.23M
52.59%42.30M
52.57%43.60M
134.12%43.00M
122.46%40.37M
Tổng các khoản nợ
8.65%9.88M
19.99%15.00M
8.15%11.33M
3.99%9.79M
1.93%9.09M
-1.77%12.50M
-9.15%10.48M
-6.88%9.41M
-7.92%8.92M
-6.58%12.72M
-5.55%11.53M
-35.22%10.11M
-37.15%9.69M
-25.60%13.62M
-28.74%12.21M
-11.25%15.60M
-5.25%15.41M
5.43%18.31M
118.60%17.13M
113.79%17.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
33.68%71.81M
33.60%69.97M
34.97%56.26M
41.58%55.45M
41.63%53.72M
40.72%52.37M
18.58%41.69M
29.70%39.17M
28.34%37.93M
28.98%37.22M
28.57%35.16M
27.84%30.20M
9.91%29.55M
14.07%28.85M
5.70%27.34M
3.67%23.62M
134.67%26.89M
125.56%25.30M
145.67%25.87M
129.65%22.78M
Thu nhập hoạt động ròng
-1092.61%-5.78M
-32.34%5.26M
-183.34%-3.23M
71.51%2.19M
125.97%582.00K
-17.03%7.77M
92.54%3.87M
560.10%1.27M
12.67%-2.24M
43.44%9.37M
-18.19%2.01M
-85.83%193.00K
-31.45%-2.57M
17.32%6.53M
6.82%2.46M
-50.38%1.36M
4.31%-1.95M
206.61%5.56M
102.55%2.30M
8.24%2.75M
Đầu tư ròng
-906.41%-5.18M
49.29%-107.00K
-480.00%-1.10M
44.12%-38.00K
-532.77%-515.00K
86.04%-211.00K
-77.57%-190.00K
45.60%-68.00K
-39.59%119.00K
-740.00%-1.51M
-172.30%-107.00K
55.67%-125.00K
111.04%197.00K
-109.37%-180.00K
104.73%148.00K
-133.94%-282.00K
-207.99%-1.79M
316.02%1.92M
-651.85%-3.13M
54.17%831.00K
Tài chính thuần
-30.13%-691.00K
-125.83%-39.00K
127.42%17.00K
1200.00%39.00K
-19.59%-531.00K
--151.00K
---62.00K
103.13%3.00K
-51.02%-444.00K
--0.00
100.00%0.00
97.71%-96.00K
1.01%-294.00K
100.00%0.00
-11772.34%-5.58M
-6448.44%-4.19M
-182.86%-297.00K
7.69%-12.00K
-104.35%-47.00K
98.87%-64.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, tổng doanh thu đạt 62.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.29M.

Tài sản ngắn hạn của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 53.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.03.

Tổng tài sản của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Comstock Holding Companies Inc là 84.96M, bao gồm 53.27M tài sản ngắn hạn và 31.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Comstock Holding Companies Inc là 15.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Comstock Holding Companies Inc là 69.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Comstock Holding Companies Inc là 11.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.97.

Giá trị đầu tư ròng của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Comstock Holding Companies Inc là -1.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -403.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Comstock Holding Companies Inc là -514.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.54.

Thu nhập ròng của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, lợi nhuận ròng là 17.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.11.

Biên lợi nhuận ròng của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là 27.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.44.

Biên lợi nhuận gộp của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 22.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Comstock Holding Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Holding Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.