Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Creative Global Technology Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
123.70%493.78K
-58.22%185.24K
-92.11%220.73K
-89.70%443.32K
-52.54%2.80M
--4.31M
--5.89M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
123.70%493.78K
-58.22%185.24K
-92.11%220.73K
-89.70%443.32K
-52.54%2.80M
--4.31M
--5.89M
Các khoản phải thu
----
----
--0.00
--10.49M
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
--0.00
--10.49M
----
----
----
Hàng tồn kho
-52.16%6.85M
281.79%14.67M
69.20%14.33M
-33.19%3.84M
252.78%8.47M
--5.75M
--2.40M
Chi phí trả trước
85.78%6.40M
529.34%3.39M
337.30%3.45M
-29.41%538.20K
-36.11%788.07K
--762.48K
--1.23M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-23.58%13.75M
19.10%18.24M
49.29%17.99M
41.57%15.32M
26.52%12.05M
--10.82M
--9.53M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
54.48%141.17K
-81.10%28.35K
-41.42%91.38K
842.30%150.01K
769.61%156.00K
--15.92K
--17.94K
-Tài sản cố định
----
----
----
491.86%170.92K
543.70%176.39K
--28.88K
--27.40K
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
61.34%20.91K
115.44%20.39K
--12.96K
--9.46K
Tài sản dài hạn khác
67582.55%717.43K
-97.69%19.73K
-99.86%1.06K
54.21%854.68K
--765.40K
--554.22K
----
Tổng tài sản dài hạn
828.80%858.61K
-95.21%48.08K
-89.97%92.44K
76.22%1.00M
5036.30%921.40K
--570.14K
--17.94K
Tổng tài sản
-19.23%14.61M
12.06%18.29M
39.40%18.09M
43.30%16.32M
35.93%12.97M
--11.39M
--9.54M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--18.02K
-100.00%0.00
----
-26.98%56.21K
-98.18%2.60K
--76.98K
--142.74K
Chi phí trích trước
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--351.70K
--3.82K
Nợ ngắn hạn khác
--18.02K
-100.00%0.00
----
-26.98%56.21K
-98.18%2.60K
--76.98K
--142.74K
Tổng nợ ngắn hạn
-27.35%294.42K
-91.15%251.46K
-81.51%405.24K
29.92%2.84M
38.75%2.19M
--2.19M
--1.58M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--55.74K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--18.66K
--44.04K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--55.74K
----
-100.00%0.00
--18.66K
--44.04K
----
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--55.74K
----
-100.00%0.00
678.81%18.93K
1712.56%49.48K
--2.43K
--2.73K
Tổng các khoản nợ
-13.59%350.15K
-91.21%251.46K
-81.92%405.24K
30.64%2.86M
41.63%2.24M
--2.19M
--1.58M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-7.89%17.98M
89806.30%17.98M
97508.80%19.52M
0.00%20.00K
0.00%20.00K
--20.00K
--20.00K
Lợi nhuận giữ lại
97.16%-51.19K
-99.36%86.05K
-116.85%-1.80M
46.68%13.46M
34.78%10.70M
--9.17M
--7.94M
Vốn dự trữ
-7.77%17.98M
--17.96M
--19.50M
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-9952.47%-3.67M
-91.36%-29.82K
-466.97%-36.52K
-354.43%-15.58K
934.51%9.95K
--6.13K
--962.00
Tổng vốn chủ sở hữu
-19.36%14.26M
34.01%18.04M
64.73%17.68M
46.31%13.46M
34.80%10.73M
--9.20M
--7.96M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CGTL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Creative Global Technology Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Creative Global Technology Holdings Ltd có 493.78K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng tài sản của Creative Global Technology Holdings Ltd là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Creative Global Technology Holdings Ltd là 18.29M, bao gồm 18.24M tài sản ngắn hạn và 48.08K tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Creative Global Technology Holdings Ltd là bao nhiêu?
Creative Global Technology Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 18.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất.