tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Canopy Growth Corp

CGC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.909USD
+0.019+2.17%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
383.58MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CGC

Theo dõi tình hình tài chính của Canopy Growth Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Canopy Growth Corp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/58.08M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
203.45M
3.92%
EPS(YoY)
-0.63
83.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
70.50%-0.29
82.81%-0.13
99.61%0.00
---0.16
-30.86%-1.00
-138.85%-0.77
---1.09
----
92.02%-0.76
150.21%1.98
----
---0.52
---9.56
---3.94
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.61%50.93M
4.19%54.49M
4.81%47.47M
8.72%52.43M
-11.06%47.33M
-10.34%52.30M
--45.29M
-15.14%48.23M
2.54%53.22M
-7.53%58.33M
----
-30.62%56.83M
-35.12%51.90M
-43.31%63.08M
-38.37%65.02M
-24.51%81.92M
-34.96%79.99M
-7.41%111.26M
1.44%105.49M
31.20%108.52M
----
Lợi nhuận ròng
30.11%-112.31M
46.31%-45.78M
98.74%-1.17M
-132.60%-30.19M
-138.03%-160.69M
-152.94%-85.28M
-141.08%-92.24M
425.96%92.61M
86.13%-67.51M
183.51%161.09M
203.96%224.55M
98.24%-28.41M
-6.34%-486.83M
-124.37%-192.90M
-2332.76%-216.01M
-616.15%-1.61B
21.06%-457.81M
87.93%-85.97M
63.98%-8.88M
484.67%312.63M
----
Biên lợi nhuận ròng
35.25%-220.53%
48.47%-84.02%
98.82%-2.46%
-129.98%-57.57%
-161.87%-340.61%
-55685.03%-163.05%
---208.84%
1485.45%192.02%
84.91%-130.07%
100.11%0.29%
----
---13.86%
---861.71%
---267.35%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-39.84%11.60%
-10.66%28.80%
-5.25%32.85%
-28.11%25.01%
-7.52%19.28%
-10.35%32.23%
--34.67%
92.74%34.78%
93.44%20.84%
321.66%35.95%
----
--18.05%
--10.77%
--8.53%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-37.97%21.99%
-46.38%20.34%
-52.54%21.33%
-25.15%32.64%
-27.21%35.44%
--37.93%
--44.94%
-8.58%43.61%
-9.10%48.69%
----
----
--47.71%
--53.57%
--39.92%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.61%50.93M
4.19%54.49M
4.81%47.47M
8.72%52.43M
-11.06%47.33M
-10.34%52.30M
--45.29M
-15.14%48.23M
2.54%53.22M
-7.53%58.33M
----
-30.62%56.83M
-35.12%51.90M
-43.31%63.08M
-38.37%65.02M
-24.51%81.92M
-34.96%79.99M
-7.41%111.26M
1.44%105.49M
31.20%108.52M
----
Lợi nhuận hoạt động
-444.40%-19.43M
30.14%-9.26M
32.68%-10.18M
40.05%-12.71M
125.35%5.64M
70.43%-13.25M
-198.00%-15.12M
35.07%-21.20M
55.49%-22.25M
19.70%-44.82M
92.05%-5.08M
60.28%-32.65M
68.25%-49.99M
34.12%-55.82M
62.21%-63.86M
-11.32%-82.20M
-25.17%-157.44M
21.13%-84.73M
-57.36%-168.99M
37.69%-73.84M
----
Lợi nhuận ròng
30.11%-112.31M
46.31%-45.78M
98.74%-1.17M
-132.60%-30.19M
-138.03%-160.69M
-152.94%-85.28M
-141.08%-92.24M
425.96%92.61M
86.13%-67.51M
183.51%161.09M
203.96%224.55M
98.24%-28.41M
-6.34%-486.83M
-124.37%-192.90M
-2332.76%-216.01M
-616.15%-1.61B
21.06%-457.81M
87.93%-85.97M
63.98%-8.88M
484.67%312.63M
----
Tài sản ngắn hạn
76.54%378.49M
60.74%383.56M
12.70%317.37M
-15.39%220.51M
-21.00%214.39M
-19.17%238.62M
-21.25%281.61M
-60.41%260.61M
-66.88%271.37M
-66.15%295.20M
-68.55%357.59M
-46.59%658.24M
-39.66%819.33M
-44.43%871.99M
-43.42%1.14B
-42.17%1.23B
-42.25%1.36B
-8.28%1.57B
14.06%2.01B
8.85%2.13B
----
Tổng nợ ngắn hạn
64.85%113.26M
5.87%71.86M
-71.45%57.74M
-40.90%71.72M
-59.96%68.71M
-58.73%67.87M
42.28%202.25M
-63.91%121.35M
-71.93%171.60M
-67.41%164.47M
-64.55%142.15M
7.50%336.23M
264.87%611.38M
167.23%504.60M
92.15%401.01M
53.28%312.77M
-28.87%167.56M
-31.17%188.83M
-16.34%208.69M
-14.78%204.06M
----
Tổng tài sản
19.74%799.72M
-0.71%808.68M
-14.05%761.61M
-29.81%657.61M
-29.74%667.90M
-19.39%814.48M
-26.67%886.07M
-42.61%936.87M
-48.77%950.67M
-55.00%1.01B
-51.96%1.21B
-39.99%1.63B
-57.88%1.86B
-54.91%2.25B
-51.74%2.52B
-50.98%2.72B
-22.07%4.41B
0.18%4.98B
3.12%5.21B
8.23%5.55B
----
Tổng các khoản nợ
-3.91%301.05M
-36.50%254.42M
-54.26%237.65M
-44.93%302.17M
-46.42%313.31M
-33.84%400.69M
-21.92%519.61M
-45.18%548.70M
-54.23%584.75M
-48.82%605.65M
-49.26%665.48M
-30.86%1.00B
-19.43%1.28B
-30.78%1.18B
-27.24%1.31B
-35.60%1.45B
-42.65%1.59B
2.13%1.71B
55.85%1.80B
80.20%2.25B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
40.63%498.67M
33.95%554.26M
42.98%523.96M
--355.44M
-3.10%354.59M
--413.79M
--366.46M
----
-36.70%365.92M
----
----
-50.38%631.62M
-79.50%578.05M
-67.53%1.06B
-64.69%1.20B
-61.46%1.27B
-2.37%2.82B
-0.81%3.27B
-12.53%3.41B
-14.90%3.30B
----
Thu nhập hoạt động ròng
44.73%-13.05M
33.21%-12.60M
64.82%-12.80M
80.08%-7.51M
-60.48%-23.61M
-177.95%-18.87M
---36.38M
65.96%-37.72M
86.16%-14.71M
122.62%24.20M
----
-1.96%-110.80M
-6.74%-106.28M
19.02%-106.98M
-42.88%-98.62M
17.72%-108.67M
-22.85%-99.57M
-91.41%-132.11M
44.49%-69.03M
-48.74%-132.07M
47.02%-81.05M
Đầu tư ròng
-2343.75%-30.48M
137.24%3.85M
845.77%11.91M
98.37%-512.47K
-111.46%-1.25M
---10.35M
---1.60M
-129.60%-31.46M
-84.31%10.89M
----
----
13.15%106.26M
-70.75%69.41M
613.12%100.46M
-75.99%63.27M
131.47%93.90M
151.59%237.30M
-110.39%-19.58M
341.19%263.58M
6.48%-298.41M
-856.63%-459.97M
Tài chính thuần
386.88%33.32M
417.12%66.78M
88.13%120.31M
-75.98%18.51M
-287.58%-11.61M
-142.79%-21.06M
--63.95M
177.66%77.04M
-93.55%6.19M
149.58%49.21M
----
-12186.29%-99.20M
15073.52%96.00M
-36763.61%-99.26M
-511.09%-8.41M
97.75%-807.42K
-99.92%632.71K
-98.13%270.72K
-151.09%-1.38M
-119.34%-35.83M
7901.24%824.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tổng doanh thu đạt 203.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 195.78M.

Tài sản ngắn hạn của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tài sản ngắn hạn là 378.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.54.

Tổng tài sản của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Canopy Growth Corp là 799.72M, bao gồm 378.49M tài sản ngắn hạn và 421.24M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tổng nghĩa vụ của Canopy Growth Corp là 301.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Canopy Growth Corp là 498.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Canopy Growth Corp là -51.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.55.

Giá trị đầu tư ròng của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, giá trị đầu tư ròng của Canopy Growth Corp là -15.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, giá trị huy động vốn ròng của Canopy Growth Corp là 237.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.60.

Thu nhập ròng của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, lợi nhuận ròng là -187.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.83.

Biên lợi nhuận ròng của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, biên lợi nhuận ròng là -92.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.87.

Biên lợi nhuận gộp của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -44.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Canopy Growth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canopy Growth Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -51.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.