tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cullen/Frost Bankers Inc

CFR
Thêm vào danh sách theo dõi
164.760USD
+0.530+0.32%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.35BVốn hóa
16.04P/E TTM

Tình hình tài chính của CFR

Theo dõi tình hình tài chính của Cullen/Frost Bankers Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cullen/Frost Bankers Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/2.55
Doanh thu / Dự báo
--/587.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.11B
8.41%
EPS(YoY)
9.92
11.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.19%2.65
319.02%9.92
19.12%2.67
8.05%2.39
11.59%2.30
52.44%2.37
-5.87%2.24
-10.43%2.21
-23.81%2.06
-46.79%1.55
--2.38
--2.47
--2.71
--2.92
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.25%538.44M
8.17%547.40M
9.55%538.18M
8.17%522.01M
7.71%506.75M
7.77%506.05M
5.77%491.26M
3.67%482.60M
-0.84%470.46M
-1.34%469.56M
7.32%464.46M
27.66%465.52M
46.29%474.46M
50.72%475.93M
35.67%432.77M
11.12%364.65M
5.10%324.32M
2.35%315.78M
4.05%318.99M
7.57%328.16M
Lợi nhuận ròng
13.12%167.21M
7.30%162.89M
19.35%170.97M
8.24%153.84M
11.65%147.81M
52.39%151.80M
-6.03%143.25M
-10.50%142.14M
-24.00%132.38M
-46.93%99.61M
-8.49%152.45M
36.42%158.80M
80.34%174.18M
90.18%187.71M
58.09%166.59M
1.00%116.41M
-14.30%96.58M
12.97%98.70M
11.89%105.38M
25.00%115.26M
Biên lợi nhuận ròng
6.63%31.76%
0.24%30.67%
8.65%32.40%
-0.24%30.08%
3.26%29.78%
40.11%30.60%
-11.01%29.82%
-13.43%30.15%
-22.97%28.84%
-45.63%21.84%
--33.51%
--34.83%
--37.44%
--40.17%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.02%8.25%
2.90%8.99%
9.85%9.17%
10.26%9.08%
6.71%9.07%
1.77%8.74%
2.51%8.35%
5.14%8.23%
-3.59%8.50%
-8.00%8.58%
--8.15%
--7.83%
--8.82%
--9.33%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.25%538.44M
8.17%547.40M
9.55%538.18M
8.17%522.01M
7.71%506.75M
7.77%506.05M
5.77%491.26M
3.67%482.60M
-0.84%470.46M
-1.34%469.56M
7.32%464.46M
27.66%465.52M
46.29%474.46M
50.72%475.93M
35.67%432.77M
11.12%364.65M
5.10%324.32M
2.35%315.78M
4.05%318.99M
7.57%328.16M
Lợi nhuận hoạt động
12.87%188.08M
6.93%179.69M
19.01%194.35M
6.46%175.63M
6.41%166.63M
66.21%168.04M
-5.96%163.31M
-10.11%164.97M
-21.37%156.59M
-50.27%101.10M
-7.64%173.65M
41.08%183.51M
94.88%199.16M
128.70%203.31M
66.78%188.02M
5.18%130.08M
-11.67%102.20M
6.40%88.90M
17.95%112.74M
47.07%123.68M
Lợi nhuận ròng
13.12%167.21M
7.30%162.89M
19.35%170.97M
8.24%153.84M
11.65%147.81M
52.39%151.80M
-6.03%143.25M
-10.50%142.14M
-24.00%132.38M
-46.93%99.61M
-8.49%152.45M
36.42%158.80M
80.34%174.18M
90.18%187.71M
58.09%166.59M
1.00%116.41M
-14.30%96.58M
12.97%98.70M
11.89%105.38M
25.00%115.26M
Tổng tài sản
1.38%52.72B
0.99%53.04B
2.99%52.53B
5.25%51.41B
5.05%52.00B
3.29%52.52B
4.64%51.01B
0.51%48.84B
-3.40%49.51B
-3.87%50.85B
-7.93%48.75B
-6.16%48.60B
-0.10%51.25B
3.96%52.89B
10.63%52.95B
10.89%51.78B
16.46%51.30B
20.02%50.88B
19.35%47.86B
18.59%46.70B
Tổng các khoản nợ
0.63%48.19B
-0.32%48.47B
2.56%48.07B
4.50%47.21B
4.41%47.89B
3.17%48.62B
2.46%46.87B
-0.07%45.18B
-4.00%45.87B
-5.28%47.13B
-8.75%45.75B
-6.66%45.21B
0.54%47.78B
7.14%49.76B
15.28%50.13B
14.45%48.44B
19.46%47.52B
21.89%46.44B
20.75%43.49B
19.66%42.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.12%4.53B
17.30%4.57B
7.87%4.46B
14.58%4.20B
13.08%4.11B
4.90%3.90B
37.85%4.14B
8.24%3.67B
4.91%3.64B
18.46%3.72B
6.66%3.00B
1.19%3.39B
-8.17%3.47B
-29.33%3.14B
-35.68%2.81B
-23.48%3.35B
-11.52%3.78B
3.41%4.44B
7.03%4.37B
9.11%4.37B
Thu nhập hoạt động ròng
124.77%155.63M
-45.48%581.45M
-36.71%1.08B
-57.84%-566.28M
-0.41%-628.19M
26.16%1.07B
222.53%1.71B
72.99%-358.77M
60.94%-625.65M
134.88%845.33M
-55.95%530.09M
-217.25%-1.33B
-177.45%-1.60B
-176.24%-2.42B
11.14%1.20B
-41.53%1.13B
-2.87%2.07B
103.05%3.18B
-0.54%1.08B
-56.90%1.94B
Đầu tư ròng
26.88%-1.33B
286.92%550.30M
-253.64%-275.19M
91.61%-57.57M
-393.09%-1.82B
-163.04%-294.41M
259.65%179.12M
-889.39%-686.09M
195.57%620.50M
93.52%-111.92M
92.89%-112.19M
95.95%-69.34M
80.08%-649.29M
48.26%-1.73B
-3134.01%-1.58B
-246.99%-1.71B
-710.81%-3.26B
-456.60%-3.34B
110.62%51.99M
147.17%1.16B
Tài chính thuần
-941.99%-555.55M
-175.01%-197.93M
-89.55%17.21M
58.72%-113.47M
130.32%65.98M
-21.42%263.86M
77.47%164.78M
65.49%-274.88M
54.22%-217.61M
-86.81%335.79M
-73.35%92.85M
-263.13%-796.58M
49.12%-475.38M
419.49%2.55B
635.34%348.34M
-178.48%-219.37M
-337.11%-934.27M
-19.79%490.23M
-182.87%-65.07M
-25.84%279.51M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, tổng doanh thu đạt 2.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.95B.

Tổng nghĩa vụ của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, tổng nghĩa vụ của Cullen/Frost Bankers Inc là 48.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cullen/Frost Bankers Inc là 4.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cullen/Frost Bankers Inc là 716.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.71.

Giá trị đầu tư ròng của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, giá trị đầu tư ròng của Cullen/Frost Bankers Inc là -1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -785.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cullen/Frost Bankers Inc là -228.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -257.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.67.

Thu nhập ròng của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, lợi nhuận ròng là 635.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.56.

Biên lợi nhuận ròng của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, biên lợi nhuận ròng là 30.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cullen/Frost Bankers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cullen/Frost Bankers Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 716.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.