tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CF Bankshares Inc

CFBK
Thêm vào danh sách theo dõi
34.110USD
+0.200+0.59%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
221.37MVốn hóa
12.15P/E TTM

Tình hình tài chính của CFBK

Theo dõi tình hình tài chính của CF Bankshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
221.37M
Cổ tức TTM
0.34
P/E TTM
12.15
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.79
Doanh thu
53.97M
Lợi nhuận ròng
13.03M
ROE
9.72%
ROA
0.86%

Ngày công bố lợi nhuận của CF Bankshares Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.91/0.89
Doanh thu / Dự báo
14.91M/16.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.06%0.91
13.38%0.77
28.62%0.89
-44.55%0.36
195.30%0.77
43.52%0.68
4.55%0.69
3.67%0.65
-60.14%0.26
-31.48%0.48
-10.33%0.66
--0.63
--0.66
--0.69
--0.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.23%14.91M
6.73%13.18M
13.30%14.01M
21.04%13.71M
27.25%13.91M
13.45%12.35M
10.40%12.36M
-1.24%11.32M
-1.01%10.93M
-9.38%10.88M
-11.10%11.20M
-6.80%11.47M
-2.70%11.04M
9.81%12.01M
10.33%12.60M
9.33%12.30M
5.48%11.35M
-29.77%10.94M
-45.15%11.42M
-62.28%11.25M
Lợi nhuận ròng
17.44%5.73M
13.39%4.87M
29.09%5.56M
-44.21%2.27M
197.38%4.88M
42.52%4.29M
1.70%4.31M
0.84%4.07M
-61.14%1.64M
-32.26%3.01M
-9.33%4.24M
-5.13%4.03M
-10.64%4.22M
-1.55%4.45M
4.57%4.67M
4.24%4.25M
35.45%4.73M
-29.64%4.52M
-39.28%4.47M
-59.98%4.08M
Biên lợi nhuận ròng
9.50%39.64%
6.26%38.12%
14.61%40.95%
-54.03%17.07%
133.44%36.20%
27.19%35.87%
-5.53%35.72%
5.62%37.13%
-59.45%15.51%
-23.83%28.20%
1.98%37.82%
--35.15%
--38.25%
--37.03%
--37.08%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.08%5.27%
5.16%5.41%
5.09%5.48%
-8.19%5.49%
-27.10%5.44%
-16.76%5.14%
-14.11%5.21%
-4.57%5.98%
17.15%7.46%
-21.51%6.18%
-11.18%6.07%
--6.27%
--6.36%
--7.87%
--6.83%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.23%14.91M
6.73%13.18M
13.30%14.01M
21.04%13.71M
27.25%13.91M
13.45%12.35M
10.40%12.36M
-1.24%11.32M
-1.01%10.93M
-9.38%10.88M
-11.10%11.20M
-6.80%11.47M
-2.70%11.04M
9.81%12.01M
10.33%12.60M
9.33%12.30M
5.48%11.35M
-29.77%10.94M
-45.15%11.42M
-62.28%11.25M
Lợi nhuận hoạt động
13.45%7.26M
5.66%5.90M
30.99%6.84M
-48.45%2.72M
231.42%6.40M
43.81%5.58M
-0.11%5.22M
5.32%5.28M
-63.40%1.93M
-29.76%3.88M
-11.35%5.23M
-14.16%5.01M
-10.24%5.28M
-0.34%5.52M
6.14%5.90M
15.43%5.84M
36.01%5.88M
-29.64%5.54M
-45.80%5.55M
-72.79%5.06M
Lợi nhuận ròng
17.44%5.73M
13.39%4.87M
29.09%5.56M
-44.21%2.27M
197.38%4.88M
42.52%4.29M
1.70%4.31M
0.84%4.07M
-61.14%1.64M
-32.26%3.01M
-9.33%4.24M
-5.13%4.03M
-10.64%4.22M
-1.55%4.45M
4.57%4.67M
4.24%4.25M
35.45%4.73M
-29.64%4.52M
-39.28%4.47M
-59.98%4.08M
Tổng tài sản
1.69%2.17B
2.44%2.15B
2.51%2.12B
2.15%2.11B
4.55%2.13B
2.71%2.09B
0.34%2.07B
3.72%2.07B
3.96%2.04B
5.66%2.04B
13.10%2.06B
12.95%1.99B
21.20%1.96B
25.00%1.93B
21.70%1.82B
30.19%1.76B
7.41%1.62B
-3.77%1.54B
1.26%1.50B
1.34%1.35B
Tổng các khoản nợ
0.96%1.98B
1.81%1.96B
1.89%1.93B
1.54%1.93B
4.01%1.96B
2.15%1.92B
-0.32%1.90B
3.33%1.90B
3.61%1.88B
5.29%1.88B
13.23%1.90B
13.01%1.84B
22.11%1.82B
26.21%1.79B
22.67%1.68B
32.26%1.63B
7.12%1.49B
-4.85%1.42B
0.25%1.37B
-0.18%1.23B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.78%194.34M
9.42%188.96M
9.49%184.43M
9.32%179.29M
10.92%177.02M
9.29%172.68M
8.41%168.44M
8.42%164.00M
8.31%159.59M
10.23%158.00M
11.58%155.37M
12.16%151.27M
11.04%147.34M
11.68%143.33M
11.11%139.25M
9.50%134.87M
10.71%132.69M
10.02%128.34M
13.72%125.33M
19.62%123.17M
Thu nhập hoạt động ròng
-28.79%24.29M
11.24%33.48M
-77.56%5.13M
-153.85%-25.76M
250.86%34.12M
235.90%30.10M
-65.91%22.85M
74.83%47.84M
-138.93%-22.61M
-127.11%-22.15M
49.90%67.04M
-75.74%27.36M
-36.08%58.08M
11.97%81.70M
-68.94%44.73M
-22.59%112.77M
-41.86%90.87M
62.48%72.97M
22.63%144.00M
199.28%145.68M
Đầu tư ròng
-587.58%-37.42M
0.90%-22.72M
-228.06%-18.60M
177.63%21.93M
-300.44%-5.44M
-1186.64%-22.93M
83.86%-5.67M
0.82%-28.26M
120.46%2.71M
96.04%-1.78M
64.31%-35.13M
70.12%-28.49M
86.19%-13.27M
29.14%-44.97M
-6.07%-98.43M
-25.85%-95.36M
-14.07%-96.08M
0.75%-63.46M
-125.67%-92.80M
-157.46%-75.77M
Tài chính thuần
-125.41%-1.53M
-35.39%-1.97M
100.56%86.00K
101.81%505.00K
-75.69%6.03M
-88.62%-1.46M
-19186.25%-15.43M
-3825.95%-27.84M
190.23%24.78M
-103.00%-773.00K
-101.08%-80.00K
-102.75%-709.00K
-233.67%-27.46M
429.42%25.73M
-84.27%7.43M
118.96%25.80M
87.05%-8.23M
89.82%-7.81M
-10.06%47.23M
-3444.41%-136.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, tổng doanh thu đạt 53.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.50M.

Tổng nghĩa vụ của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, tổng nghĩa vụ của CF Bankshares Inc là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CF Bankshares Inc là 184.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.49.

Thu nhập hoạt động thuần của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CF Bankshares Inc là 21.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.99.

Giá trị đầu tư ròng của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, giá trị đầu tư ròng của CF Bankshares Inc là -25.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.11.

Giá trị huy động vốn ròng của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của CF Bankshares Inc là 5.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.19.

Thu nhập ròng của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, lợi nhuận ròng là 17.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.52.

Biên lợi nhuận ròng của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 32.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CF Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CF Bankshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 21.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.