tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cerus Corp

CERS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.150USD
-0.740-25.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
433.28MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CERS

Theo dõi tình hình tài chính của Cerus Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cerus Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/-0.01
Doanh thu / Dự báo
114.88M/60.93M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
233.80M
16.13%
EPS(YoY)
-0.08
27.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
50.85%-0.01
79.52%-0.01
16.21%-0.01
99.37%0.00
4.45%-0.03
22.46%-0.04
-85.13%-0.01
60.61%-0.02
57.52%-0.03
39.28%-0.05
90.45%-0.01
---0.04
---0.07
---0.09
---0.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
91.06%114.88M
22.60%59.89M
13.79%64.58M
18.91%60.24M
19.02%60.13M
12.58%48.85M
6.39%56.75M
7.21%50.66M
5.85%50.52M
12.78%43.40M
3.94%53.34M
1.96%47.25M
0.20%47.73M
-10.56%38.48M
2.46%51.32M
10.08%46.34M
26.13%47.63M
45.50%43.02M
49.12%50.09M
44.23%42.10M
Lợi nhuận ròng
48.48%-2.94M
78.75%-1.64M
13.37%-2.18M
99.35%-19.00K
1.18%-5.71M
20.34%-7.72M
-89.83%-2.52M
59.63%-2.93M
56.50%-5.78M
37.97%-9.69M
90.25%-1.33M
14.32%-7.27M
-58.24%-13.28M
-27.15%-15.62M
-49.40%-13.62M
31.80%-8.48M
45.39%-8.39M
29.63%-12.28M
36.59%-9.12M
12.04%-12.44M
Biên lợi nhuận ròng
72.69%-2.60%
82.58%-2.75%
25.09%-3.38%
99.43%-0.03%
16.86%-9.50%
29.25%-15.80%
-73.37%-4.51%
62.44%-5.79%
59.07%-11.43%
45.07%-22.33%
90.19%-2.60%
---15.42%
---27.93%
---40.65%
---26.55%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
24.18%75.71%
-10.32%56.98%
-3.55%56.64%
-2.70%59.23%
2.31%60.97%
4.82%63.53%
-3.71%58.72%
-1.81%60.88%
-5.86%59.59%
-5.92%60.61%
-1.64%60.99%
--62.00%
--63.30%
--64.43%
--62.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-20.59%31.64%
-7.39%38.06%
-9.73%37.81%
-10.30%39.46%
-11.62%39.84%
-8.50%41.09%
3.80%41.89%
15.24%43.98%
25.59%45.08%
29.10%44.91%
26.08%40.35%
--38.17%
--35.89%
--34.79%
--32.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
91.06%114.88M
22.60%59.89M
13.79%64.58M
18.91%60.24M
19.02%60.13M
12.58%48.85M
6.39%56.75M
7.21%50.66M
5.85%50.52M
12.78%43.40M
3.94%53.34M
1.96%47.25M
0.20%47.73M
-10.56%38.48M
2.46%51.32M
10.08%46.34M
26.13%47.63M
45.50%43.02M
49.12%50.09M
44.23%42.10M
Lợi nhuận hoạt động
1552.56%49.72M
93.95%-354.00K
55.76%-641.00K
228.62%1.24M
10.77%-3.42M
26.64%-5.85M
-248.46%-1.45M
73.62%-961.00K
59.67%-3.84M
43.60%-7.98M
109.81%976.00K
51.08%-3.64M
-39.17%-9.51M
-43.64%-14.15M
-42.93%-9.95M
33.07%-7.45M
52.54%-6.83M
40.12%-9.85M
51.45%-6.96M
20.43%-11.13M
Lợi nhuận ròng
48.48%-2.94M
78.75%-1.64M
13.37%-2.18M
99.35%-19.00K
1.18%-5.71M
20.34%-7.72M
-89.83%-2.52M
59.63%-2.93M
56.50%-5.78M
37.97%-9.69M
90.25%-1.33M
14.32%-7.27M
-58.24%-13.28M
-27.15%-15.62M
-49.40%-13.62M
31.80%-8.48M
45.39%-8.39M
29.63%-12.28M
36.59%-9.12M
12.04%-12.44M
Tài sản ngắn hạn
-6.66%157.31M
8.56%175.34M
14.71%174.38M
18.86%167.13M
24.81%168.53M
16.90%161.51M
5.25%152.02M
-6.84%140.61M
-10.54%135.03M
-14.82%138.17M
-15.11%144.44M
-8.37%150.94M
-8.34%150.94M
-6.13%162.22M
-9.06%170.14M
-7.48%164.73M
-11.27%164.67M
-4.67%172.81M
2.00%187.10M
0.42%178.05M
Tổng nợ ngắn hạn
1.70%85.79M
54.09%107.38M
58.47%100.80M
62.73%88.43M
56.55%84.36M
21.74%69.69M
-5.80%63.61M
-32.17%54.34M
-28.23%53.88M
-26.20%57.24M
-42.32%67.52M
-15.68%80.12M
-5.30%75.08M
16.37%77.57M
49.01%117.06M
46.82%95.02M
20.46%79.28M
21.72%66.66M
30.98%78.56M
40.11%64.72M
Tổng tài sản
-3.70%205.19M
7.80%222.91M
10.42%221.86M
13.53%215.19M
14.87%213.07M
9.33%206.78M
1.60%200.92M
-7.92%189.54M
-6.72%185.50M
-9.65%189.14M
-9.33%197.75M
-4.44%205.84M
-8.13%198.86M
-5.66%209.34M
-8.17%218.09M
-1.62%215.40M
-3.03%216.46M
0.60%221.91M
7.26%237.50M
2.62%218.95M
Tổng các khoản nợ
-14.30%134.47M
2.72%154.62M
8.94%156.89M
13.10%152.98M
16.06%156.90M
8.32%150.53M
-0.20%144.02M
-13.75%135.26M
-8.14%135.19M
-7.21%138.97M
-3.49%144.30M
10.96%156.82M
5.35%147.17M
5.85%149.77M
-1.55%149.53M
2.51%141.33M
0.51%139.69M
10.59%141.50M
29.14%151.88M
32.42%137.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.89%70.72M
21.41%68.29M
14.18%64.97M
14.60%62.20M
11.67%56.17M
12.12%56.24M
6.46%56.90M
10.73%54.28M
-2.69%50.30M
-15.78%50.16M
-22.05%53.44M
-33.82%49.02M
-32.66%51.69M
-25.93%59.56M
-19.92%68.56M
-8.64%74.07M
-8.87%76.76M
-13.20%80.41M
-17.52%85.62M
-25.78%81.08M
Thu nhập hoạt động ròng
-8.78%-2.66M
-261.37%-3.05M
26.09%6.21M
-52.74%1.92M
-715.08%-2.45M
-143.13%-844.00K
132.44%4.93M
138.80%4.07M
104.40%398.00K
123.02%1.96M
-761.92%-15.19M
-407.15%-10.49M
-2104.63%-9.04M
60.42%-8.50M
-43.37%-1.76M
68.43%-2.07M
94.96%-410.00K
-19.50%-21.48M
85.43%-1.23M
-26.43%-6.55M
Đầu tư ròng
1283.81%12.87M
929.35%9.86M
80.93%-1.39M
-152.03%-2.51M
84.70%-1.09M
-182.11%-1.19M
-188.60%-7.28M
1877.12%4.82M
-399.49%-7.10M
188.13%1.45M
11.25%8.22M
86.81%-271.00K
143.84%2.37M
-119.00%-1.64M
118.34%7.39M
-109.47%-2.06M
-154.88%-5.41M
-59.57%8.65M
-631.44%-40.28M
502.99%21.70M
Tài chính thuần
-15434.11%-20.04M
11.30%1.19M
-238.20%-1.03M
433.33%320.00K
90.81%-129.00K
-80.74%1.07M
-36.94%746.00K
-99.21%60.00K
-710.98%-1.40M
169.82%5.56M
158.86%1.18M
601.29%7.60M
-185.64%-173.00K
-15.84%2.06M
-96.22%457.00K
-76.34%1.08M
59.06%202.00K
-86.00%2.45M
45.99%12.10M
9.83%4.58M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tổng doanh thu đạt 233.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 201.32M.

Tài sản ngắn hạn của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tài sản ngắn hạn là 174.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.71.

Tổng tài sản của Cerus Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cerus Corp là 221.86M, bao gồm 174.38M tài sản ngắn hạn và 47.48M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tổng nghĩa vụ của Cerus Corp là 156.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Cerus Corp là 64.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cerus Corp là -8.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.97.

Giá trị đầu tư ròng của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, giá trị đầu tư ròng của Cerus Corp là -6.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.03.

Giá trị huy động vốn ròng của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, giá trị huy động vốn ròng của Cerus Corp là 231.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.66.

Thu nhập ròng của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, lợi nhuận ròng là -15.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.29.

Biên lợi nhuận ròng của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, biên lợi nhuận ròng là -6.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.76.

Biên lợi nhuận gộp của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, biên lợi nhuận gộp là 59.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cerus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cerus Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.