tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Celsius Holdings Inc

CELH
Thêm vào danh sách theo dõi
29.225USD
-0.125-0.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.51BVốn hóa
66.77P/E TTM

Tình hình tài chính của CELH

Theo dõi tình hình tài chính của Celsius Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Celsius Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.43
Doanh thu / Dự báo
--/872.14M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.52B
85.54%
EPS(YoY)
0.25
-44.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
125.50%0.33
135.32%0.04
-11418.91%-0.27
16.31%0.33
-47.47%0.15
-159.37%-0.10
-100.78%0.00
61.66%0.29
103.34%0.28
236.05%0.17
--0.31
--0.18
--0.14
---0.12
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
137.68%782.62M
117.23%721.63M
172.85%725.11M
83.91%739.26M
-7.43%329.28M
-4.39%332.20M
-30.93%265.75M
23.35%401.98M
36.84%355.71M
95.23%347.44M
104.40%384.76M
111.58%325.88M
94.87%259.94M
70.70%177.96M
98.33%188.23M
136.69%154.02M
166.59%133.39M
192.32%104.25M
157.63%94.91M
116.64%65.07M
Lợi nhuận ròng
147.19%85.08M
138.81%9.14M
-12587.79%-70.67M
28.56%85.69M
-46.92%34.42M
-160.25%-23.55M
-100.79%-557.00K
63.52%66.66M
105.78%64.85M
238.82%39.08M
137.82%70.53M
345.11%40.76M
371.81%31.51M
-739.31%-28.15M
-6891.92%-186.49M
131.24%9.16M
1040.88%6.68M
-301.35%-3.35M
-42.24%2.75M
154.14%3.96M
Biên lợi nhuận ròng
4.29%14.07%
160.33%3.43%
-451.81%-8.41%
-31.94%13.51%
-38.33%13.49%
-139.39%-5.68%
-89.04%2.39%
25.57%19.85%
37.92%21.87%
220.96%14.42%
--21.82%
--15.81%
--15.86%
---11.93%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.72%48.31%
-5.59%47.37%
11.63%51.34%
-0.96%51.52%
2.20%52.35%
4.86%50.17%
-8.82%45.99%
6.62%52.02%
16.99%51.22%
7.78%47.85%
--50.44%
--48.79%
--43.79%
--44.39%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--12.97%
75026.08%13.22%
97716.33%16.53%
136571.92%22.97%
----
7.32%0.02%
31.93%0.02%
9.94%0.02%
6.78%0.02%
-13.59%0.02%
--0.01%
--0.02%
--0.02%
--0.02%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
137.68%782.62M
117.23%721.63M
172.85%725.11M
83.91%739.26M
-7.43%329.28M
-4.39%332.20M
-30.93%265.75M
23.35%401.98M
36.84%355.71M
95.23%347.44M
104.40%384.76M
111.58%325.88M
94.87%259.94M
70.70%177.96M
98.33%188.23M
136.69%154.02M
166.59%133.39M
192.32%104.25M
157.63%94.91M
116.64%65.07M
Lợi nhuận hoạt động
167.13%138.99M
240.92%26.07M
-2389.08%-80.00M
68.35%158.66M
-37.46%52.03M
-131.38%-18.50M
-103.04%-3.21M
45.42%94.25M
85.22%83.19M
280.00%58.94M
171.54%105.60M
421.42%64.81M
343.98%44.91M
-163.36%-32.75M
-3853.52%-147.60M
245.39%12.43M
1143.71%10.12M
-2784.42%-12.43M
-12.87%3.93M
188.29%3.60M
Lợi nhuận ròng
147.19%85.08M
138.81%9.14M
-12587.79%-70.67M
28.56%85.69M
-46.92%34.42M
-160.25%-23.55M
-100.79%-557.00K
63.52%66.66M
105.78%64.85M
238.82%39.08M
137.82%70.53M
345.11%40.76M
371.81%31.51M
-739.31%-28.15M
-6891.92%-186.49M
131.24%9.16M
1040.88%6.68M
-301.35%-3.35M
-42.24%2.75M
154.14%3.96M
Tài sản ngắn hạn
32.08%1.86B
36.73%1.81B
42.40%1.94B
0.45%1.39B
7.33%1.41B
9.93%1.32B
12.21%1.36B
29.17%1.38B
32.41%1.32B
31.26%1.20B
18.32%1.22B
253.03%1.07B
233.03%993.11M
249.89%917.97M
306.64%1.03B
47.94%303.73M
165.74%298.21M
181.65%262.36M
177.72%252.56M
231.67%205.31M
Tổng nợ ngắn hạn
151.60%1.05B
195.11%1.08B
255.49%1.03B
110.80%659.77M
32.54%417.85M
32.15%365.54M
-13.73%289.46M
16.25%312.98M
64.43%315.27M
71.50%276.61M
23.67%335.52M
154.38%269.23M
71.57%191.73M
73.21%161.29M
190.40%271.29M
95.06%105.83M
189.19%111.75M
253.21%93.12M
224.69%93.42M
80.40%54.26M
Tổng tài sản
177.36%5.16B
189.75%5.12B
208.96%5.27B
120.79%3.80B
12.96%1.86B
15.00%1.77B
10.27%1.70B
22.84%1.72B
27.38%1.65B
25.72%1.54B
16.42%1.55B
300.20%1.40B
275.74%1.29B
289.17%1.22B
350.08%1.33B
44.75%349.64M
132.10%343.92M
139.18%314.02M
130.27%294.98M
144.24%241.55M
Tổng các khoản nợ
262.70%2.15B
301.53%2.18B
404.66%2.30B
255.97%1.70B
22.43%591.92M
21.12%542.46M
-10.16%456.21M
7.88%478.65M
25.01%483.46M
25.28%447.87M
14.44%507.78M
304.23%443.70M
234.64%386.75M
268.65%357.49M
354.72%443.71M
100.64%109.77M
195.07%115.57M
259.66%96.97M
237.68%97.58M
80.68%54.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
182.27%1.25B
140.23%2.94B
137.43%2.96B
68.62%2.09B
-61.89%443.11M
12.48%1.22B
20.26%1.25B
29.79%1.24B
28.40%1.16B
25.90%1.09B
17.41%1.04B
298.36%955.55M
296.54%905.52M
298.34%864.58M
347.79%883.94M
28.38%239.87M
109.48%228.35M
108.04%217.05M
98.99%197.40M
172.28%186.84M
Thu nhập hoạt động ròng
-28.68%73.72M
-257.84%-119.44M
2465.34%331.80M
10.26%43.71M
-23.23%103.37M
1363.11%75.67M
-85.76%12.93M
-32.86%39.64M
1073.53%134.65M
108.24%5.17M
-29.41%90.83M
77.99%59.04M
-251.57%-13.83M
-41.02%-62.78M
692.01%128.67M
294.99%33.17M
168.52%9.13M
-9828.59%-44.52M
-368.67%-21.73M
-3869.69%-17.01M
Đầu tư ròng
-10.53%-7.67M
78.96%-16.99M
70.38%-2.15M
-13679.04%-1.27B
-53.46%-6.94M
-1601.29%-80.74M
-23.26%-7.24M
-102.19%-9.21M
-561.73%-4.53M
0.86%-4.75M
-475.61%-5.88M
-619.02%-4.56M
232.08%980.00K
-533.98%-4.79M
12.72%-1.02M
269.43%878.00K
-162.97%-742.00K
-380.69%-755.07K
-1059.44%-1.17M
-146.16%-518.21K
Tài chính thuần
-427.61%-55.86M
-3325.87%-257.15M
-109.84%-12.38M
13030.95%862.88M
-79.90%-10.59M
-19.54%-7.51M
1.47%-5.90M
-0.53%-6.67M
6.79%-5.88M
1.35%-6.28M
-101.11%-5.99M
-1633.03%-6.64M
-899.24%-6.31M
-1494.75%-6.37M
76470.08%539.25M
-99.38%433.00K
14.37%790.00K
105.40%456.35K
-97.01%704.26K
20888.28%69.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 2.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.36B.

Tài sản ngắn hạn của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.73.

Tổng tài sản của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Celsius Holdings Inc là 5.12B, bao gồm 1.81B tài sản ngắn hạn và 3.31B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Celsius Holdings Inc là 2.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 301.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Celsius Holdings Inc là 2.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Celsius Holdings Inc là 165.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.51.

Giá trị đầu tư ròng của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Celsius Holdings Inc là -1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1173.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Celsius Holdings Inc là 582.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2344.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.98.

Thu nhập ròng của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 63.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.59.

Biên lợi nhuận ròng của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.88.

Biên lợi nhuận gộp của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75026.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Celsius Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celsius Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 165.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.