tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CECO Environmental Corp

CECO
Thêm vào danh sách theo dõi
68.750USD
-2.170-3.06%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.46BVốn hóa
181.79P/E TTM

Tình hình tài chính của CECO

Theo dõi tình hình tài chính của CECO Environmental Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CECO Environmental Corp

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.33
Doanh thu / Dự báo
--/282.22M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
774.38M
38.79%
EPS(YoY)
1.42
281.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-400.25%-0.81
-101.09%-0.01
-38.48%0.09
-28.95%0.04
109.83%0.27
2273.59%1.03
25.21%0.14
-37.70%0.06
19.40%0.13
-24.64%0.04
-53.92%0.11
--0.10
--0.11
--0.06
--0.24
----
----
----
----
----
Doanh thu
53.71%284.96M
16.54%205.92M
35.40%214.69M
45.82%197.60M
34.81%185.39M
39.87%176.70M
3.16%158.57M
-9.29%135.51M
6.46%137.52M
12.23%126.33M
32.05%153.71M
37.80%149.39M
22.59%129.18M
21.77%112.56M
24.38%116.40M
35.55%108.41M
33.93%105.38M
28.58%92.44M
12.85%93.59M
3.30%79.98M
Lợi nhuận ròng
-468.53%-35.05M
-101.11%-398.00K
-37.31%3.06M
-28.14%1.50M
112.04%9.51M
2286.21%35.98M
25.75%4.88M
-37.36%2.09M
20.44%4.49M
-23.76%1.51M
-53.24%3.88M
71.38%3.33M
-15.07%3.72M
-29.15%1.98M
590.10%8.29M
255.56%1.94M
1396.59%4.38M
136.41%2.79M
-32.47%1.20M
-422.59%-1.25M
Biên lợi nhuận ròng
-323.82%-12.20%
-100.58%-0.12%
-27.80%2.21%
-51.19%0.91%
52.06%5.45%
1144.85%20.62%
8.83%3.06%
-24.60%1.87%
16.06%3.58%
-24.47%1.66%
-61.71%2.82%
--2.48%
--3.09%
--2.19%
--7.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-20.36%27.61%
-11.51%29.63%
-2.48%33.81%
-6.95%29.42%
1.36%34.67%
-2.58%33.48%
3.29%34.67%
14.78%31.62%
16.45%34.20%
16.03%34.37%
9.06%33.56%
--27.55%
--29.37%
--29.62%
--30.78%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.94%19.49%
-30.69%24.65%
-18.14%23.77%
13.95%24.77%
25.40%27.43%
52.75%35.57%
24.69%29.04%
-8.47%21.74%
-11.59%21.87%
-9.65%23.28%
0.12%23.29%
--23.75%
--24.74%
--25.77%
--23.26%
----
----
----
----
----
Doanh thu
53.71%284.96M
16.54%205.92M
35.40%214.69M
45.82%197.60M
34.81%185.39M
39.87%176.70M
3.16%158.57M
-9.29%135.51M
6.46%137.52M
12.23%126.33M
32.05%153.71M
37.80%149.39M
22.59%129.18M
21.77%112.56M
24.38%116.40M
35.55%108.41M
33.93%105.38M
28.58%92.44M
12.85%93.59M
3.30%79.98M
Lợi nhuận hoạt động
-20.52%12.28M
135.69%13.26M
52.78%21.25M
29.28%11.10M
46.19%15.46M
-33.95%5.62M
-5.57%13.91M
-19.85%8.59M
11.37%10.57M
38.39%8.52M
60.84%14.73M
105.21%10.71M
29.39%9.49M
-5.69%6.15M
69.86%9.16M
2273.18%5.22M
186.38%7.34M
100.00%6.52M
-21.97%5.39M
-91.05%220.00K
Lợi nhuận ròng
-468.53%-35.05M
-101.11%-398.00K
-37.31%3.06M
-28.14%1.50M
112.04%9.51M
2286.21%35.98M
25.75%4.88M
-37.36%2.09M
20.44%4.49M
-23.76%1.51M
-53.24%3.88M
71.38%3.33M
-15.07%3.72M
-29.15%1.98M
590.10%8.29M
255.56%1.94M
1396.59%4.38M
136.41%2.79M
-32.47%1.20M
-422.59%-1.25M
Tài sản ngắn hạn
155.78%979.63M
13.26%539.23M
23.93%410.18M
43.15%395.48M
36.12%383.00M
75.29%476.10M
17.60%330.97M
-3.20%276.27M
-3.32%281.37M
-1.40%271.61M
16.94%281.44M
28.15%285.38M
33.07%291.04M
30.03%275.45M
27.32%240.66M
17.39%222.69M
21.36%218.71M
16.72%211.84M
3.01%189.01M
3.05%189.71M
Tổng nợ ngắn hạn
128.84%652.29M
45.57%405.79M
25.00%305.83M
39.94%298.29M
37.48%285.04M
42.00%278.75M
20.46%244.66M
4.85%213.16M
10.15%207.32M
14.43%196.31M
38.45%203.11M
45.39%203.30M
30.69%188.22M
29.39%171.55M
25.72%146.70M
18.09%139.83M
37.27%144.02M
25.01%132.59M
6.70%116.69M
7.61%118.41M
Tổng tài sản
325.92%3.73B
7.34%1.03B
17.65%893.77M
43.50%891.88M
46.55%876.58M
62.49%957.10M
26.56%759.70M
3.58%621.51M
2.66%598.13M
3.78%589.02M
18.94%600.29M
23.41%600.06M
20.94%582.62M
23.82%567.57M
21.27%504.72M
16.13%486.23M
17.29%481.73M
10.81%458.39M
-0.74%416.20M
-0.81%418.68M
Tổng các khoản nợ
188.20%1.65B
6.47%710.17M
12.36%570.59M
53.96%578.32M
60.01%573.36M
89.03%667.04M
39.97%507.81M
1.55%375.63M
0.80%358.32M
2.17%352.87M
26.60%362.80M
31.73%369.92M
31.04%355.47M
40.88%345.39M
36.31%286.57M
29.91%280.81M
33.06%271.27M
17.87%245.17M
-2.53%210.24M
-1.97%216.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
586.35%2.08B
9.36%317.20M
28.30%323.18M
27.53%313.57M
26.44%303.22M
22.82%290.05M
6.06%251.89M
6.84%245.88M
5.58%239.81M
6.29%236.15M
8.87%237.49M
12.03%230.14M
7.93%227.15M
4.20%222.18M
5.92%218.15M
1.43%205.42M
1.75%210.46M
3.68%213.22M
1.15%205.96M
0.46%202.53M
Thu nhập hoạt động ròng
-152.08%-19.33M
-12.00%-13.10M
444.97%9.96M
1.02%15.26M
-215.00%-7.67M
-1055.56%-11.70M
-87.94%1.83M
-49.81%15.11M
-41.57%6.67M
110.18%1.22M
52.28%15.16M
2895.22%30.10M
-39.61%11.41M
-5850.99%-12.02M
224.62%9.95M
-83.59%1.00M
425.80%18.89M
-102.04%-202.00K
165.32%3.07M
-12.62%6.12M
Đầu tư ròng
-42729.92%-435.15M
-290.62%-9.21M
96.72%-2.60M
88.17%-2.29M
75.32%-1.02M
279.25%4.83M
-2653.95%-79.12M
24.15%-19.38M
-192.82%-4.12M
89.89%-2.69M
-188.16%-2.87M
-201.93%-25.55M
92.42%-1.41M
-31.69%-26.66M
-13.81%-997.00K
-1037.50%-8.46M
-3574.46%-18.56M
-48292.86%-20.24M
18.13%-876.00K
-1418.37%-744.00K
Tài chính thuần
567.13%474.41M
-70.07%34.64M
-110.85%-8.72M
-932.00%-17.03M
-911.85%-101.56M
1873.22%115.76M
2097.71%80.43M
147.30%2.05M
-106.48%-10.04M
-119.00%-6.53M
-6000.00%-4.03M
-137.35%-4.33M
-171.53%-4.86M
73.01%34.36M
98.23%-66.00K
314.10%11.59M
399.65%6.80M
577.95%19.86M
8.33%-3.72M
-26.92%-5.41M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tổng doanh thu đạt 774.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 557.93M.

Tài sản ngắn hạn của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tài sản ngắn hạn là 410.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.93.

Tổng tài sản của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CECO Environmental Corp là 893.77M, bao gồm 410.18M tài sản ngắn hạn và 483.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tổng nghĩa vụ của CECO Environmental Corp là 570.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CECO Environmental Corp là 323.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.30.

Thu nhập hoạt động thuần của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CECO Environmental Corp là 56.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.26.

Giá trị đầu tư ròng của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, giá trị đầu tư ròng của CECO Environmental Corp là -1.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.98.

Giá trị huy động vốn ròng của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, giá trị huy động vốn ròng của CECO Environmental Corp là -11.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.87.

Thu nhập ròng của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, lợi nhuận ròng là 50.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 286.29.

Biên lợi nhuận ròng của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.33.

Biên lợi nhuận gộp của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, biên lợi nhuận gộp là 32.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 202.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CECO Environmental Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CECO Environmental Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 56.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.