tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compania Cervecerias Unidas SA

CCU
Thêm vào danh sách theo dõi
11.490USD
-0.170-1.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.14BVốn hóa
17.12P/E TTM

Tình hình tài chính của CCU

Theo dõi tình hình tài chính của Compania Cervecerias Unidas SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Compania Cervecerias Unidas SA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.11
Doanh thu / Dự báo
--/659.96M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.06B
-0.58%
EPS(YoY)
0.67
-27.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.29%0.33
-23.31%0.32
-49.13%0.09
-319.66%-0.06
8.54%0.32
65.00%0.42
184.74%0.17
209.45%0.03
-23.17%0.30
-8.99%0.25
-40.04%0.06
---0.03
--0.39
--0.28
--0.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.91%923.90M
-9.01%914.00M
-4.04%686.96M
9.11%612.67M
7.48%848.34M
56.99%1.00B
-11.25%715.92M
-21.79%561.49M
-12.46%789.27M
-23.85%639.85M
9.14%806.68M
8.21%717.95M
4.20%901.58M
-15.62%840.23M
-8.39%739.14M
1.14%663.50M
9.87%865.28M
26.22%995.72M
47.09%806.79M
69.61%656.00M
Lợi nhuận ròng
1.29%60.72M
-23.31%59.01M
-49.13%16.16M
-319.71%-11.85M
8.54%59.94M
65.00%76.94M
184.72%31.77M
209.41%5.39M
-23.17%55.23M
-8.99%46.63M
-40.04%11.16M
60.31%-4.93M
-9.84%71.89M
-42.54%51.24M
-65.93%18.61M
-146.92%-12.42M
-10.43%79.73M
23.14%89.17M
251.71%54.63M
769.20%26.47M
Biên lợi nhuận ròng
-4.18%7.21%
-8.39%7.77%
-35.76%3.14%
-248.51%-1.93%
1.95%7.52%
1.63%8.48%
165.19%4.89%
307.74%1.30%
-12.29%7.38%
20.86%8.35%
-34.99%1.84%
---0.63%
--8.41%
--6.91%
--2.84%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.17%47.29%
-3.82%46.01%
-1.84%42.50%
1.97%40.84%
-0.97%46.74%
3.65%47.84%
-6.60%43.30%
-7.79%40.05%
-2.65%47.20%
-0.13%46.15%
8.46%46.36%
--43.43%
--48.49%
--46.21%
--42.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.56%32.99%
-3.17%34.62%
-6.52%35.70%
-10.73%35.52%
-5.41%35.69%
-10.62%35.75%
-1.52%38.19%
-0.77%39.79%
-3.17%37.73%
3.87%40.00%
4.57%38.78%
--40.10%
--38.97%
--38.51%
--37.08%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.91%923.90M
-9.01%914.00M
-4.04%686.96M
9.11%612.67M
7.48%848.34M
56.99%1.00B
-11.25%715.92M
-21.79%561.49M
-12.46%789.27M
-23.85%639.85M
9.14%806.68M
8.21%717.95M
4.20%901.58M
-15.62%840.23M
-8.39%739.14M
1.14%663.50M
9.87%865.28M
26.22%995.72M
47.09%806.79M
69.61%656.00M
Lợi nhuận hoạt động
13.55%102.46M
-16.00%117.06M
-8.12%35.60M
33.03%-19.24M
-3.85%90.23M
55.13%139.35M
-34.95%38.74M
-278.75%-28.73M
-26.71%93.84M
-11.52%89.83M
68.04%59.56M
804.86%16.07M
-1.87%128.05M
-27.06%101.52M
-61.62%35.44M
-104.69%-2.28M
-5.45%130.49M
7.70%139.18M
126.75%92.36M
822.99%48.62M
Lợi nhuận ròng
1.29%60.72M
-23.31%59.01M
-49.13%16.16M
-319.71%-11.85M
8.54%59.94M
65.00%76.94M
184.72%31.77M
209.41%5.39M
-23.17%55.23M
-8.99%46.63M
-40.04%11.16M
60.31%-4.93M
-9.84%71.89M
-42.54%51.24M
-65.93%18.61M
-146.92%-12.42M
-10.43%79.73M
23.14%89.17M
251.71%54.63M
769.20%26.47M
Tài sản ngắn hạn
-10.04%1.63B
-5.85%1.68B
-13.35%1.51B
-7.60%1.49B
7.55%1.81B
-1.89%1.78B
-4.70%1.74B
-14.13%1.61B
-11.65%1.69B
-7.21%1.82B
4.77%1.83B
8.77%1.87B
-5.25%1.91B
52.87%1.96B
32.13%1.75B
32.52%1.72B
44.08%2.01B
-5.20%1.28B
21.11%1.32B
29.48%1.30B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.65%801.59M
2.10%884.65M
-13.35%732.29M
-1.23%692.96M
23.66%840.70M
10.98%866.42M
9.51%845.15M
-5.31%701.59M
-24.25%679.87M
-16.97%780.72M
-9.76%771.78M
-8.03%740.97M
-13.93%897.49M
2.45%940.26M
2.01%855.24M
4.65%805.69M
35.37%1.04B
24.90%917.77M
52.78%838.39M
62.79%769.89M
Tổng tài sản
-2.01%4.05B
0.84%4.05B
-8.13%3.74B
-1.22%3.77B
8.75%4.13B
3.37%4.02B
0.43%4.07B
-11.06%3.82B
-11.86%3.80B
-8.31%3.89B
6.59%4.05B
12.96%4.29B
1.82%4.31B
26.78%4.24B
11.63%3.80B
8.94%3.80B
18.35%4.23B
-5.99%3.34B
9.01%3.41B
17.87%3.49B
Tổng các khoản nợ
-8.22%2.17B
-3.37%2.26B
-13.51%2.06B
-7.08%2.04B
5.95%2.36B
-1.48%2.33B
-1.43%2.38B
-13.15%2.20B
-12.79%2.23B
-6.96%2.37B
7.75%2.41B
16.73%2.53B
4.05%2.56B
52.51%2.55B
46.30%2.24B
42.58%2.17B
53.42%2.46B
6.15%1.67B
15.47%1.53B
24.80%1.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.29%1.88B
6.66%1.80B
-0.58%1.69B
6.74%1.73B
12.74%1.77B
10.95%1.68B
3.16%1.70B
-8.06%1.62B
-10.50%1.57B
-10.33%1.52B
4.92%1.64B
7.96%1.76B
-1.27%1.75B
1.13%1.69B
-16.61%1.57B
-17.06%1.63B
-10.07%1.78B
-15.62%1.67B
4.25%1.88B
13.02%1.97B
Thu nhập hoạt động ròng
45.19%196.47M
-15.77%134.74M
-68.67%15.72M
7.95%-34.08M
5.46%135.32M
61.90%159.96M
-27.11%50.18M
-155.41%-37.03M
11.28%128.31M
33.24%98.80M
414.01%68.85M
207.68%66.82M
83.47%115.31M
-32.67%74.15M
-133.37%-21.93M
-208.92%-62.06M
-58.99%62.85M
-54.22%110.13M
-28.37%65.71M
203.67%56.98M
Đầu tư ròng
-84.90%-53.87M
-23.75%-51.73M
-49.71%-52.69M
-524.27%-39.51M
48.99%-29.13M
-42.88%-41.80M
41.43%-35.20M
121.19%9.31M
-87.39%-57.10M
56.35%-29.26M
22.60%-60.10M
52.61%-43.95M
2.23%-30.47M
16.78%-67.02M
-43.71%-77.65M
-63.29%-92.74M
25.06%-31.17M
-169.63%-80.53M
-34.38%-54.03M
-14.57%-56.80M
Tài chính thuần
-344.41%-46.84M
41.42%-35.17M
165.26%15.95M
-3936.70%-188.98M
75.14%-10.54M
9.10%-60.04M
-9.15%-24.44M
-148.84%-4.68M
27.59%-42.39M
-380.18%-66.05M
-126.90%-22.39M
117.30%9.59M
-109.77%-58.55M
114.07%23.57M
1988.94%83.24M
54.95%-55.41M
11799.83%599.01M
-257.85%-167.60M
84.65%-4.41M
-178.76%-123.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tổng doanh thu đạt 3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08B.

Tài sản ngắn hạn của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tài sản ngắn hạn là 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.85.

Tổng tài sản của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Compania Cervecerias Unidas SA là 4.05B, bao gồm 1.68B tài sản ngắn hạn và 2.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tổng nghĩa vụ của Compania Cervecerias Unidas SA là 2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tổng vốn chủ sở hữu của Compania Cervecerias Unidas SA là 1.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Compania Cervecerias Unidas SA là 221.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.90.

Giá trị đầu tư ròng của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, giá trị đầu tư ròng của Compania Cervecerias Unidas SA là -172.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, giá trị huy động vốn ròng của Compania Cervecerias Unidas SA là -217.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.76.

Thu nhập ròng của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, lợi nhuận ròng là 123.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.76.

Biên lợi nhuận ròng của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, biên lợi nhuận ròng là 4.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.37.

Biên lợi nhuận gộp của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, biên lợi nhuận gộp là 44.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Compania Cervecerias Unidas SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compania Cervecerias Unidas SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 221.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.