tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cogent Communications Holdings Inc

CCOI
Thêm vào danh sách theo dõi
11.870USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
581.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CCOI

Theo dõi tình hình tài chính của Cogent Communications Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cogent Communications Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.97
Doanh thu / Dự báo
--/245.52M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
975.77M
-5.82%
EPS(YoY)
-3.80
11.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.17%-0.83
29.06%-0.64
34.42%-0.87
-78.46%-1.21
20.75%-1.09
-121.48%-0.90
-10.80%-1.33
-102.85%-0.68
-1153.71%-1.38
23115.41%4.19
---1.20
--23.84
--0.13
--0.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.18%239.19M
-4.66%240.52M
-5.93%241.95M
-5.45%246.25M
-7.18%247.05M
-7.28%252.29M
-6.62%257.20M
8.61%260.44M
73.30%266.17M
79.04%272.10M
83.62%275.43M
61.54%239.81M
2.96%153.59M
3.24%151.98M
1.40%150.00M
0.39%148.45M
1.63%149.18M
2.30%147.21M
3.95%147.93M
4.89%147.88M
Lợi nhuận ròng
24.02%-39.54M
28.94%-30.78M
34.17%-41.54M
-78.76%-57.81M
20.31%-52.04M
-121.64%-43.32M
-11.26%-63.11M
-102.88%-32.34M
-1162.25%-65.31M
23392.14%200.15M
-608.42%-56.72M
9966.85%1.12B
440.72%6.15M
-95.40%852.00K
-160.11%-8.01M
547.81%11.16M
-93.97%1.14M
379.56%18.51M
368.82%13.32M
-129.11%-2.49M
Biên lợi nhuận ròng
21.52%-16.53%
25.46%-12.80%
30.02%-17.17%
-89.06%-23.48%
14.14%-21.07%
-123.28%-17.17%
-19.15%-24.54%
-102.65%-12.42%
-712.95%-24.54%
9146.46%73.74%
---20.59%
--468.66%
--4.00%
--0.80%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
71.99%23.37%
88.92%22.34%
438.74%20.60%
17.04%13.59%
37.30%13.59%
8.01%11.83%
-30.26%3.82%
-44.08%11.61%
-78.22%9.90%
-76.71%10.95%
--5.48%
--20.76%
--45.44%
--47.01%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
19.12%76.70%
20.94%75.40%
22.52%73.51%
26.94%70.82%
37.38%64.39%
33.31%62.34%
18.22%60.00%
26.15%55.79%
-63.01%46.87%
-62.16%46.77%
--50.75%
--44.22%
--126.70%
--123.59%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.18%239.19M
-4.66%240.52M
-5.93%241.95M
-5.45%246.25M
-7.18%247.05M
-7.28%252.29M
-6.62%257.20M
8.61%260.44M
73.30%266.17M
79.04%272.10M
83.62%275.43M
61.54%239.81M
2.96%153.59M
3.24%151.98M
1.40%150.00M
0.39%148.45M
1.63%149.18M
2.30%147.21M
3.95%147.93M
4.89%147.88M
Lợi nhuận hoạt động
59.21%-16.43M
65.45%-11.48M
64.41%-20.58M
17.44%-31.46M
19.98%-40.29M
35.44%-33.23M
-15.18%-57.83M
-12.52%-38.10M
-303.76%-50.35M
-286.83%-51.48M
-263.17%-50.21M
-214.88%-33.87M
-13.02%24.71M
-4.34%27.55M
7.75%30.77M
4.49%29.48M
8.14%28.41M
5.24%28.80M
7.99%28.56M
3.08%28.21M
Lợi nhuận ròng
24.02%-39.54M
28.94%-30.78M
34.17%-41.54M
-78.76%-57.81M
20.31%-52.04M
-121.64%-43.32M
-11.26%-63.11M
-102.88%-32.34M
-1162.25%-65.31M
23392.14%200.15M
-608.42%-56.72M
9966.85%1.12B
440.72%6.15M
-95.40%852.00K
-160.11%-8.01M
547.81%11.16M
-93.97%1.14M
379.56%18.51M
368.82%13.32M
-129.11%-2.49M
Tài sản ngắn hạn
1.80%430.28M
-6.54%450.58M
-15.74%479.77M
-18.64%560.97M
-10.67%422.68M
-6.14%482.10M
-2.04%569.40M
-3.33%689.48M
43.91%473.16M
40.37%513.63M
40.57%581.25M
63.03%713.19M
-16.80%328.80M
-10.66%365.91M
-5.19%413.50M
-3.76%437.47M
24.95%395.19M
-10.25%409.58M
-8.25%436.12M
-8.56%454.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.24%226.07M
-12.83%220.84M
-15.35%237.55M
-22.26%243.29M
-32.62%283.42M
-32.14%253.34M
-21.10%280.63M
-24.74%312.96M
230.09%420.61M
210.37%373.32M
192.47%355.66M
329.22%415.82M
39.10%127.42M
48.48%120.28M
22.84%121.61M
3.36%96.88M
-78.33%91.61M
-14.22%81.01M
3.94%99.00M
-6.33%93.73M
Tổng tài sản
-2.06%3.06B
-2.31%3.10B
-1.74%3.15B
-2.20%3.27B
-0.78%3.12B
-1.20%3.17B
8.18%3.20B
5.74%3.34B
215.04%3.15B
217.92%3.21B
190.16%2.96B
211.73%3.16B
2.95%998.41M
2.60%1.01B
1.18%1.02B
0.38%1.01B
13.69%969.77M
-1.59%984.56M
0.78%1.01B
0.53%1.01B
Tổng các khoản nợ
6.14%3.16B
7.23%3.16B
10.65%3.19B
10.08%3.22B
12.60%2.98B
13.38%2.95B
14.33%2.88B
11.63%2.93B
70.97%2.64B
70.20%2.60B
66.59%2.52B
80.34%2.62B
12.23%1.55B
12.61%1.53B
10.76%1.51B
8.01%1.45B
18.77%1.38B
4.95%1.36B
8.24%1.37B
8.54%1.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
-172.92%-104.16M
-128.65%-63.85M
-112.11%-39.17M
-88.77%46.67M
-71.47%142.84M
-63.44%222.85M
-26.82%323.55M
-22.94%415.52M
191.27%500.64M
217.53%609.56M
189.91%442.13M
222.50%539.20M
-34.25%-548.55M
-39.01%-518.63M
-37.84%-491.76M
-30.95%-440.18M
-32.85%-408.61M
-27.27%-373.10M
-36.85%-356.77M
-42.70%-336.14M
Thu nhập hoạt động ròng
-59.19%14.83M
-141.23%-5.99M
115.33%3.10M
-98.64%-44.04M
89.14%36.35M
129.84%14.53M
61.42%-20.23M
-126.82%-22.17M
-46.35%19.22M
-234.07%-48.70M
-197.88%-52.43M
140.25%82.65M
-27.50%35.82M
0.94%36.32M
12.97%53.57M
-13.45%34.40M
4.89%49.41M
-4.22%35.98M
43.78%47.42M
-3.78%39.75M
Đầu tư ròng
35.81%-21.24M
42.99%-12.03M
67.15%-11.25M
-220.51%-31.20M
-164.94%-33.09M
-135.10%-21.10M
-155.12%-34.24M
216.01%25.89M
319.58%50.95M
406.87%60.12M
359.18%62.13M
-29.08%-22.32M
-28.05%-23.20M
-28.08%-19.59M
-9.16%-23.97M
-0.41%-17.29M
-17.33%-18.12M
3.56%-15.30M
-65.15%-21.96M
-23.60%-17.22M
Tài chính thuần
74.30%-14.65M
85.58%-10.83M
-23.59%-63.00M
-24.19%193.75M
-142.11%-57.02M
-16.08%-75.14M
40.75%-50.98M
587.18%255.59M
56.88%-23.55M
5.22%-64.73M
-63.89%-86.04M
-323.48%-52.46M
-14.91%-54.62M
-47.61%-68.30M
-20.18%-52.50M
-79.19%23.48M
70.96%-47.53M
-1.10%-46.27M
2.88%-43.68M
747.11%112.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 975.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04B.

Tài sản ngắn hạn của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 450.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.54.

Tổng tài sản của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cogent Communications Holdings Inc là 3.10B, bao gồm 450.58M tài sản ngắn hạn và 2.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Cogent Communications Holdings Inc là 3.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cogent Communications Holdings Inc là -63.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cogent Communications Holdings Inc là -103.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.18.

Giá trị đầu tư ròng của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Cogent Communications Holdings Inc là -87.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -507.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cogent Communications Holdings Inc là 62.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.29.

Thu nhập ròng của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -182.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73.

Biên lợi nhuận ròng của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -18.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.21.

Biên lợi nhuận gộp của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 75.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -229.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -367.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cogent Communications Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Communications Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -103.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.