tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNB Financial Corp

CCNE
Thêm vào danh sách theo dõi
35.100USD
+0.110+0.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.04BVốn hóa
12.20P/E TTM

Tình hình tài chính của CCNE

Theo dõi tình hình tài chính của CNB Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CNB Financial Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.92/0.86
Doanh thu / Dự báo
149.82M/78.47M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
240.88M
30.32%
EPS(YoY)
2.50
4.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
51.07%0.92
76.92%0.88
65.50%1.10
-64.48%0.22
8.06%0.61
-9.67%0.50
7.89%0.67
1.64%0.61
-6.69%0.57
-24.67%0.55
-24.70%0.62
--0.60
--0.61
--0.73
--0.82
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
189.81%149.82M
52.80%71.84M
56.40%74.81M
41.32%67.36M
14.99%51.69M
5.91%47.02M
1.42%47.83M
4.51%47.67M
-3.20%44.95M
-6.05%44.39M
-6.09%47.16M
-7.99%45.61M
1.29%46.44M
7.11%47.25M
12.00%50.23M
16.11%49.57M
14.93%45.85M
7.16%44.12M
3.63%44.84M
12.50%42.69M
----
Lợi nhuận ròng
113.38%27.23M
148.57%25.72M
132.88%32.35M
-53.67%5.92M
8.32%12.76M
-9.48%10.35M
8.19%13.89M
1.56%12.78M
-7.08%11.78M
-25.45%11.43M
-13.08%12.84M
-18.74%12.58M
-11.31%12.68M
8.71%15.34M
9.36%14.77M
12.33%15.48M
11.09%14.29M
8.01%14.11M
100.61%13.51M
77.61%13.78M
----
Biên lợi nhuận ròng
-30.02%18.89%
54.11%37.63%
42.82%44.98%
-64.27%10.46%
-6.33%27.00%
-13.97%24.42%
6.27%31.49%
-2.74%29.27%
-3.20%28.82%
-18.66%28.38%
-6.27%29.63%
--30.10%
--29.78%
--34.90%
--31.62%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
33.33%2.60%
76.60%3.38%
65.15%3.21%
111.05%3.70%
9.22%1.95%
5.43%1.91%
6.30%1.94%
-4.51%1.75%
-3.59%1.79%
-51.10%1.81%
-57.83%1.83%
--1.83%
--1.86%
--3.71%
--4.34%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
189.81%149.82M
52.80%71.84M
56.40%74.81M
41.32%67.36M
14.99%51.69M
5.91%47.02M
1.42%47.83M
4.51%47.67M
-3.20%44.95M
-6.05%44.39M
-6.09%47.16M
-7.99%45.61M
1.29%46.44M
7.11%47.25M
12.00%50.23M
16.11%49.57M
14.93%45.85M
7.16%44.12M
3.63%44.84M
12.50%42.69M
----
Lợi nhuận hoạt động
525.27%110.09M
108.76%33.14M
166.09%49.57M
-23.46%13.24M
10.03%17.61M
2.85%15.87M
8.70%18.63M
0.96%17.29M
-6.75%16.00M
-24.35%15.43M
-13.74%17.14M
-17.16%17.13M
-9.36%17.16M
8.89%20.40M
12.23%19.87M
12.31%20.68M
9.88%18.93M
7.47%18.74M
4.07%17.70M
20.86%18.41M
----
Lợi nhuận ròng
113.38%27.23M
148.57%25.72M
132.88%32.35M
-53.67%5.92M
8.32%12.76M
-9.48%10.35M
8.19%13.89M
1.56%12.78M
-7.08%11.78M
-25.45%11.43M
-13.08%12.84M
-18.74%12.58M
-11.31%12.68M
8.71%15.34M
9.36%14.77M
12.33%15.48M
11.09%14.29M
8.01%14.11M
100.61%13.51M
77.61%13.78M
----
Tổng tài sản
33.45%8.43B
35.25%8.51B
35.60%8.40B
37.23%8.25B
7.34%6.32B
8.52%6.30B
7.63%6.19B
4.94%6.01B
3.94%5.89B
3.91%5.80B
5.07%5.75B
7.80%5.73B
6.87%5.66B
5.66%5.58B
2.74%5.48B
1.35%5.32B
2.93%5.30B
7.81%5.28B
12.68%5.33B
10.81%5.25B
----
Tổng các khoản nợ
32.41%7.52B
34.47%7.63B
34.81%7.52B
37.01%7.41B
7.19%5.68B
8.58%5.67B
7.71%5.58B
4.36%5.41B
3.64%5.30B
3.69%5.22B
4.80%5.18B
7.95%5.18B
4.89%5.11B
3.68%5.04B
1.19%4.94B
-0.15%4.80B
3.33%4.88B
8.35%4.86B
13.28%4.89B
11.35%4.81B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
42.71%909.45M
42.37%889.10M
42.81%872.13M
39.22%844.18M
8.62%637.28M
7.93%624.51M
6.91%610.70M
10.41%606.36M
6.74%586.70M
5.90%578.64M
7.63%571.25M
6.41%549.21M
29.76%549.63M
28.29%546.43M
19.85%530.76M
17.92%516.13M
-1.48%423.59M
2.00%425.94M
6.42%442.85M
5.24%437.69M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
33.74%134.16M
-16.09%148.24M
-41.68%77.26M
-67.47%27.23M
95.68%100.31M
1190.68%176.66M
60.35%132.47M
-56.05%83.73M
-62.45%51.26M
-43.90%13.69M
234.24%82.61M
557.36%190.53M
751.02%136.51M
-82.85%24.40M
-157.75%-61.54M
-81.48%28.98M
-111.18%-20.97M
-15.52%142.26M
783.60%106.57M
-68.71%156.50M
Đầu tư ròng
----
-190.71%-52.35M
61.60%-34.44M
301.52%197.20M
-139.73%-117.10M
-154.39%-18.01M
-393.37%-89.69M
-425.82%-97.86M
66.27%-48.85M
299.38%33.11M
111.96%30.57M
81.90%-18.61M
0.66%-144.81M
94.47%-16.61M
-177.52%-255.53M
0.37%-102.84M
3.87%-145.78M
-378.41%-300.55M
-402.79%-92.08M
-240.12%-103.22M
5.87%-151.64M
Tài chính thuần
----
-39.81%-7.25M
-395.15%-23.98M
-5290.84%-261.78M
6.07%-4.88M
-4.41%-5.18M
-0.98%-4.84M
26.23%-4.86M
95.24%-5.19M
86.79%-4.96M
-103.76%-4.80M
-107.31%-6.58M
-2610.31%-109.14M
-558.93%-37.59M
331.90%127.62M
2366.49%90.03M
-105.06%-4.03M
-39.35%-5.71M
68.25%-55.03M
97.94%-3.97M
-57.66%79.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, tổng doanh thu đạt 240.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 184.85M.

Tổng nghĩa vụ của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, tổng nghĩa vụ của CNB Financial Corp là 7.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CNB Financial Corp là 872.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.81.

Thu nhập hoạt động thuần của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CNB Financial Corp là 96.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.95.

Giá trị đầu tư ròng của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của CNB Financial Corp là 27.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.60.

Giá trị huy động vốn ròng của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của CNB Financial Corp là -295.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1389.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.24.

Thu nhập ròng của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, lợi nhuận ròng là 61.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.99.

Biên lợi nhuận ròng của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 27.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CNB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNB Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 96.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.