tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Concord Medical Services Holdings Ltd

CCM
Thêm vào danh sách theo dõi
4.425USD
-0.250-5.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CCM

Theo dõi tình hình tài chính của Concord Medical Services Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Concord Medical Services Holdings Ltd

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
67.35M
27.81%
EPS(YoY)
-3.04
96.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016Q2
FY2016H2
FY2016H1
FY2016Q1
FY2015Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---42.65
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-35.11%22.66M
-19.94%31.21M
-26.64%34.93M
92.59%38.99M
7.48%47.61M
-33.17%20.24M
103.60%44.30M
151.23%30.29M
55.41%21.76M
-13.37%12.06M
9.92%14.00M
-9.42%13.92M
-35.33%12.74M
-50.92%15.36M
-32.28%19.70M
-18.18%31.30M
-28.56%19.51M
--29.09M
--38.26M
-21.50%19.07M
----
Lợi nhuận ròng
34.62%-18.66M
-97.08%-24.57M
47.59%-28.54M
22.51%-12.47M
-98.75%-54.47M
-13.42%-16.09M
2.69%-27.41M
24.17%-14.18M
-19.10%-28.16M
4.55%-18.71M
-49.17%-23.64M
-4.64%-19.60M
45.01%-15.85M
-21.24%-18.73M
6.10%-28.83M
-104.16%-15.45M
-147.92%-2.74M
---30.70M
---7.57M
-206.70%-4.91M
----
Biên lợi nhuận ròng
---195.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
---22.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--55.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-35.11%22.66M
-19.94%31.21M
-26.64%34.93M
92.59%38.99M
7.48%47.61M
-33.17%20.24M
103.60%44.30M
151.23%30.29M
55.41%21.76M
-13.37%12.06M
9.92%14.00M
-9.42%13.92M
-35.33%12.74M
-50.92%15.36M
-32.28%19.70M
-18.18%31.30M
-28.56%19.51M
--29.09M
--38.26M
-21.50%19.07M
----
Lợi nhuận hoạt động
-33.48%-45.90M
3.82%-28.20M
15.28%-34.39M
14.91%-29.33M
2.27%-40.59M
-19.35%-34.46M
-81.10%-41.53M
-24.30%-28.88M
24.34%-22.93M
-12.83%-23.23M
-5.88%-30.31M
-39.44%-20.59M
-67.51%-28.63M
-29.65%-14.77M
-27.73%-17.09M
-394.66%-11.39M
-102.85%-87.87K
---13.38M
---2.30M
-151.60%-2.25M
----
Lợi nhuận ròng
34.62%-18.66M
-97.08%-24.57M
47.59%-28.54M
22.51%-12.47M
-98.75%-54.47M
-13.42%-16.09M
2.69%-27.41M
24.17%-14.18M
-19.10%-28.16M
4.55%-18.71M
-49.17%-23.64M
-4.64%-19.60M
45.01%-15.85M
-21.24%-18.73M
6.10%-28.83M
-104.16%-15.45M
-147.92%-2.74M
---30.70M
---7.57M
-206.70%-4.91M
----
Tài sản ngắn hạn
58.41%135.04M
25.94%146.83M
-22.75%85.25M
43.75%116.59M
24.77%110.36M
-14.32%81.10M
-15.82%88.45M
-32.29%94.66M
162.59%105.07M
22.45%139.81M
-78.07%40.01M
-30.03%114.18M
3.98%182.44M
-32.92%163.19M
1.18%175.47M
15.08%243.28M
----
--173.42M
--211.40M
-6.58%218.10M
-2.20%230.72M
Tổng nợ ngắn hạn
8.23%291.69M
69.26%309.84M
65.50%269.52M
60.29%183.05M
33.76%162.85M
31.38%114.20M
52.96%121.75M
-27.11%86.92M
-10.44%79.60M
71.17%119.25M
-31.22%88.87M
-52.97%69.67M
-26.16%129.22M
-2.68%148.13M
26.78%175.00M
-29.67%152.21M
----
--138.03M
--216.43M
87.72%220.58M
86.71%231.66M
Tổng tài sản
10.40%923.14M
13.57%944.61M
-4.13%836.15M
-6.08%831.74M
-7.49%872.18M
-6.69%885.55M
13.71%942.79M
19.87%949.03M
36.21%829.12M
25.38%791.70M
-10.60%608.70M
3.68%631.46M
24.42%680.86M
7.56%609.02M
16.78%547.24M
10.41%566.21M
----
--468.59M
--512.82M
13.56%530.59M
15.80%552.32M
Tổng các khoản nợ
17.86%701.12M
22.91%670.63M
2.67%594.86M
1.42%545.65M
9.83%579.42M
10.50%538.02M
15.70%527.58M
15.10%486.89M
33.67%455.97M
26.81%423.02M
-0.62%341.11M
12.13%333.58M
-11.30%343.22M
-24.45%297.48M
33.52%386.97M
29.78%393.73M
----
--289.82M
--303.38M
84.58%317.20M
77.67%331.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.98%222.02M
-4.23%273.98M
-17.58%241.29M
-17.68%286.10M
-29.49%292.76M
-24.80%347.53M
11.27%415.21M
25.35%462.14M
39.44%373.15M
23.77%368.68M
-20.74%267.60M
-4.38%297.88M
110.67%337.64M
80.63%311.54M
-10.35%160.27M
-17.65%172.47M
----
--178.78M
--209.44M
-27.76%213.39M
-24.04%220.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 67.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.69M.

Tài sản ngắn hạn của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 137.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01.

Tổng tài sản của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Concord Medical Services Holdings Ltd là 957.57M, bao gồm 137.76M tài sản ngắn hạn và 819.81M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của Concord Medical Services Holdings Ltd là 686.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Concord Medical Services Holdings Ltd là 270.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Concord Medical Services Holdings Ltd là -35.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.07.

Giá trị đầu tư ròng của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của Concord Medical Services Holdings Ltd là 7.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Concord Medical Services Holdings Ltd là 28.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.86.

Thu nhập ròng của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là -13.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.91.

Biên lợi nhuận ròng của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là -82.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.49.

Biên lợi nhuận gộp của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 5.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Concord Medical Services Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Concord Medical Services Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -35.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.