tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cryo-Cell International Inc

CCEL
Thêm vào danh sách theo dõi
3.420USD
+0.070+2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CCEL

Theo dõi tình hình tài chính của Cryo-Cell International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cryo-Cell International Inc

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.07/0.00
Doanh thu / Dự báo
7.78M/7.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
31.57M
-1.31%
EPS(YoY)
-0.30
-708.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
56.37%0.07
-83.29%0.01
-105.36%-0.47
-28.71%0.09
-45.50%0.04
-47.92%0.04
82.91%-0.23
58.83%0.13
204.41%0.08
-25.80%0.07
-1472.27%-1.35
--0.08
--0.03
--0.09
--0.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.93%7.78M
-3.59%7.68M
-2.26%7.84M
-2.99%7.83M
-1.42%7.93M
1.49%7.97M
1.87%8.02M
2.50%8.07M
3.48%8.04M
0.36%7.85M
1.45%7.88M
2.46%7.87M
1.83%7.77M
7.80%7.82M
6.13%7.76M
2.36%7.68M
5.94%7.63M
5.80%7.26M
-2.99%7.32M
-7.53%7.50M
Lợi nhuận ròng
55.88%554.59K
-83.35%47.11K
-105.06%-3.82M
-28.74%749.41K
-45.75%355.79K
-49.15%282.86K
83.36%-1.86M
54.53%1.05M
196.77%655.79K
-27.46%556.24K
-1435.61%-11.19M
45.79%680.56K
-65.19%220.98K
-7.84%766.81K
231.49%837.82K
-45.50%466.82K
-45.78%634.72K
19.96%832.05K
-153.11%-637.19K
9.18%856.49K
Biên lợi nhuận ròng
58.94%7.13%
-82.73%0.61%
-109.80%-48.67%
-26.54%9.58%
-44.97%4.49%
-49.89%3.55%
83.67%-23.20%
50.76%13.04%
186.80%8.15%
-27.72%7.08%
-1416.50%-142.06%
--8.65%
--2.84%
--9.80%
--10.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.53%76.07%
4.62%76.05%
-2.09%75.55%
4.73%74.61%
0.14%74.19%
0.87%72.69%
10.10%77.16%
3.20%71.23%
7.66%74.08%
2.96%72.06%
1.79%70.08%
--69.03%
--68.81%
--69.99%
--68.85%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.39%13.63%
4.07%13.66%
3.21%13.53%
-1.77%13.28%
-4.17%13.06%
-5.36%13.13%
-6.61%13.11%
9.29%13.51%
8.17%13.63%
5.37%13.87%
4.35%14.04%
--12.37%
--12.60%
--13.16%
--13.45%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.93%7.78M
-3.59%7.68M
-2.26%7.84M
-2.99%7.83M
-1.42%7.93M
1.49%7.97M
1.87%8.02M
2.50%8.07M
3.48%8.04M
0.36%7.85M
1.45%7.88M
2.46%7.87M
1.83%7.77M
7.80%7.82M
6.13%7.76M
2.36%7.68M
5.94%7.63M
5.80%7.26M
-2.99%7.32M
-7.53%7.50M
Lợi nhuận hoạt động
-19.78%1.20M
-27.54%765.13K
417.75%392.05K
35.50%1.90M
-11.98%1.49M
29.41%1.06M
61.05%-123.38K
9.26%1.40M
68.78%1.70M
-46.26%816.05K
-154.53%-316.77K
-6.07%1.28M
-13.25%1.00M
12.15%1.52M
226.93%580.92K
7.49%1.37M
-25.92%1.16M
-2.43%1.35M
-89.51%177.69K
-45.54%1.27M
Lợi nhuận ròng
55.88%554.59K
-83.35%47.11K
-105.06%-3.82M
-28.74%749.41K
-45.75%355.79K
-49.15%282.86K
83.36%-1.86M
54.53%1.05M
196.77%655.79K
-27.46%556.24K
-1435.61%-11.19M
45.79%680.56K
-65.19%220.98K
-7.84%766.81K
231.49%837.82K
-45.50%466.82K
-45.78%634.72K
19.96%832.05K
-153.11%-637.19K
9.18%856.49K
Tài sản ngắn hạn
-13.40%11.30M
-11.45%11.08M
-6.34%11.76M
9.49%11.67M
28.52%13.05M
32.34%12.51M
32.81%12.55M
7.29%10.66M
-1.52%10.16M
-11.14%9.45M
-1.64%9.45M
-10.81%9.94M
0.08%10.31M
9.46%10.64M
-39.11%9.61M
-25.33%11.14M
-30.29%10.31M
-48.03%9.72M
-14.95%15.78M
-10.99%14.92M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.77%15.93M
-18.22%17.76M
-8.36%19.79M
5.91%18.45M
11.85%21.75M
12.14%21.72M
3.53%21.60M
-6.14%17.42M
-1.32%19.45M
2.42%19.37M
7.10%20.86M
-21.42%18.56M
25.44%19.71M
15.41%18.91M
-7.56%19.48M
18.96%23.62M
-21.91%15.71M
-45.09%16.39M
28.38%21.07M
37.64%19.86M
Tổng tài sản
-5.79%60.71M
-5.43%60.88M
-4.56%61.73M
0.37%63.17M
2.99%64.44M
4.33%64.38M
5.65%64.68M
-9.83%62.93M
-9.00%62.57M
-6.69%61.71M
-5.65%61.22M
4.54%69.80M
24.12%68.76M
20.66%66.13M
6.97%64.89M
12.35%66.77M
-5.01%55.39M
-47.93%54.81M
31.30%60.66M
33.72%59.42M
Tổng các khoản nợ
-1.92%78.46M
0.31%79.29M
3.13%80.33M
7.60%78.00M
9.13%80.00M
9.70%79.04M
7.81%77.89M
3.84%72.49M
5.30%73.31M
7.82%72.05M
8.79%72.25M
0.96%69.81M
36.53%69.62M
32.17%66.82M
17.59%66.41M
26.59%69.15M
-6.13%50.99M
-52.73%50.56M
15.58%56.48M
12.68%54.63M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.12%-17.76M
-25.55%-18.40M
-40.78%-18.61M
-55.16%-14.83M
-44.86%-15.56M
-41.77%-14.66M
-19.81%-13.22M
-59040.98%-9.56M
-1151.34%-10.74M
-1403.67%-10.34M
-623.69%-11.03M
99.32%-16.16K
-119.48%-858.38K
-116.17%-687.52K
-136.43%-1.52M
-149.71%-2.39M
10.09%4.41M
350.80%4.25M
257.00%4.18M
218.89%4.80M
Thu nhập hoạt động ròng
161.09%1.85M
-31.68%651.83K
-40.62%1.28M
4.08%2.54M
-60.13%707.01K
367.35%954.06K
-35.50%2.16M
25.48%2.44M
-10.84%1.77M
-121.71%-356.87K
37.64%3.34M
-27.76%1.94M
2.15%1.99M
9.10%1.64M
45.71%2.43M
30.56%2.69M
26.68%1.95M
-43.40%1.51M
-43.98%1.67M
0.36%2.06M
Đầu tư ròng
102.33%35.04K
106.65%19.10K
74.04%-289.65K
265.95%1.10M
45.44%-1.50M
15.71%-287.48K
43.70%-1.12M
80.34%-665.60K
-74.90%-2.75M
71.63%-341.05K
-203.45%-1.98M
69.84%-3.39M
-1973.05%-1.57M
80.14%-1.20M
758.40%1.92M
-632.90%-11.23M
101.69%84.09K
-3637.07%-6.05M
-661.73%-290.94K
-530.36%-1.53M
Tài chính thuần
-328.59%-1.62M
26.30%-740.29K
-38.29%-937.34K
-71.94%-3.51M
-40.98%710.15K
-286.36%-1.00M
56.00%-677.82K
-326.08%-2.04M
281.41%1.20M
169.74%538.96K
72.32%-1.54M
-89.56%903.85K
51.64%-663.23K
50.84%-772.85K
-583.58%-5.57M
1217.08%8.66M
-1476.04%-1.37M
0.72%-1.57M
-5.06%-814.25K
71.51%-775.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, tổng doanh thu đạt 31.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.99M.

Tài sản ngắn hạn của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, tài sản ngắn hạn là 11.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Tổng tài sản của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cryo-Cell International Inc là 61.73M, bao gồm 11.76M tài sản ngắn hạn và 49.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, tổng nghĩa vụ của Cryo-Cell International Inc là 80.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cryo-Cell International Inc là -18.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cryo-Cell International Inc là 4.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.70.

Giá trị đầu tư ròng của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, giá trị đầu tư ròng của Cryo-Cell International Inc là -975.33K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cryo-Cell International Inc là -4.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -384.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -708.86.

Thu nhập ròng của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, lợi nhuận ròng là -2.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -704.18.

Biên lợi nhuận ròng của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -712.22.

Biên lợi nhuận gộp của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -701.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cryo-Cell International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cryo-Cell International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.