tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coastal Financial Corp (EVERETT)

CCB
Thêm vào danh sách theo dõi
39.835USD
-30.825-43.62%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
603.11MVốn hóa
12.21P/E TTM

CCB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Coastal Financial Corp (EVERETT) tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Coastal Financial Corp (EVERETT).
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
110.56%178.10M
4.08%109.31M
-2.04%105.68M
-6.68%109.70M
-19.66%84.58M
-13.45%105.02M
12.22%107.88M
68.22%117.56M
9.21%105.29M
44.10%121.34M
36.37%96.13M
25.45%69.88M
106.55%96.41M
119.33%84.21M
99.41%70.49M
144.83%55.70M
111.86%46.67M
90.06%38.39M
84.68%35.35M
34.10%22.75M
42.46%22.03M
45.22%20.20M
44.20%19.14M
33.66%16.97M
26.53%15.46M
19.41%13.91M
16.40%13.27M
23.08%12.69M
29.42%12.22M
32.42%11.65M
32.48%11.40M
18.99%10.31M
15.40%9.44M
15.16%8.80M
--8.61M
--8.67M
--8.18M
--7.64M
Chi phí hoạt động
----
-2.06%87.21M
-3.75%81.52M
-12.26%85.69M
-26.49%64.22M
-18.87%89.04M
4.33%84.69M
71.85%97.67M
9.49%87.35M
63.88%109.75M
53.66%81.18M
36.93%56.83M
145.84%79.78M
127.44%66.97M
105.13%52.83M
181.78%41.51M
141.30%32.45M
142.82%29.44M
147.88%25.75M
53.53%14.73M
51.16%13.45M
36.34%12.13M
19.17%10.39M
16.11%9.59M
9.92%8.90M
9.80%8.89M
15.87%8.72M
17.42%8.26M
21.28%8.09M
25.00%8.10M
23.87%7.53M
21.20%7.04M
23.52%6.67M
12.73%6.48M
--6.08M
--5.81M
--5.40M
--5.75M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
7.66%1.67M
18.54%1.69M
38.17%1.60M
53.92%1.67M
76.19%1.55M
86.80%1.43M
90.77%1.16M
121.02%1.08M
89.27%882.00K
62.42%765.00K
23.12%607.00K
15.02%490.00K
11.22%466.00K
12.95%471.00K
33.97%493.00K
10.36%426.00K
0.72%419.00K
6.65%417.00K
6.67%368.00K
24.12%386.00K
34.63%416.00K
17.07%391.00K
14.62%345.00K
2.98%311.00K
1.64%309.00K
17.19%334.00K
13.58%301.00K
13.11%302.00K
19.69%304.00K
4.78%285.00K
1.53%265.00K
16.09%267.00K
10.43%254.00K
--272.00K
--261.00K
--230.00K
--230.00K
Chi phí hoạt động khác
17762.15%141.11M
-24.11%573.00K
8.93%817.00K
10.14%815.00K
14.49%790.00K
10.54%755.00K
150.37%750.00K
6.63%740.00K
21.05%690.00K
14.79%683.00K
-209.56%-1.49M
-18.35%694.00K
-33.33%570.00K
-1.49%595.00K
-159.24%-481.00K
112.50%850.00K
280.00%855.00K
209.74%604.00K
253.04%812.00K
170.27%400.00K
204.05%225.00K
178.57%195.00K
1195.24%230.00K
3800.00%148.00K
-44.78%74.00K
-6.67%70.00K
-143.75%-21.00K
-104.82%-4.00K
69.62%134.00K
-11.76%75.00K
-20.00%48.00K
-7.78%83.00K
1.28%79.00K
-17.48%85.00K
--60.00K
--90.00K
--78.00K
--103.00K
Lợi nhuận hoạt động
----
38.26%22.10M
4.21%24.16M
20.72%24.01M
13.55%20.37M
37.90%15.98M
55.08%23.18M
52.43%19.89M
7.87%17.94M
-32.76%11.59M
-15.34%14.95M
-8.09%13.05M
16.90%16.63M
92.64%17.24M
84.04%17.66M
76.99%14.20M
65.73%14.22M
10.84%8.95M
9.64%9.60M
8.82%8.02M
30.66%8.58M
60.96%8.07M
92.12%8.75M
66.41%7.37M
59.11%6.57M
41.34%5.02M
17.43%4.55M
35.23%4.43M
49.03%4.13M
53.17%3.55M
53.14%3.88M
14.51%3.28M
-0.40%2.77M
22.53%2.32M
--2.53M
--2.86M
--2.78M
--1.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
94.31%-25.00K
687.50%126.00K
-100.00%0.00
350.00%9.00K
-4977.78%-439.00K
6.67%16.00K
-98.75%1.00K
-60.00%2.00K
-94.19%9.00K
-61.54%15.00K
544.44%80.00K
103.76%5.00K
--155.00K
--39.00K
-500.00%-18.00K
-109.04%-133.00K
-100.00%0.00
----
99.90%-3.00K
166.91%1.47M
165.44%1.26M
----
---3.00M
---2.20M
---1.93M
---1.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--23.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-80.60%-7.64M
-16.57%-6.98M
-74.14%-6.11M
-89.50%-5.54M
-46.33%-4.23M
-88.77%-5.99M
---3.51M
---2.92M
-57.17%-2.89M
-51.22%-3.17M
----
----
-74.90%-1.84M
-217.25%-2.10M
----
-104.05%-1.11M
-117.36%-1.05M
-565.49%-661.00K
---940.00K
---543.00K
---484.00K
--142.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
----
23.92%14.58M
-0.10%17.18M
9.32%17.91M
-4.22%14.39M
35.04%11.77M
45.03%17.20M
25.49%16.38M
-10.49%15.02M
-43.55%8.71M
-23.71%11.86M
-7.19%13.05M
27.96%16.78M
95.49%15.44M
74.05%15.54M
64.43%14.06M
40.99%13.12M
4.04%7.90M
51.55%8.93M
65.39%8.55M
100.56%9.30M
120.77%7.59M
29.37%5.89M
16.75%5.17M
12.35%4.64M
-3.13%3.44M
17.43%4.55M
35.23%4.43M
49.03%4.13M
53.17%3.55M
51.76%3.88M
14.51%3.28M
-0.40%2.77M
22.53%2.32M
--2.56M
--2.86M
--2.78M
--1.89M
Thuế thu nhập
-489.67%-13.09M
25.80%2.56M
18.42%4.54M
47.51%4.32M
-1.93%3.36M
6.48%2.04M
34.60%3.83M
5.10%2.93M
-11.64%3.42M
-37.15%1.92M
17.35%2.85M
-6.07%2.78M
31.88%3.88M
82.78%3.05M
47.84%2.43M
58.50%2.96M
28.40%2.94M
6.04%1.67M
33.20%1.64M
72.83%1.87M
136.71%2.29M
120.17%1.57M
30.10%1.23M
17.74%1.08M
13.23%967.00K
-3.64%714.00K
14.93%947.00K
36.35%919.00K
50.09%854.00K
56.33%741.00K
-10.24%824.00K
-29.57%674.00K
-37.13%569.00K
-17.99%474.00K
--918.00K
--957.00K
--905.00K
--578.00K
Doanh thu sau thuế
----
23.53%12.02M
-5.42%12.64M
1.01%13.59M
-4.90%11.03M
43.09%9.73M
48.32%13.37M
31.02%13.46M
-10.15%11.60M
-45.12%6.80M
-31.30%9.01M
-7.49%10.27M
26.83%12.91M
98.89%12.39M
79.95%13.12M
66.08%11.10M
45.10%10.18M
3.52%6.23M
56.40%7.29M
63.42%6.68M
91.04%7.01M
120.93%6.02M
29.19%4.66M
16.49%4.09M
12.13%3.67M
-2.99%2.72M
18.10%3.61M
34.93%3.51M
48.75%3.27M
52.36%2.81M
86.51%3.06M
36.66%2.60M
17.32%2.20M
40.37%1.84M
--1.64M
--1.90M
--1.88M
--1.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-481.80%-42.10M
23.53%12.02M
-5.42%12.64M
1.01%13.59M
-4.90%11.03M
43.09%9.73M
48.32%13.37M
31.02%13.46M
-10.15%11.60M
-45.12%6.80M
-31.30%9.01M
-7.49%10.27M
26.83%12.91M
98.89%12.39M
79.95%13.12M
66.08%11.10M
45.10%10.18M
3.52%6.23M
56.40%7.29M
63.42%6.68M
91.04%7.01M
120.93%6.02M
29.19%4.66M
16.49%4.09M
12.13%3.67M
-2.99%2.72M
18.10%3.61M
34.93%3.51M
48.75%3.27M
52.36%2.81M
86.51%3.06M
36.66%2.60M
17.32%2.20M
40.37%1.84M
--1.64M
--1.90M
--1.88M
--1.31M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---1.29M
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--14.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-481.80%-42.10M
23.53%12.02M
-5.42%12.64M
1.01%13.59M
-4.90%11.03M
43.09%9.73M
48.32%13.37M
31.02%13.46M
-10.15%11.60M
-45.12%6.80M
-31.30%9.01M
-7.49%10.27M
26.83%12.91M
98.89%12.39M
79.95%13.12M
66.08%11.10M
45.10%10.18M
3.52%6.23M
56.40%7.29M
63.42%6.68M
91.04%7.01M
120.93%6.02M
29.19%4.66M
16.49%4.09M
12.13%3.67M
-2.99%2.72M
18.10%3.61M
34.93%3.51M
48.75%3.27M
52.36%2.81M
790.67%3.06M
36.66%2.60M
17.32%2.20M
40.37%1.84M
--343.00K
--1.90M
--1.88M
--1.31M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-481.80%-42.10M
23.53%12.02M
-5.42%12.64M
1.01%13.59M
-4.90%11.03M
43.09%9.73M
48.32%13.37M
31.02%13.46M
-10.15%11.60M
-45.12%6.80M
-31.30%9.01M
-7.49%10.27M
26.83%12.91M
98.89%12.39M
79.95%13.12M
66.08%11.10M
45.10%10.18M
3.52%6.23M
56.40%7.29M
63.42%6.68M
91.04%7.01M
120.93%6.02M
29.19%4.66M
16.49%4.09M
12.13%3.67M
-2.99%2.72M
18.10%3.61M
34.93%3.51M
48.75%3.27M
52.36%2.81M
790.67%3.06M
36.66%2.60M
17.32%2.20M
40.37%1.84M
--343.00K
--1.90M
--1.88M
--1.31M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-476.54%-2.76
21.76%0.79
-13.46%0.84
-10.01%0.90
-15.15%0.73
27.58%0.65
42.49%0.97
29.45%1.00
-11.07%0.86
-45.71%0.51
-32.62%0.68
-9.91%0.77
23.51%0.97
94.40%0.94
67.71%1.01
54.04%0.86
34.52%0.79
-3.85%0.48
53.71%0.60
62.33%0.56
89.96%0.59
119.62%0.50
28.83%0.39
16.32%0.34
11.92%0.31
-3.20%0.23
18.00%0.30
28.55%0.29
15.84%0.28
46.19%0.24
1241.31%0.26
11.32%0.23
44.43%0.24
40.37%0.16
--0.02
--0.21
--0.16
--0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-486.93%-2.76
23.84%0.78
-12.67%0.82
-9.60%0.88
-15.43%0.71
26.57%0.63
42.14%0.94
29.63%0.97
-11.06%0.84
-45.39%0.50
-31.66%0.66
-8.43%0.75
25.38%0.95
96.93%0.91
67.84%0.96
52.83%0.82
34.49%0.76
-4.64%0.46
51.43%0.57
59.81%0.54
86.91%0.56
117.28%0.48
28.34%0.38
16.56%0.34
12.24%0.30
-3.19%0.22
18.83%0.30
28.53%0.29
13.16%0.27
42.61%0.23
1199.01%0.25
8.75%0.22
44.12%0.24
40.37%0.16
--0.02
--0.21
--0.16
--0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Coastal Financial Corp (EVERETT) trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CCB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Coastal Financial Corp (EVERETT) vào cuối năm là bao nhiêu?

Coastal Financial Corp (EVERETT) báo cáo doanh thu là 404.99M cho năm tài chính 2025, tăng từ 452.84M của năm trước.

Doanh thu mà Coastal Financial Corp (EVERETT) báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Coastal Financial Corp (EVERETT) báo cáo doanh thu là 178.10M cho quý gần nhất, tăng 110.56% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Coastal Financial Corp (EVERETT) cho cả năm là bao nhiêu?

Coastal Financial Corp (EVERETT) báo cáo lợi nhuận ròng là 46.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Coastal Financial Corp (EVERETT) trong quý trước là bao nhiêu?

Coastal Financial Corp (EVERETT) báo cáo lợi nhuận ròng là -42.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Coastal Financial Corp (EVERETT) là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Coastal Financial Corp (EVERETT) là 85.17M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.