tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cracker Barrel Old Country Store Inc

CBRL
Thêm vào danh sách theo dõi
56.390USD
-0.690-1.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CBRL

Theo dõi tình hình tài chính của Cracker Barrel Old Country Store Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cracker Barrel Old Country Store Inc

Mới phát hành
Th06 9, 2026
EPS / Dự báo
1.92/-0.45
Doanh thu / Dự báo
797.37M/776.69M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.48B
0.37%
EPS(YoY)
2.08
13.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
239.15%1.92
-94.25%0.06
-606.68%-1.10
-62.87%0.30
236.30%0.56
-16.54%1.00
-11.42%0.22
-51.69%0.82
-165.71%-0.41
-13.07%1.20
-68.11%0.25
--1.69
--0.63
--1.38
--0.77
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.90%797.37M
-7.86%874.82M
-5.67%797.19M
-2.95%868.01M
0.49%821.15M
1.50%949.44M
2.58%845.09M
6.89%894.39M
-1.87%817.13M
0.16%935.40M
-1.87%823.84M
0.76%836.73M
5.38%832.69M
8.30%933.87M
6.95%839.52M
5.86%830.40M
--790.20M
--862.26M
--784.93M
58.44%784.40M
----
Lợi nhuận ròng
240.47%42.81M
-94.23%1.28M
-608.30%-24.62M
-62.77%6.75M
236.69%12.57M
-16.31%22.21M
-11.22%4.84M
-51.58%18.14M
-165.86%-9.20M
-12.98%26.53M
-68.15%5.46M
12.28%37.46M
-49.24%13.97M
-18.96%30.49M
-48.68%17.13M
-8.25%33.36M
--27.52M
--37.62M
--33.38M
45.07%36.36M
----
Biên lợi nhuận ròng
250.63%5.37%
-93.73%0.15%
-638.85%-3.09%
-61.63%0.78%
236.02%1.53%
-17.54%2.34%
-13.45%0.57%
-54.70%2.03%
-167.11%-1.13%
-13.12%2.84%
-67.54%0.66%
--4.48%
--1.68%
--3.27%
--2.04%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.15%69.78%
-1.22%66.55%
-0.76%68.84%
-0.15%69.47%
-0.18%69.89%
1.55%67.37%
0.56%69.36%
0.47%69.57%
2.18%70.01%
2.01%66.34%
3.78%68.98%
--69.25%
--68.51%
--65.03%
--66.46%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.87%23.31%
15.18%25.26%
6.44%25.58%
1.66%22.42%
4.52%22.88%
5.96%21.93%
12.22%24.03%
17.87%22.05%
9.00%21.89%
2.86%20.70%
1.26%21.42%
--18.71%
--20.08%
--20.12%
--21.15%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.90%797.37M
-7.86%874.82M
-5.67%797.19M
-2.95%868.01M
0.49%821.15M
1.50%949.44M
2.58%845.09M
6.89%894.39M
-1.87%817.13M
0.16%935.40M
-1.87%823.84M
0.76%836.73M
5.38%832.69M
8.30%933.87M
6.95%839.52M
5.86%830.40M
--790.20M
--862.26M
--784.93M
58.44%784.40M
----
Lợi nhuận hoạt động
-56.85%6.72M
-97.21%881.00K
-477.35%-29.32M
-9.22%20.17M
86.30%15.57M
2.64%31.57M
-31.91%7.77M
-46.27%22.22M
-72.75%8.36M
-21.06%30.76M
-51.68%11.41M
25.40%41.35M
0.74%30.68M
-16.49%38.97M
-44.96%23.62M
-47.39%32.97M
--30.45M
--46.66M
--42.91M
343.70%62.67M
----
Lợi nhuận ròng
240.47%42.81M
-94.23%1.28M
-608.30%-24.62M
-62.77%6.75M
236.69%12.57M
-16.31%22.21M
-11.22%4.84M
-51.58%18.14M
-165.86%-9.20M
-12.98%26.53M
-68.15%5.46M
12.28%37.46M
-49.24%13.97M
-18.96%30.49M
-48.68%17.13M
-8.25%33.36M
--27.52M
--37.62M
--33.38M
45.07%36.36M
----
Tài sản ngắn hạn
4.96%290.55M
1.24%283.74M
-1.54%305.58M
12.54%313.11M
-0.78%276.82M
4.65%280.26M
7.89%310.38M
-1.44%278.21M
2.19%279.00M
-13.24%267.80M
-13.15%287.69M
--282.29M
-7.16%273.03M
0.67%308.68M
-7.27%331.24M
----
-50.48%294.10M
--306.64M
--357.22M
-45.01%353.60M
6.54%593.87M
Tổng nợ ngắn hạn
37.12%580.05M
27.91%581.01M
32.53%593.87M
37.74%625.60M
-5.19%423.03M
-1.00%454.24M
-2.98%448.11M
-7.11%454.21M
-0.67%446.21M
-2.54%458.84M
-1.62%461.90M
--488.97M
-3.52%449.22M
-1.69%470.79M
4.42%469.52M
----
3.71%465.61M
--478.88M
--449.65M
3.15%465.26M
27.03%448.95M
Tổng tài sản
-2.39%2.09B
-2.13%2.10B
-1.90%2.15B
0.02%2.16B
-0.84%2.14B
-1.62%2.15B
-1.20%2.19B
-2.55%2.16B
-2.55%2.16B
-3.17%2.19B
-2.95%2.22B
--2.22B
-2.88%2.21B
-1.99%2.26B
-3.61%2.29B
----
-13.76%2.28B
--2.30B
--2.37B
-6.00%2.39B
18.21%2.64B
Tổng các khoản nợ
-2.83%1.62B
-0.63%1.68B
-1.69%1.72B
-1.23%1.70B
-3.51%1.67B
-2.00%1.69B
-0.40%1.75B
-0.75%1.72B
-0.52%1.73B
-2.66%1.72B
-2.23%1.76B
--1.73B
1.44%1.74B
4.23%1.77B
3.21%1.80B
----
-14.03%1.71B
--1.70B
--1.74B
-18.71%1.73B
8.20%1.99B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.82%465.47M
-7.61%425.83M
-2.71%428.77M
4.89%461.69M
10.02%469.31M
-0.23%460.92M
-4.25%440.70M
-9.03%440.15M
-9.98%426.56M
-5.04%461.97M
-5.59%460.25M
--483.82M
-16.01%473.87M
-19.47%486.49M
-22.52%487.51M
----
-12.94%564.23M
--604.10M
--629.22M
58.62%663.63M
65.25%648.11M
Thu nhập hoạt động ròng
311.92%94.67M
-47.74%51.26M
-1115.70%-53.43M
47.03%102.22M
-38.83%22.98M
26.28%98.09M
72.18%-4.39M
-29.93%69.52M
-25.46%37.58M
-23.41%77.68M
-2532.83%-15.80M
0.33%99.22M
3608.28%50.41M
19.64%101.42M
-102.61%-600.00K
10.67%98.90M
---1.44M
--84.77M
--23.02M
21.14%89.37M
----
Đầu tư ròng
26.10%-26.08M
29.25%-26.42M
12.02%-34.09M
-2.12%-45.32M
-21.86%-35.29M
-41.48%-37.34M
-57.55%-38.75M
-17.80%-44.38M
24.79%-28.96M
1.09%-26.39M
-14.62%-24.60M
1.48%-37.67M
-32.62%-38.51M
-70.05%-26.68M
-38.10%-21.46M
-47.26%-38.24M
---29.03M
---15.69M
---15.54M
-227.14%-25.96M
----
Tài chính thuần
-534.02%-51.11M
59.30%-25.21M
33.23%56.82M
-8.46%-27.08M
225.74%11.78M
-17.76%-61.94M
46.24%42.65M
57.58%-24.96M
75.90%-9.37M
17.87%-52.60M
86.22%29.16M
-45.94%-58.85M
-58.84%-38.86M
44.43%-64.04M
159.74%15.66M
86.71%-40.33M
---24.47M
---115.23M
---26.21M
-3973.29%-303.39M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tổng doanh thu đạt 3.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.47B.

Tài sản ngắn hạn của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tài sản ngắn hạn là 313.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.54.

Tổng tài sản của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cracker Barrel Old Country Store Inc là 2.16B, bao gồm 313.11M tài sản ngắn hạn và 1.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tổng nghĩa vụ của Cracker Barrel Old Country Store Inc là 1.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cracker Barrel Old Country Store Inc là 461.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cracker Barrel Old Country Store Inc là 75.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21.

Giá trị đầu tư ròng của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, giá trị đầu tư ròng của Cracker Barrel Old Country Store Inc là -156.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cracker Barrel Old Country Store Inc là -34.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.01.

Thu nhập ròng của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, lợi nhuận ròng là 46.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.31.

Biên lợi nhuận ròng của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.89.

Biên lợi nhuận gộp của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, biên lợi nhuận gộp là 68.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cracker Barrel Old Country Store Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cracker Barrel Old Country Store Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 75.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.