tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Colony Bankcorp Inc

CBAN
Thêm vào danh sách theo dõi
21.580USD
+0.010+0.05%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
458.61MVốn hóa
13.51P/E TTM

Tình hình tài chính của CBAN

Theo dõi tình hình tài chính của Colony Bankcorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Colony Bankcorp Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.51/0.48
Doanh thu / Dự báo
37.53M/40.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
120.19M
13.28%
EPS(YoY)
1.59
16.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.22%0.51
2.35%0.39
-1.27%0.42
4.12%0.33
46.60%0.46
24.36%0.38
33.04%0.42
-3.12%0.32
3.42%0.31
5.97%0.30
1.24%0.32
--0.33
--0.30
--0.29
--0.31
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.54%37.53M
32.50%36.20M
18.62%33.74M
11.05%29.23M
15.71%29.89M
7.18%27.32M
9.45%28.44M
-1.05%26.32M
-1.19%25.83M
-2.23%25.49M
-6.57%25.99M
-2.93%26.60M
-4.86%26.14M
-3.85%26.07M
-1.30%27.81M
6.22%27.41M
25.24%27.48M
22.05%27.12M
34.51%28.18M
28.33%25.80M
----
Lợi nhuận ròng
36.09%10.86M
24.06%8.20M
5.53%7.84M
3.38%5.82M
45.74%7.98M
24.00%6.61M
32.76%7.43M
-3.02%5.63M
3.24%5.47M
5.75%5.33M
0.85%5.60M
10.51%5.80M
55.26%5.30M
-5.28%5.04M
33.47%5.55M
-5.93%5.25M
-14.56%3.42M
8.23%5.32M
-15.11%4.16M
80.15%5.58M
----
Biên lợi nhuận ròng
8.40%28.93%
-6.37%22.66%
-11.03%23.25%
-6.91%19.91%
25.95%26.69%
15.70%24.20%
21.30%26.13%
-1.99%21.38%
4.48%21.19%
8.16%20.92%
7.93%21.54%
--21.82%
--20.28%
--19.34%
--19.96%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.28%6.43%
-11.29%6.94%
-13.37%6.91%
-2.74%7.87%
-10.63%7.96%
8.20%7.82%
2.14%7.98%
0.77%8.09%
26.51%8.91%
-5.14%7.23%
12.77%7.81%
--8.03%
--7.04%
--7.62%
--6.92%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.54%37.53M
32.50%36.20M
18.62%33.74M
11.05%29.23M
15.71%29.89M
7.18%27.32M
9.45%28.44M
-1.05%26.32M
-1.19%25.83M
-2.23%25.49M
-6.57%25.99M
-2.93%26.60M
-4.86%26.14M
-3.85%26.07M
-1.30%27.81M
6.22%27.41M
25.24%27.48M
22.05%27.12M
34.51%28.18M
28.33%25.80M
----
Lợi nhuận hoạt động
44.27%18.48M
37.87%15.11M
20.91%13.98M
16.07%10.91M
36.72%12.81M
20.67%10.96M
22.02%11.56M
-3.57%9.40M
-0.15%9.37M
5.14%9.08M
-14.72%9.48M
-8.41%9.75M
12.08%9.38M
-13.21%8.64M
14.35%11.11M
1.89%10.64M
-0.14%8.37M
9.79%9.95M
20.20%9.72M
23.52%10.44M
----
Lợi nhuận ròng
36.09%10.86M
24.06%8.20M
5.53%7.84M
3.38%5.82M
45.74%7.98M
24.00%6.61M
32.76%7.43M
-3.02%5.63M
3.24%5.47M
5.75%5.33M
0.85%5.60M
10.51%5.80M
55.26%5.30M
-5.28%5.04M
33.47%5.55M
-5.93%5.25M
-14.56%3.42M
8.23%5.32M
-15.11%4.16M
80.15%5.58M
----
Tổng tài sản
16.43%3.63B
17.30%3.72B
20.12%3.74B
2.86%3.15B
3.58%3.12B
5.18%3.17B
1.85%3.11B
-0.93%3.07B
-3.00%3.01B
0.62%3.02B
3.98%3.05B
10.26%3.09B
13.65%3.10B
11.54%3.00B
9.10%2.94B
11.67%2.81B
55.44%2.73B
49.35%2.69B
52.59%2.69B
42.81%2.51B
----
Tổng các khoản nợ
14.74%3.24B
15.78%3.34B
18.66%3.36B
2.20%2.85B
2.87%2.82B
4.69%2.88B
1.17%2.83B
-2.31%2.79B
-4.14%2.74B
-0.09%2.76B
3.41%2.80B
10.67%2.86B
14.74%2.86B
13.20%2.76B
9.39%2.71B
12.39%2.58B
55.05%2.49B
47.17%2.44B
52.77%2.47B
41.77%2.30B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
32.71%389.97M
32.58%380.40M
34.90%375.92M
9.52%302.33M
11.00%293.86M
10.39%286.93M
9.31%278.68M
15.65%276.05M
10.56%264.74M
8.85%259.91M
10.71%254.94M
5.58%238.69M
2.07%239.46M
-4.59%238.78M
5.77%230.27M
4.12%226.07M
59.70%234.59M
74.42%250.28M
50.67%217.71M
54.71%217.13M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-51.54%35.15M
-177.20%-30.67M
-50.13%42.51M
17.82%-50.46M
526.34%72.53M
197.45%39.73M
411.86%85.24M
-157.73%-61.40M
-146.59%-17.01M
-142.64%-40.77M
-126.44%-27.33M
443.40%106.36M
2042.45%36.52M
-45.24%95.61M
263.69%103.37M
-238.55%-30.97M
-101.72%-1.88M
350.96%174.60M
174.93%28.42M
-82.64%22.36M
Đầu tư ròng
----
109.24%7.36M
86.14%91.14M
13801.75%47.54M
-5950.26%-55.64M
-256.46%-79.64M
1020.55%48.96M
102.43%342.00K
104.50%951.00K
187.42%50.90M
96.27%-5.32M
85.78%-14.07M
82.73%-21.14M
30.98%-58.22M
6.74%-142.51M
-2599.07%-98.94M
-3050.54%-122.42M
-32.59%-84.36M
-714.67%-152.81M
-63.77%3.96M
102.49%4.15M
Tài chính thuần
----
-59.44%-4.34M
-11.26%-2.80M
90.18%-2.23M
-106.21%-2.97M
87.92%-2.72M
78.94%-2.51M
-181.48%-22.73M
487.21%47.78M
-198.03%-22.54M
-128.05%-11.93M
576.29%27.90M
-116.80%-12.34M
-49.38%22.99M
2840.66%42.53M
349.85%4.13M
218.81%73.46M
195.82%45.43M
94.63%-1.55M
89.14%-1.65M
-146.47%-61.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, tổng doanh thu đạt 120.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.09M.

Tổng nghĩa vụ của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, tổng nghĩa vụ của Colony Bankcorp Inc là 3.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Colony Bankcorp Inc là 375.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Colony Bankcorp Inc là 49.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.64.

Giá trị đầu tư ròng của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Colony Bankcorp Inc là 3.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.83.

Thu nhập ròng của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, lợi nhuận ròng là 28.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.37.

Biên lợi nhuận ròng của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 23.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Colony Bankcorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colony Bankcorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 49.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.