tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cato Corp

CATO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.420USD
+0.070+2.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
68.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CATO

Theo dõi tình hình tài chính của Cato Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cato Corp

Mới phát hành
Th05 28, 2026
EPS / Dự báo
0.49/--
Doanh thu / Dự báo
171.10M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
653.81M
0.62%
EPS(YoY)
-0.31
67.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
182.93%0.47
23.68%-0.56
65.15%-0.28
6324.12%0.35
-69.00%0.17
35.14%-0.74
-168.17%-0.79
-90.26%0.01
147.28%0.54
-690.59%-1.14
-39.62%-0.30
--0.06
--0.22
---0.14
---0.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.51%171.10M
-3.96%151.66M
6.32%155.40M
4.67%176.51M
-3.87%170.24M
-9.71%157.91M
-7.64%146.17M
-7.79%168.63M
-7.78%177.10M
-2.33%174.88M
-10.40%158.26M
-7.11%182.87M
-7.10%192.05M
1.60%179.05M
2.56%176.63M
-5.24%196.86M
-2.99%206.72M
13.39%176.23M
14.21%172.21M
23.53%207.75M
Lợi nhuận ròng
184.95%8.88M
24.49%-10.61M
66.03%-5.19M
6162.50%6.51M
-70.08%3.12M
36.47%-14.05M
-166.52%-15.27M
-90.31%104.00K
147.96%10.42M
-682.73%-22.12M
-36.03%-5.73M
150.09%1.07M
-54.37%4.20M
54.14%-2.83M
-151.76%-4.21M
-116.18%-2.14M
-53.43%9.21M
21.83%-6.16M
334.76%8.14M
293.23%13.24M
Biên lợi nhuận ròng
179.91%5.44%
19.52%-7.16%
67.62%-3.34%
6770.11%3.87%
-68.63%1.94%
33.55%-8.90%
-168.56%-10.31%
-90.86%0.06%
168.75%6.20%
-701.61%-13.39%
-52.31%-3.84%
--0.62%
--2.31%
---1.67%
---2.52%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.60%36.54%
3.20%28.32%
12.56%31.17%
4.46%35.42%
-2.95%34.28%
-10.46%27.45%
-12.21%27.69%
-1.18%33.91%
0.34%35.32%
0.76%30.65%
11.41%31.54%
--34.31%
--35.20%
--30.42%
--28.31%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.51%171.10M
-3.96%151.66M
6.32%155.40M
4.67%176.51M
-3.87%170.24M
-9.71%157.91M
-7.64%146.17M
-7.79%168.63M
-7.78%177.10M
-2.33%174.88M
-10.40%158.26M
-7.11%182.87M
-7.10%192.05M
1.60%179.05M
2.56%176.63M
-5.24%196.86M
-2.99%206.72M
13.39%176.23M
14.21%172.21M
23.53%207.75M
Lợi nhuận hoạt động
183.29%8.60M
10.21%-13.72M
50.95%-8.53M
612.55%5.15M
-47.69%3.04M
-10.79%-15.28M
-46.55%-17.40M
-189.17%-1.00M
2.29%5.80M
-151.33%-13.79M
-4.26%-11.87M
-26.69%1.13M
-49.78%5.67M
17.12%-5.49M
-584.76%-11.39M
-91.48%1.54M
-51.17%11.29M
33.37%-6.62M
119.88%2.35M
250.18%18.04M
Lợi nhuận ròng
184.95%8.88M
24.49%-10.61M
66.03%-5.19M
6162.50%6.51M
-70.08%3.12M
36.47%-14.05M
-166.52%-15.27M
-90.31%104.00K
147.96%10.42M
-682.73%-22.12M
-36.03%-5.73M
150.09%1.07M
-54.37%4.20M
54.14%-2.83M
-151.76%-4.21M
-116.18%-2.14M
-53.43%9.21M
21.83%-6.16M
334.76%8.14M
293.23%13.24M
Tài sản ngắn hạn
-4.08%217.22M
-13.41%193.27M
-8.60%210.41M
-7.25%225.82M
-9.29%226.45M
-8.18%223.19M
-11.82%230.21M
-7.71%243.48M
-8.73%249.64M
-12.46%243.06M
-12.64%261.06M
-13.65%263.81M
-20.38%273.52M
-21.93%277.67M
-17.39%298.83M
-12.60%305.51M
3.15%343.55M
22.41%355.67M
22.84%361.75M
24.55%349.55M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.84%168.22M
-17.18%155.89M
-10.29%152.09M
1.01%175.35M
-0.69%182.52M
0.12%188.24M
-7.97%169.53M
8.22%173.59M
-0.99%183.80M
-7.37%188.01M
-9.44%184.22M
-19.52%160.40M
-21.25%185.64M
-16.87%202.96M
-5.09%203.43M
-1.04%199.30M
16.38%235.74M
34.19%244.13M
21.27%214.34M
30.76%201.40M
Tổng tài sản
-0.37%439.18M
-6.84%421.42M
6.09%450.23M
-4.10%436.89M
-7.62%440.81M
-7.08%452.36M
-12.92%424.40M
-10.26%455.57M
-10.75%477.15M
-11.99%486.82M
-9.84%487.37M
-9.48%507.67M
-12.65%534.64M
-12.72%553.14M
-7.94%540.54M
-5.08%560.82M
-0.95%612.03M
7.15%633.77M
-0.63%587.16M
-0.94%590.81M
Tổng các khoản nợ
-1.24%272.48M
-8.95%264.11M
14.27%282.59M
1.61%264.70M
-1.55%275.89M
-1.50%290.06M
-8.42%247.31M
-7.66%260.51M
-8.97%280.24M
-9.82%294.50M
-11.67%270.05M
-10.43%282.13M
-14.81%307.86M
-13.97%326.55M
-3.36%305.74M
-0.64%314.98M
1.50%361.38M
10.03%379.57M
-5.48%316.38M
-4.00%317.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.08%166.71M
-3.07%157.31M
-5.34%167.64M
-11.73%172.18M
-16.25%164.92M
-15.61%162.30M
-18.51%177.10M
-13.51%195.06M
-13.17%196.91M
-15.12%192.32M
-7.45%217.32M
-8.26%225.53M
-9.52%226.78M
-10.86%226.59M
-13.28%234.81M
-10.22%245.83M
-4.29%250.65M
3.12%254.20M
5.72%270.78M
2.85%273.81M
Thu nhập hoạt động ròng
108.09%8.05M
27.37%-4.71M
43.92%-12.39M
276.10%11.77M
-32.21%3.87M
42.12%-6.48M
-123.05%-22.10M
-73.21%3.13M
-42.33%5.71M
-88.82%-11.19M
-526.74%-9.91M
-34.14%11.68M
1393.46%9.89M
69.79%-5.93M
191.17%2.32M
-52.64%17.74M
-101.72%-765.00K
-736.05%-19.62M
-111.49%-2.55M
62.11%37.46M
Đầu tư ròng
-89.82%809.00K
-117.08%-1.27M
-94.22%857.00K
-11.23%-8.83M
-45.61%7.95M
-45.28%7.46M
183.88%14.83M
-193.72%-7.94M
-4.71%14.61M
-13.77%13.64M
-77.71%-17.68M
189.67%8.47M
-21.74%15.34M
-39.01%15.82M
-173.08%-9.95M
69.17%-9.45M
157.25%19.60M
505.23%25.94M
141.14%13.61M
-317.91%-30.65M
Tài chính thuần
73.20%-234.00K
100.00%0.00
102.36%82.00K
98.28%-60.00K
84.41%-873.00K
57.37%-1.48M
-4.32%-3.48M
7.27%-3.50M
-0.77%-5.60M
51.32%-3.47M
38.60%-3.34M
5.96%-3.77M
56.28%-5.56M
32.45%-7.13M
56.28%-5.43M
-20.67%-4.01M
-131.03%-12.71M
-272.62%-10.55M
-84.69%-12.43M
88.92%-3.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, tổng doanh thu đạt 653.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 649.81M.

Tài sản ngắn hạn của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, tài sản ngắn hạn là 193.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.41.

Tổng tài sản của Cato Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cato Corp là 421.42M, bao gồm 193.27M tài sản ngắn hạn và 228.15M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, tổng nghĩa vụ của Cato Corp là 264.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Cato Corp là 157.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cato Corp là -13.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.81.

Giá trị đầu tư ròng của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, giá trị đầu tư ròng của Cato Corp là -1.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, giá trị huy động vốn ròng của Cato Corp là -851.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.46.

Thu nhập ròng của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, lợi nhuận ròng là -5.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.24.

Biên lợi nhuận ròng của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.48.

Biên lợi nhuận gộp của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, biên lợi nhuận gộp là 32.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -3.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cato Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cato Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.