tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Caterpillar Inc

CAT
Thêm vào danh sách theo dõi
899.000USD
+4.460+0.50%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
418.29BVốn hóa
44.54P/E TTM

Tình hình tài chính của CAT

Theo dõi tình hình tài chính của Caterpillar Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Caterpillar Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/6.20
Doanh thu / Dự báo
--/19.34B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
67.59B
4.29%
EPS(YoY)
18.90
-14.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.42%5.50
-11.41%5.15
-3.55%4.91
-15.70%4.64
-27.06%4.22
9.43%5.82
-7.15%5.09
-3.41%5.50
53.63%5.78
89.13%5.32
--5.48
--5.70
--3.76
--2.81
--9.91
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.22%17.41B
18.00%19.13B
9.51%17.64B
-0.72%16.57B
-9.81%14.25B
-5.01%16.21B
-4.19%16.11B
-3.63%16.69B
-0.40%15.80B
2.85%17.07B
12.11%16.81B
21.56%17.32B
16.73%15.86B
20.29%16.60B
20.95%14.99B
10.54%14.25B
14.32%13.59B
22.81%13.80B
25.46%12.40B
28.93%12.89B
Lợi nhuận ròng
27.26%2.55B
-13.94%2.40B
-6.66%2.30B
-18.72%2.18B
-29.87%2.00B
4.30%2.79B
-11.81%2.46B
-8.25%2.68B
46.99%2.86B
84.04%2.68B
36.89%2.79B
74.66%2.92B
26.42%1.94B
-31.42%1.45B
43.13%2.04B
18.40%1.67B
0.46%1.54B
171.79%2.12B
113.47%1.43B
208.52%1.41B
Biên lợi nhuận ròng
4.08%14.63%
-27.07%12.55%
-14.77%13.03%
-18.14%13.15%
-22.18%14.06%
9.88%17.21%
-7.96%15.29%
-4.85%16.06%
47.55%18.06%
78.74%15.66%
--16.62%
--16.88%
--12.24%
--8.76%
--12.26%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.53%35.11%
-13.13%31.70%
-10.44%33.85%
-10.84%34.99%
-4.91%37.17%
2.15%36.49%
1.47%37.79%
8.35%39.24%
7.41%39.08%
14.64%35.72%
--37.25%
--36.22%
--36.39%
--31.16%
--30.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.75%45.07%
0.43%43.95%
0.88%44.32%
0.76%45.11%
0.46%45.41%
1.07%43.76%
2.66%43.93%
1.45%44.77%
2.09%45.20%
-4.08%43.30%
--42.79%
--44.13%
--44.28%
--45.14%
--45.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.22%17.41B
18.00%19.13B
9.51%17.64B
-0.72%16.57B
-9.81%14.25B
-5.01%16.21B
-4.19%16.11B
-3.63%16.69B
-0.40%15.80B
2.85%17.07B
12.11%16.81B
21.56%17.32B
16.73%15.86B
20.29%16.60B
20.95%14.99B
10.54%14.25B
14.32%13.59B
22.81%13.80B
25.46%12.40B
28.93%12.89B
Lợi nhuận hoạt động
18.14%3.47B
0.94%3.33B
-3.32%3.44B
-19.71%3.25B
-22.91%2.94B
-6.12%3.30B
-5.88%3.55B
3.21%4.05B
7.08%3.81B
17.06%3.51B
43.81%3.77B
87.76%3.93B
80.29%3.56B
78.69%3.00B
45.03%2.63B
8.39%2.09B
-1.45%1.97B
7.28%1.68B
46.68%1.81B
78.70%1.93B
Lợi nhuận ròng
27.26%2.55B
-13.94%2.40B
-6.66%2.30B
-18.72%2.18B
-29.87%2.00B
4.30%2.79B
-11.81%2.46B
-8.25%2.68B
46.99%2.86B
84.04%2.68B
36.89%2.79B
74.66%2.92B
26.42%1.94B
-31.42%1.45B
43.13%2.04B
18.40%1.67B
0.46%1.54B
171.79%2.12B
113.47%1.43B
208.52%1.41B
Tài sản ngắn hạn
12.90%48.57B
14.89%52.48B
10.84%49.82B
8.49%46.76B
-1.48%43.02B
-2.70%45.68B
-6.37%44.95B
-8.31%43.10B
-4.37%43.66B
7.23%46.95B
12.75%48.01B
11.95%47.00B
7.26%45.66B
0.76%43.78B
1.63%42.58B
-2.24%41.98B
-0.03%42.57B
10.11%43.45B
8.72%41.89B
13.43%42.95B
Tổng nợ ngắn hạn
10.15%35.90B
13.28%36.56B
11.71%35.99B
4.08%34.93B
0.69%32.59B
-7.07%32.27B
-2.74%32.22B
-4.96%33.56B
1.66%32.37B
10.14%34.73B
9.67%33.12B
21.93%35.31B
7.82%31.84B
5.64%31.53B
16.27%30.20B
5.29%28.96B
11.11%29.53B
16.06%29.85B
4.00%25.98B
9.02%27.51B
Tổng tài sản
12.45%95.55B
12.33%98.58B
8.63%93.72B
8.39%90.33B
1.47%84.97B
0.33%87.76B
-0.60%86.27B
-2.45%83.34B
0.11%83.74B
6.75%87.48B
7.27%86.79B
5.33%85.43B
1.67%83.65B
-1.03%81.94B
0.15%80.91B
-0.72%81.11B
1.92%82.28B
5.71%82.79B
5.27%80.78B
6.70%81.70B
Tổng các khoản nợ
14.93%76.89B
13.18%77.27B
9.26%73.06B
8.25%71.66B
1.22%66.90B
0.44%68.27B
0.88%66.87B
-1.45%66.20B
0.94%66.10B
2.91%67.97B
1.53%66.28B
2.79%67.17B
0.46%65.48B
-0.34%66.05B
1.87%65.28B
0.82%65.35B
1.66%65.18B
5.29%66.28B
3.79%64.09B
3.23%64.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.27%18.66B
9.36%21.32B
6.47%20.66B
8.91%18.66B
2.41%18.07B
-0.05%19.49B
-5.38%19.40B
-6.13%17.14B
-2.89%17.64B
22.73%19.50B
31.27%20.51B
15.84%18.26B
6.28%18.17B
-3.78%15.89B
-6.43%15.62B
-6.64%15.76B
2.89%17.10B
7.40%16.52B
11.34%16.70B
22.52%16.88B
Thu nhập hoạt động ròng
45.07%1.87B
5.84%3.59B
4.71%3.74B
3.34%3.12B
-37.18%1.29B
-15.24%3.39B
-12.09%3.57B
-7.02%3.02B
30.45%2.05B
46.15%4.00B
63.64%4.06B
45.50%3.25B
402.56%1.57B
93.98%2.74B
42.59%2.48B
5.43%2.23B
-83.77%313.00M
-31.85%1.41B
0.35%1.74B
52.26%2.12B
Đầu tư ròng
-914.29%-1.77B
-14.01%-1.88B
-26.92%-1.32B
-84.49%-1.33B
-118.27%-175.00M
-197.65%-1.65B
69.72%-1.04B
39.78%-722.00M
240.26%958.00M
34.28%-554.00M
-1907.89%-3.44B
-108.52%-1.20B
47.98%-683.00M
15.02%-843.00M
150.67%190.00M
53.63%-575.00M
-175.26%-1.31B
-88.59%-992.00M
-73.61%-375.00M
-133.96%-1.24B
Tài chính thuần
-32.34%-5.95B
276.29%751.00M
74.79%-305.00M
105.16%151.00M
10.08%-4.50B
85.95%-426.00M
13.57%-1.21B
-110.27%-2.93B
-352.08%-5.00B
-170.08%-3.03B
38.24%-1.40B
35.98%-1.39B
35.51%-1.11B
-91.64%-1.12B
17.44%-2.27B
-55.21%-2.18B
-414.10%-1.72B
62.00%-586.00M
-174.60%-2.75B
-278.37%-1.40B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tổng doanh thu đạt 67.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.81B.

Tài sản ngắn hạn của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tài sản ngắn hạn là 52.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.89.

Tổng tài sản của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Caterpillar Inc là 98.58B, bao gồm 52.48B tài sản ngắn hạn và 46.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tổng nghĩa vụ của Caterpillar Inc là 77.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Caterpillar Inc là 21.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Caterpillar Inc là 12.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.95.

Giá trị đầu tư ròng của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, giá trị đầu tư ròng của Caterpillar Inc là -4.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, giá trị huy động vốn ròng của Caterpillar Inc là -3.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 18.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.75.

Thu nhập ròng của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, lợi nhuận ròng là 8.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.68.

Biên lợi nhuận ròng của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.05.

Biên lợi nhuận gộp của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 43.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Caterpillar Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caterpillar Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.