tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Carrier Global Corp

CARR
Thêm vào danh sách theo dõi
68.880USD
-0.250-0.36%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.21BVốn hóa
44.42P/E TTM

Tình hình tài chính của CARR

Theo dõi tình hình tài chính của Carrier Global Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Carrier Global Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.81
Doanh thu / Dự báo
--/6.01B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
21.75B
-3.29%
EPS(YoY)
1.74
-72.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-40.03%0.29
-39.25%1.74
1.66%0.50
-73.31%0.69
58.87%0.48
472.78%2.87
16.53%0.50
987.95%2.59
-33.03%0.30
54.80%0.50
--0.43
--0.24
--0.45
--0.32
--3.86
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.36%5.34B
-6.04%4.84B
-6.77%5.58B
-8.61%6.11B
-3.73%5.22B
19.28%5.15B
21.26%5.98B
11.63%6.69B
2.79%5.42B
118.86%4.32B
-9.47%4.93B
14.99%5.99B
13.30%5.27B
-61.58%1.97B
2.06%5.45B
-4.21%5.21B
-0.96%4.65B
11.73%5.13B
6.78%5.34B
36.96%5.44B
Lợi nhuận ròng
-42.23%238.00M
-97.92%53.00M
-4.25%428.00M
-74.71%591.00M
53.16%412.00M
507.38%2.55B
25.21%447.00M
1074.37%2.34B
-27.88%269.00M
55.56%420.00M
-72.79%357.00M
-65.27%199.00M
-72.95%373.00M
-16.67%270.00M
179.74%1.31B
17.66%573.00M
259.11%1.38B
-63.35%324.00M
-36.71%469.00M
86.59%487.00M
Biên lợi nhuận ròng
-40.53%4.98%
1329.38%7.16%
-22.16%7.78%
41.16%10.63%
130.41%8.37%
-105.77%-0.58%
67.74%9.99%
93.72%7.53%
-50.48%3.63%
301.22%10.10%
--5.96%
--3.89%
--7.34%
---5.02%
--21.59%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.04%24.12%
-0.65%26.05%
-7.45%26.17%
8.63%29.07%
7.90%27.73%
1.06%26.22%
-6.35%28.28%
-8.79%26.76%
-2.08%25.70%
556.07%25.95%
--30.19%
--29.34%
--26.25%
--3.96%
--27.59%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.55%32.70%
-3.07%31.82%
1.20%31.29%
-9.80%29.73%
-25.88%30.69%
-24.62%32.83%
-6.56%30.92%
-1.44%32.96%
23.55%41.40%
28.47%43.55%
--33.10%
--33.44%
--33.51%
--33.90%
--35.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.36%5.34B
-6.04%4.84B
-6.77%5.58B
-8.61%6.11B
-3.73%5.22B
19.28%5.15B
21.26%5.98B
11.63%6.69B
2.79%5.42B
118.86%4.32B
-9.47%4.93B
14.99%5.99B
13.30%5.27B
-61.58%1.97B
2.06%5.45B
-4.21%5.21B
-0.96%4.65B
11.73%5.13B
6.78%5.34B
36.96%5.44B
Lợi nhuận hoạt động
-43.34%336.00M
-57.87%182.00M
-30.39%529.00M
17.84%872.00M
24.06%593.00M
700.00%432.00M
2.70%760.00M
-14.35%740.00M
-11.48%478.00M
102.76%54.00M
-49.63%740.00M
18.19%864.00M
-68.03%540.00M
-530.11%-1.96B
92.03%1.47B
1.53%731.00M
197.88%1.69B
21.33%455.00M
10.55%765.00M
58.24%720.00M
Lợi nhuận ròng
-42.23%238.00M
-97.92%53.00M
-4.25%428.00M
-74.71%591.00M
53.16%412.00M
507.38%2.55B
25.21%447.00M
1074.37%2.34B
-27.88%269.00M
55.56%420.00M
-72.79%357.00M
-65.27%199.00M
-72.95%373.00M
-16.67%270.00M
179.74%1.31B
17.66%573.00M
259.11%1.38B
-63.35%324.00M
-36.71%469.00M
86.59%487.00M
Tài sản ngắn hạn
6.80%9.02B
-13.73%8.53B
-21.04%8.84B
-21.10%9.13B
-27.92%8.44B
-49.47%9.89B
6.50%11.19B
14.12%11.57B
15.33%11.71B
98.16%19.58B
7.92%10.51B
9.33%10.14B
5.79%10.16B
-13.40%9.88B
-13.81%9.74B
5.96%9.28B
15.30%9.60B
33.82%11.41B
21.06%11.30B
8.70%8.75B
Tổng nợ ngắn hạn
22.45%8.59B
-9.86%7.11B
-25.35%7.75B
-26.66%7.83B
-18.83%7.01B
13.05%7.89B
63.46%10.38B
71.24%10.68B
44.96%8.64B
15.73%6.98B
5.59%6.35B
12.41%6.23B
7.72%5.96B
-8.98%6.03B
-0.91%6.01B
-1.03%5.55B
7.65%5.53B
29.69%6.63B
17.10%6.07B
17.02%5.60B
Tổng tài sản
2.03%37.19B
-0.57%37.19B
-5.28%38.08B
-4.78%38.49B
-10.69%36.45B
13.96%37.40B
51.45%40.20B
53.80%40.42B
54.52%40.81B
25.82%32.82B
4.71%26.54B
11.08%26.28B
9.17%26.41B
-0.33%26.09B
-1.70%25.35B
-8.07%23.66B
-2.71%24.19B
4.30%26.17B
0.23%25.79B
6.46%25.74B
Tổng các khoản nợ
5.11%23.39B
0.23%23.06B
-7.64%23.24B
-10.88%23.48B
-23.02%22.25B
-3.40%23.01B
39.45%25.16B
46.39%26.34B
61.09%28.90B
32.24%23.82B
0.87%18.04B
7.95%18.00B
7.04%17.94B
-5.60%18.01B
-3.66%17.89B
-10.46%16.67B
-7.13%16.76B
3.04%19.08B
-8.50%18.57B
-6.02%18.62B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.80%13.80B
-1.85%14.13B
-1.35%14.84B
6.64%15.01B
19.25%14.20B
59.86%14.39B
76.92%15.04B
69.87%14.08B
40.60%11.91B
11.50%9.01B
13.92%8.50B
18.54%8.29B
13.97%8.47B
13.84%8.08B
3.34%7.46B
-1.80%6.99B
8.98%7.43B
7.84%7.09B
32.83%7.22B
63.08%7.12B
Thu nhập hoạt động ròng
-86.48%66.00M
179.06%1.01B
-36.22%324.00M
-60.00%264.00M
1120.00%488.00M
-48.66%363.00M
-51.20%508.00M
71.88%660.00M
-66.67%40.00M
-20.11%707.00M
31.77%1.04B
1100.00%384.00M
159.41%120.00M
-3.07%885.00M
36.44%790.00M
-94.30%32.00M
-209.78%-202.00M
358.79%913.00M
-38.21%579.00M
10.22%561.00M
Đầu tư ròng
-116.67%-65.00M
-136.27%-111.00M
97.65%-119.00M
-101.73%-83.00M
99.73%-30.00M
519.18%306.00M
-3646.67%-5.06B
2553.06%4.81B
-10981.00%-11.08B
70.08%-73.00M
77.50%-135.00M
-12.00%-196.00M
-103.55%-100.00M
8.27%-244.00M
-380.00%-600.00M
30.56%-175.00M
5855.10%2.82B
-130.37%-266.00M
-137.54%-125.00M
-1108.00%-252.00M
Tài chính thuần
94.87%-141.00M
52.93%-787.00M
61.45%-591.00M
85.55%-547.00M
-215.47%-2.75B
-131.43%-1.67B
-742.31%-1.53B
-1191.81%-3.79B
1216.90%2.38B
1646.51%5.32B
-21.33%-182.00M
29.23%-293.00M
89.46%-213.00M
-2.08%-344.00M
54.13%-150.00M
-62.35%-414.00M
-214.15%-2.02B
81.82%-337.00M
-130.28%-327.00M
-118.33%-255.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tổng doanh thu đạt 21.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49B.

Tài sản ngắn hạn của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tài sản ngắn hạn là 8.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.73.

Tổng tài sản của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Carrier Global Corp là 37.19B, bao gồm 8.53B tài sản ngắn hạn và 28.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tổng nghĩa vụ của Carrier Global Corp là 23.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Carrier Global Corp là 14.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Carrier Global Corp là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.56.

Giá trị đầu tư ròng của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, giá trị đầu tư ròng của Carrier Global Corp là -343.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, giá trị huy động vốn ròng của Carrier Global Corp là -4.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.10.

Thu nhập ròng của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, lợi nhuận ròng là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.52.

Biên lợi nhuận ròng của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.92.

Biên lợi nhuận gộp của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, biên lợi nhuận gộp là 26.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Carrier Global Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carrier Global Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.