tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Carter Bankshares Inc

CARE
Thêm vào danh sách theo dõi
30.070USD
+0.140+0.47%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
666.35MVốn hóa
6.17P/E TTM

Tình hình tài chính của CARE

Theo dõi tình hình tài chính của Carter Bankshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
666.35M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
6.17
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.87
Doanh thu
143.33M
Lợi nhuận ròng
24.27M
ROE
23.57%
ROA
2.28%

Ngày công bố lợi nhuận của Carter Bankshares Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.32/0.76
Doanh thu / Dự báo
54.54M/55.91M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
253.87%1.31
900.78%3.88
6.81%0.38
-1.63%0.24
77.06%0.37
53.36%0.39
534.84%0.36
55.77%0.24
-13.37%0.21
-62.07%0.25
-112.72%-0.08
--0.16
--0.24
--0.67
--0.65
--1.38
----
----
----
----
Doanh thu
-15.48%29.48M
200.71%104.05M
15.58%37.09M
14.91%36.76M
10.44%34.88M
8.76%34.60M
11.46%32.09M
3.97%31.99M
5.59%31.58M
-28.21%31.82M
-36.20%28.79M
-25.53%30.77M
-18.25%29.91M
39.86%44.32M
40.05%45.12M
19.46%41.32M
11.65%36.59M
-6.40%31.69M
6.08%32.22M
8.94%34.59M
Lợi nhuận ròng
238.87%28.51M
855.85%84.69M
2.23%8.38M
-3.95%5.35M
76.89%8.41M
54.06%8.86M
536.71%8.20M
55.01%5.57M
-15.90%4.76M
-63.67%5.75M
-112.10%-1.88M
-74.90%3.59M
-47.19%5.66M
70.57%15.83M
177.66%15.51M
28.68%14.32M
98.06%10.71M
-0.53%9.28M
89.90%5.59M
119.29%11.13M
Biên lợi nhuận ròng
301.94%98.06%
218.53%82.42%
-11.39%22.87%
-16.22%14.74%
60.43%24.40%
41.67%25.87%
493.47%25.80%
49.27%17.59%
-20.26%15.21%
-49.22%18.26%
-118.96%-6.56%
--11.79%
--19.07%
--35.97%
--34.59%
--31.49%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
144.87%3.68%
85.87%3.63%
-54.82%2.37%
-82.83%1.17%
-82.77%1.50%
-83.11%1.95%
-44.53%5.25%
-31.61%6.82%
84.73%8.72%
--11.55%
--9.47%
--9.97%
--4.72%
--0.73%
----
----
----
----
Doanh thu
-15.48%29.48M
200.71%104.05M
15.58%37.09M
14.91%36.76M
10.44%34.88M
8.76%34.60M
11.46%32.09M
3.97%31.99M
5.59%31.58M
-28.21%31.82M
-36.20%28.79M
-25.53%30.77M
-18.25%29.91M
39.86%44.32M
40.05%45.12M
19.46%41.32M
11.65%36.59M
-6.40%31.69M
6.08%32.22M
8.94%34.59M
Lợi nhuận hoạt động
-59.07%5.71M
720.93%113.21M
4.37%13.57M
6.51%9.78M
65.03%13.94M
52.91%13.79M
1310.63%13.01M
19.13%9.18M
2.70%8.45M
-60.31%9.02M
-95.83%922.00K
-64.26%7.71M
-44.34%8.22M
82.47%22.73M
131.69%22.09M
42.55%21.56M
31.72%14.78M
0.76%12.45M
82.73%9.54M
23.40%15.12M
Lợi nhuận ròng
238.87%28.51M
855.85%84.69M
2.23%8.38M
-3.95%5.35M
76.89%8.41M
54.06%8.86M
536.71%8.20M
55.01%5.57M
-15.90%4.76M
-63.67%5.75M
-112.10%-1.88M
-74.90%3.59M
-47.19%5.66M
70.57%15.83M
177.66%15.51M
28.68%14.32M
98.06%10.71M
-0.53%9.28M
89.90%5.59M
119.29%11.13M
Tổng tài sản
0.37%4.80B
2.11%4.80B
4.14%4.85B
4.91%4.84B
5.55%4.78B
3.19%4.70B
3.25%4.66B
3.62%4.61B
3.39%4.53B
4.34%4.55B
7.33%4.51B
8.21%4.45B
6.32%4.38B
5.88%4.37B
1.71%4.20B
-0.48%4.11B
0.07%4.12B
-0.46%4.12B
-1.09%4.13B
-0.00%4.13B
Tổng các khoản nợ
-2.64%4.26B
-0.10%4.29B
3.68%4.43B
4.75%4.43B
5.05%4.38B
2.45%4.30B
2.73%4.27B
2.55%4.23B
3.18%4.17B
4.62%4.20B
7.36%4.16B
8.48%4.12B
6.61%4.04B
6.53%4.01B
4.02%3.88B
1.91%3.80B
1.82%3.79B
0.28%3.76B
-0.34%3.73B
0.78%3.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
32.91%539.15M
25.67%504.90M
9.21%419.70M
6.72%412.84M
11.31%405.63M
11.89%401.77M
9.42%384.31M
17.00%386.82M
5.86%364.41M
1.18%359.07M
6.88%351.24M
5.02%330.62M
3.02%344.24M
-1.03%354.88M
-19.37%328.63M
-22.43%314.82M
-16.28%334.14M
-7.56%358.56M
-7.40%407.60M
-6.66%405.87M
Thu nhập hoạt động ròng
-1092.20%-298.24M
509.25%328.28M
-84.19%12.61M
-100.04%-77.00K
-151.77%-25.02M
-57.32%53.88M
-53.44%79.80M
1953.34%214.08M
-4.79%48.32M
269.47%126.24M
336.40%171.40M
-75.98%-11.55M
28.67%50.75M
-276.22%-74.49M
-246.41%-72.50M
-115.02%-6.56M
-43.56%39.44M
482.90%42.27M
-44.81%49.52M
434.94%43.72M
Đầu tư ròng
2715.73%351.55M
67.16%-26.62M
65.97%-11.44M
-118.88%-49.98M
39.42%-13.44M
-891.47%-81.05M
34.75%-33.63M
71.13%-22.83M
56.44%-22.18M
108.16%10.24M
53.97%-51.53M
-290.55%-79.09M
25.31%-50.93M
30.94%-125.45M
-536.66%-111.96M
41.42%-20.25M
5.80%-68.19M
-625.52%-181.67M
2351.24%25.64M
-38.11%-34.57M
Tài chính thuần
-110.33%-5.10M
-1090.00%-178.50M
85.21%-2.96M
138.58%57.10M
168.09%49.36M
81.91%-15.00M
83.43%-20.00M
-259.54%-148.00M
-159.62%-72.50M
-135.36%-82.90M
-172.90%-120.73M
316.30%92.77M
-208.53%-27.93M
872.15%234.46M
815.22%165.62M
--22.28M
---9.05M
-507.28%-30.36M
---23.16M
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, tổng doanh thu đạt 143.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.48M.

Tổng nghĩa vụ của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, tổng nghĩa vụ của Carter Bankshares Inc là 4.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Carter Bankshares Inc là 419.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Carter Bankshares Inc là 51.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.85.

Giá trị đầu tư ròng của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Carter Bankshares Inc là -155.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -127.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Carter Bankshares Inc là 88.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.76.

Thu nhập ròng của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, lợi nhuận ròng là 31.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.71.

Biên lợi nhuận ròng của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Carter Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carter Bankshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 51.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.