tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Can Fite Biopharma Ltd

CANF
Thêm vào danh sách theo dõi
3.170USD
-0.110-3.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.67KVốn hóa
LỗP/E TTM

CANF Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Can Fite Biopharma Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2019Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
14.47%5.53M
36.55%6.46M
12.40%4.83M
36.29%4.73M
43.90%4.30M
-9.51%3.39M
98.12%3.47M
-77.45%1.28M
-35.47%2.99M
-39.25%3.74M
35.11%1.75M
83.07%5.69M
-44.54%4.63M
-40.07%6.16M
-85.82%1.30M
--3.11M
202.17%8.34M
--10.28M
--9.14M
--2.76M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
14.57%5.53M
36.77%6.45M
12.79%4.83M
36.47%4.72M
43.65%4.28M
-9.23%3.38M
101.99%3.46M
-77.03%1.26M
-32.16%2.98M
-35.81%3.73M
67.02%1.71M
100.58%5.50M
-46.90%4.39M
-43.20%5.81M
-88.69%1.02M
--2.74M
206.56%8.27M
--10.22M
--9.06M
--2.70M
-Đầu tư ngắn hạn
-80.00%1.00K
-77.78%2.00K
-73.68%5.00K
-18.18%9.00K
137.50%19.00K
-80.00%3.00K
-71.79%11.00K
-90.11%18.00K
-96.62%8.00K
-95.76%15.00K
-85.61%39.00K
-49.72%182.00K
216.00%237.00K
521.05%354.00K
247.44%271.00K
--362.00K
17.19%75.00K
--57.00K
--78.00K
--64.00K
Chi phí trả trước
-17.81%900.00K
6.18%1.17M
11.05%1.09M
-14.93%1.10M
-15.73%986.00K
-35.96%1.12M
-29.07%1.29M
-0.93%962.00K
25.94%1.17M
116.03%1.75M
4.47%1.82M
-4.43%971.00K
-12.11%929.00K
-72.61%811.00K
-51.08%1.75M
--1.02M
-75.88%1.06M
--2.96M
--3.57M
--4.38M
Tài sản ngắn hạn khác
-1.50%3.01M
--0.00
-33.90%3.06M
-100.00%0.00
-7.52%4.63M
-35.57%4.56M
-44.19%6.15M
1.08%11.13M
-65.54%5.00M
-5.76%7.07M
69.15%11.02M
29.55%11.02M
--14.51M
--7.50M
--6.51M
--8.50M
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
5.10%9.44M
30.82%7.62M
-9.35%8.98M
-46.58%5.83M
8.20%9.91M
-27.86%9.06M
-25.22%10.91M
-24.30%13.38M
-54.37%9.16M
-13.19%12.56M
52.72%14.59M
39.98%17.67M
113.49%20.07M
9.32%14.47M
-24.80%9.55M
--12.63M
31.58%9.40M
--13.24M
--12.70M
--7.14M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-46.38%74.00K
2.13%96.00K
70.37%138.00K
-23.58%94.00K
-35.71%81.00K
-25.53%105.00K
-21.66%123.00K
-36.78%110.00K
-31.89%126.00K
-14.55%141.00K
23.62%157.00K
48.72%174.00K
50.41%185.00K
91.86%165.00K
32.29%127.00K
--117.00K
4.24%123.00K
--86.00K
--96.00K
--118.00K
Tổng tài sản dài hạn
-46.38%74.00K
2.13%96.00K
70.37%138.00K
-23.58%94.00K
-35.71%81.00K
-25.53%105.00K
-21.66%123.00K
-36.78%110.00K
-31.89%126.00K
-14.55%141.00K
23.62%157.00K
48.72%174.00K
50.41%185.00K
91.86%165.00K
32.29%127.00K
--117.00K
-88.06%123.00K
--86.00K
--96.00K
--1.03M
Tổng tài sản
4.32%9.51M
30.36%7.72M
-8.70%9.12M
-46.32%5.92M
7.61%9.99M
-27.84%9.17M
-25.19%11.03M
-24.42%13.49M
-54.16%9.28M
-13.20%12.71M
52.33%14.75M
40.06%17.85M
112.67%20.25M
9.85%14.64M
-24.38%9.68M
--12.74M
16.50%9.52M
--13.33M
--12.80M
--8.17M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
13.63%1.11M
17.67%506.00K
3.39%976.00K
-27.85%430.00K
21.81%944.00K
62.88%746.00K
28.45%596.00K
21.61%1.10M
-14.36%775.00K
50.16%458.00K
50.16%464.00K
24.93%907.00K
173.41%905.00K
-23.37%305.00K
-34.53%309.00K
--726.00K
-45.74%331.00K
--398.00K
--472.00K
--610.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
0.00%405.00K
-36.32%405.00K
-34.89%405.00K
-18.77%636.00K
-20.56%622.00K
-4.28%783.00K
-4.28%783.00K
-4.28%783.00K
-4.28%783.00K
-18.36%818.00K
-18.36%818.00K
-18.36%818.00K
144.91%818.00K
66.17%1.00M
80.22%1.00M
--1.00M
-28.78%334.00K
--603.00K
--556.00K
--469.00K
Nợ ngắn hạn khác
9.63%1.51M
-14.54%911.00K
-11.81%1.38M
-22.70%1.07M
0.51%1.57M
19.83%1.53M
7.57%1.38M
9.33%1.89M
-9.58%1.56M
-2.37%1.28M
-2.21%1.28M
-0.17%1.73M
159.10%1.72M
30.57%1.31M
27.53%1.31M
--1.73M
-38.37%665.00K
--1.00M
--1.03M
--1.08M
Tổng nợ ngắn hạn
33.09%2.73M
6.69%2.12M
1.58%2.05M
-11.02%1.99M
-19.26%2.02M
-20.96%2.21M
3.72%2.23M
-0.45%2.89M
-8.35%2.50M
29.87%2.80M
-8.73%2.15M
41.04%2.90M
115.13%2.73M
18.36%2.15M
57.16%2.36M
--2.06M
-61.20%1.27M
--1.82M
--1.50M
--3.27M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-70.59%15.00K
57.14%33.00K
292.31%51.00K
-4.55%21.00K
-7.14%13.00K
-34.62%17.00K
-45.00%22.00K
-88.89%6.00K
-80.28%14.00K
-58.06%26.00K
60.00%40.00K
285.71%54.00K
195.83%71.00K
313.33%62.00K
13.64%25.00K
--14.00K
-38.46%24.00K
--15.00K
--22.00K
--39.00K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-70.59%15.00K
57.14%33.00K
292.31%51.00K
-4.55%21.00K
-7.14%13.00K
-34.62%17.00K
-45.00%22.00K
-88.89%6.00K
-80.28%14.00K
-58.06%26.00K
60.00%40.00K
285.71%54.00K
195.83%71.00K
313.33%62.00K
13.64%25.00K
--14.00K
-38.46%24.00K
--15.00K
--22.00K
--39.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-25.62%1.18M
-3.62%1.38M
-7.71%1.58M
-24.59%1.44M
-25.36%1.71M
-30.50%1.71M
-28.49%1.90M
-26.74%2.10M
-25.24%2.29M
-20.52%2.46M
-20.35%2.66M
-20.22%2.87M
42.39%3.07M
58.38%3.09M
57.52%3.34M
--3.59M
-10.98%2.16M
--1.95M
--2.12M
--2.42M
Nợ dài hạn khác
-25.62%1.18M
-3.62%1.38M
-7.71%1.58M
-24.59%1.44M
-25.36%1.71M
-30.50%1.71M
-28.49%1.90M
-26.74%2.10M
-25.24%2.29M
-20.52%2.46M
-20.35%2.66M
-20.22%2.87M
42.39%3.07M
58.38%3.09M
57.52%3.34M
--3.59M
-10.98%2.16M
--1.95M
--2.12M
--2.42M
Tổng nợ dài hạn
-27.02%1.19M
-2.75%1.42M
-5.45%1.63M
-24.36%1.46M
-25.25%1.73M
-30.54%1.72M
-28.73%1.93M
-27.89%2.10M
-26.49%2.31M
-21.26%2.48M
-19.76%2.70M
-19.03%2.92M
44.08%3.14M
60.33%3.15M
57.07%3.37M
--3.60M
-11.42%2.18M
--1.97M
--2.14M
--2.46M
Tổng các khoản nợ
6.46%3.92M
2.70%3.54M
-1.66%3.68M
-17.20%3.44M
-22.14%3.75M
-25.46%3.93M
-14.34%4.16M
-14.20%5.00M
-18.05%4.81M
-0.51%5.28M
-15.21%4.85M
2.81%5.82M
70.22%5.87M
40.16%5.30M
57.11%5.72M
--5.66M
-39.83%3.45M
--3.79M
--3.64M
--5.73M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.85%180.65M
6.41%174.29M
4.32%170.67M
1.85%163.79M
6.10%163.60M
4.42%160.94M
4.38%160.81M
4.39%160.76M
0.17%154.19M
8.41%154.13M
15.50%154.06M
15.53%154.00M
18.03%153.93M
9.15%142.17M
4.80%133.39M
--133.30M
16.83%130.42M
--130.25M
--127.29M
--111.63M
Lợi nhuận giữ lại
-5.91%-176.19M
-5.42%-171.24M
-4.97%-166.36M
-4.75%-162.44M
-5.06%-158.48M
-6.09%-156.83M
-6.72%-155.07M
-7.19%-153.40M
-7.23%-150.85M
-10.35%-147.83M
-11.28%-145.30M
-12.38%-143.11M
-12.12%-140.67M
-9.96%-133.97M
-9.48%-130.57M
---127.35M
-13.74%-125.47M
---121.84M
---119.26M
---110.31M
Vốn dự trữ
5.85%180.65M
6.41%174.29M
4.32%170.67M
1.85%163.79M
6.10%163.60M
72.17%160.94M
72.16%160.81M
72.21%160.76M
65.31%154.19M
-5.06%93.47M
-3.09%93.41M
-3.05%93.35M
-4.22%93.28M
1.17%98.46M
-1.70%96.39M
--96.29M
-5.82%97.38M
--97.31M
--98.06M
--103.40M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
0.00%1.13M
--1.13M
0.00%1.13M
--1.13M
--1.13M
--1.13M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.87%5.59M
68.78%4.18M
-12.93%5.44M
-63.94%2.48M
39.60%6.24M
-29.52%5.24M
-30.51%6.87M
-29.37%8.49M
-68.91%4.47M
-20.42%7.43M
150.11%9.89M
69.88%12.02M
136.78%14.38M
-2.17%9.33M
-56.80%3.96M
--7.08M
148.73%6.07M
--9.54M
--9.16M
--2.44M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CANF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Can Fite Biopharma Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Can Fite Biopharma Ltd có 5.53M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Can Fite Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Can Fite Biopharma Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 3.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.73M nợ ngắn hạ và 1.19M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Can Fite Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Can Fite Biopharma Ltd là 9.51M, bao gồm 9.44M tài sản ngắn hạn và 74.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Can Fite Biopharma Ltd là bao nhiêu?

Can Fite Biopharma Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.