tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Camtek Ltd

CAMT
Thêm vào danh sách theo dõi
137.410USD
+10.440+8.22%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.33BVốn hóa
132.19P/E TTM

Tình hình tài chính của CAMT

Theo dõi tình hình tài chính của Camtek Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Camtek Ltd

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.76
Doanh thu / Dự báo
--/130.18M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
496.07M
15.57%
EPS(YoY)
1.11
-57.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.34%0.68
2.90%0.78
-263.35%-1.16
19.35%0.74
36.88%0.75
64.91%0.76
44.29%0.71
48.59%0.62
42.04%0.55
-9.95%0.46
--0.49
--0.42
--0.39
--0.51
--1.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.55%121.66M
9.23%128.12M
12.15%125.99M
20.20%123.32M
22.29%118.64M
32.25%117.29M
39.60%112.34M
39.09%102.59M
33.89%97.01M
7.93%88.69M
-1.85%80.47M
-7.31%73.76M
-6.10%72.46M
10.79%82.17M
15.99%81.99M
17.98%79.58M
34.55%77.17M
52.56%74.17M
76.45%70.69M
82.30%67.45M
Lợi nhuận ròng
-7.77%31.64M
8.75%35.90M
-262.42%-53.18M
20.49%33.70M
38.36%34.31M
58.77%33.01M
48.44%32.74M
50.84%27.96M
43.80%24.80M
-4.07%20.79M
6.48%22.06M
-3.36%18.54M
-6.16%17.25M
69.85%21.67M
11.94%20.71M
22.56%19.18M
37.56%18.38M
66.45%12.76M
207.19%18.50M
194.88%15.65M
Biên lợi nhuận ròng
-10.06%26.01%
-0.44%28.02%
-244.82%-42.21%
0.24%27.32%
13.13%28.92%
20.06%28.14%
6.33%29.15%
8.45%27.26%
7.41%25.56%
-11.12%23.44%
--27.41%
--25.13%
--23.80%
--26.37%
--24.41%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.90%50.08%
4.31%52.53%
1.43%50.43%
1.85%50.77%
2.91%51.05%
12.25%50.36%
2.57%49.72%
5.14%49.85%
6.14%49.61%
-7.71%44.86%
--48.48%
--47.42%
--46.74%
--48.61%
--50.23%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
77.10%37.58%
85.97%41.26%
79.51%42.17%
-17.87%20.36%
-12.12%21.22%
-11.21%22.19%
-11.76%23.49%
-10.37%24.79%
-15.82%24.15%
-13.56%24.99%
--26.62%
--27.66%
--28.68%
--28.91%
--30.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.55%121.66M
9.23%128.12M
12.15%125.99M
20.20%123.32M
22.29%118.64M
32.25%117.29M
39.60%112.34M
39.09%102.59M
33.89%97.01M
7.93%88.69M
-1.85%80.47M
-7.31%73.76M
-6.10%72.46M
10.79%82.17M
15.99%81.99M
17.98%79.58M
34.55%77.17M
52.56%74.17M
76.45%70.69M
82.30%67.45M
Lợi nhuận hoạt động
-16.62%27.27M
8.22%34.89M
9.10%32.34M
23.52%31.97M
30.60%32.70M
73.13%32.24M
55.50%29.65M
73.34%25.89M
76.39%25.04M
-9.00%18.62M
-7.61%19.07M
-28.46%14.93M
-27.30%14.20M
5.94%20.46M
2.44%20.64M
22.51%20.88M
35.61%19.53M
140.67%19.31M
218.70%20.14M
214.97%17.04M
Lợi nhuận ròng
-7.77%31.64M
8.75%35.90M
-262.42%-53.18M
20.49%33.70M
38.36%34.31M
58.77%33.01M
48.44%32.74M
50.84%27.96M
43.80%24.80M
-4.07%20.79M
6.48%22.06M
-3.36%18.54M
-6.16%17.25M
69.85%21.67M
11.94%20.71M
22.56%19.18M
37.56%18.38M
66.45%12.76M
207.19%18.50M
194.88%15.65M
Tài sản ngắn hạn
39.09%937.48M
44.66%897.00M
49.92%899.83M
25.42%702.94M
16.42%673.99M
13.40%620.06M
6.74%600.22M
-4.44%560.48M
3.09%578.93M
-1.83%546.79M
4.90%562.34M
8.27%586.52M
6.66%561.57M
7.07%556.96M
63.60%536.09M
75.68%541.73M
92.88%526.50M
98.60%520.18M
84.86%327.68M
77.16%308.36M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.11%112.27M
-13.30%107.42M
4.47%118.69M
20.87%129.97M
-19.23%127.73M
28.17%123.91M
42.13%113.61M
40.08%107.53M
112.41%158.15M
9.24%96.67M
0.44%79.94M
-11.01%76.77M
-18.02%74.45M
-1.32%88.50M
-3.73%79.59M
6.07%86.27M
43.35%90.82M
56.29%89.69M
84.74%82.67M
66.89%81.33M
Tổng tài sản
38.98%1.30B
41.23%1.26B
46.31%1.23B
22.43%974.74M
14.42%934.02M
13.25%892.04M
13.96%841.41M
12.19%796.17M
19.45%816.31M
16.33%787.67M
14.87%738.33M
13.52%709.66M
12.64%683.37M
15.99%677.09M
75.79%642.74M
81.65%625.15M
96.54%606.65M
102.76%583.76M
81.96%365.63M
74.41%344.15M
Tổng các khoản nợ
77.85%615.53M
87.52%642.83M
99.36%653.03M
8.58%348.26M
-7.14%346.10M
10.04%342.81M
14.24%327.56M
13.24%320.75M
33.68%372.73M
6.33%311.52M
1.43%286.72M
-1.78%283.25M
-4.51%278.82M
0.98%292.99M
227.17%282.68M
239.32%288.37M
337.93%291.98M
378.42%290.13M
84.06%86.40M
67.19%84.98M
Tổng vốn chủ sở hữu
16.09%682.53M
12.34%617.00M
12.49%578.04M
31.77%626.48M
32.54%587.92M
15.35%549.24M
13.78%513.85M
11.50%475.43M
9.65%443.58M
23.96%476.15M
25.43%451.61M
26.61%426.41M
28.56%404.55M
30.81%384.10M
28.95%360.06M
29.95%336.78M
30.03%314.67M
29.20%293.63M
81.32%279.23M
76.91%259.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tổng doanh thu đạt 496.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 429.23M.

Tài sản ngắn hạn của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tài sản ngắn hạn là 897.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.66.

Tổng tài sản của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Camtek Ltd là 1.26B, bao gồm 897.00M tài sản ngắn hạn và 362.84M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tổng nghĩa vụ của Camtek Ltd là 642.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Camtek Ltd là 617.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Camtek Ltd là 131.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.35.

Giá trị đầu tư ròng của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, giá trị đầu tư ròng của Camtek Ltd là -310.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -455.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Camtek Ltd là 218.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 464.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.60.

Thu nhập ròng của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, lợi nhuận ròng là 50.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.20.

Biên lợi nhuận ròng của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, biên lợi nhuận ròng là 10.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.97.

Biên lợi nhuận gộp của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, biên lợi nhuận gộp là 51.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Camtek Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camtek Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 131.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.