tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cheesecake Factory Inc

CAKE
Thêm vào danh sách theo dõi
101.420USD
+0.110+0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.05BVốn hóa
28.63P/E TTM

Tình hình tài chính của CAKE

Theo dõi tình hình tài chính của Cheesecake Factory Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cheesecake Factory Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
1.47/1.17
Doanh thu / Dự báo
1.03B/997.95M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.75B
4.75%
EPS(YoY)
3.17
-3.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.15%1.47
53.45%1.06
-28.08%0.62
8.96%0.68
7.47%1.18
-0.29%0.69
223.69%0.86
69.00%0.63
24.93%1.10
20.67%0.70
493.02%0.27
--0.37
--0.88
--0.58
---0.07
--0.93
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.72%1.03B
5.57%978.83M
4.41%961.56M
4.82%907.23M
5.73%955.83M
4.04%927.20M
5.01%920.96M
4.25%865.47M
4.37%904.04M
2.90%891.22M
-1.77%877.01M
5.89%830.21M
4.03%866.17M
9.12%866.11M
14.95%892.80M
3.91%784.00M
8.28%832.64M
26.50%793.71M
40.06%776.69M
45.73%754.47M
----
Lợi nhuận ròng
24.78%68.39M
50.41%49.55M
-30.08%28.77M
6.35%31.90M
4.52%54.81M
-0.75%32.94M
224.53%41.15M
67.14%29.99M
22.89%52.44M
18.33%33.19M
484.51%12.68M
848.33%17.95M
66.34%42.67M
21.10%28.05M
-198.95%-3.30M
-107.34%-2.40M
50.27%25.66M
2027.04%23.16M
108.94%3.33M
198.48%32.68M
----
Biên lợi nhuận ròng
15.83%6.64%
42.48%5.06%
-33.03%2.99%
1.46%3.52%
-1.15%5.73%
-4.60%3.55%
209.04%4.47%
60.33%3.47%
17.74%5.80%
14.99%3.72%
491.43%1.45%
--2.16%
--4.93%
--3.24%
---0.37%
--1.93%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.29%75.43%
0.11%75.46%
0.89%75.45%
0.91%75.19%
0.97%75.65%
1.29%75.37%
0.67%74.79%
0.97%74.51%
1.13%74.93%
1.19%74.42%
2.56%74.29%
--73.79%
--74.09%
--73.54%
--72.44%
--72.73%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-5.10%19.14%
29.98%19.32%
20.84%19.41%
21.85%19.93%
21.60%20.17%
-10.19%14.86%
-5.01%16.06%
-3.40%16.36%
-2.94%16.58%
-1.87%16.55%
--16.91%
--16.93%
--17.08%
--16.86%
--17.10%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.72%1.03B
5.57%978.83M
4.41%961.56M
4.82%907.23M
5.73%955.83M
4.04%927.20M
5.01%920.96M
4.25%865.47M
4.37%904.04M
2.90%891.22M
-1.77%877.01M
5.89%830.21M
4.03%866.17M
9.12%866.11M
14.95%892.80M
3.91%784.00M
8.28%832.64M
26.50%793.71M
40.06%776.69M
45.73%754.47M
----
Lợi nhuận hoạt động
21.06%79.97M
7.01%57.08M
10.26%67.26M
21.85%38.08M
10.74%66.06M
25.50%53.34M
39.39%61.00M
52.49%31.25M
24.00%59.65M
13.76%42.50M
65.77%43.76M
1923.13%20.49M
65.90%48.10M
26.98%37.36M
3.76%26.40M
-103.51%-1.12M
-44.74%29.00M
97.60%29.42M
238.78%25.44M
257.34%32.06M
----
Lợi nhuận ròng
24.78%68.39M
50.41%49.55M
-30.08%28.77M
6.35%31.90M
4.52%54.81M
-0.75%32.94M
224.53%41.15M
67.14%29.99M
22.89%52.44M
18.33%33.19M
484.51%12.68M
848.33%17.95M
66.34%42.67M
21.10%28.05M
-198.95%-3.30M
-107.34%-2.40M
50.27%25.66M
2027.04%23.16M
108.94%3.33M
198.48%32.68M
----
Tài sản ngắn hạn
----
28.75%464.85M
36.46%454.83M
47.95%423.94M
36.50%379.39M
27.32%361.05M
10.81%333.31M
5.20%286.54M
-7.10%277.94M
-9.59%283.57M
-13.01%300.80M
-14.28%272.38M
-23.62%299.17M
-14.62%313.64M
-14.75%345.77M
2.43%317.74M
19.32%391.68M
6.84%367.32M
18.82%405.59M
-24.53%310.19M
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
14.24%781.34M
9.22%777.01M
18.33%771.40M
14.70%737.05M
4.50%683.94M
7.68%711.42M
5.40%651.89M
3.07%642.61M
4.44%654.50M
0.61%660.67M
2.04%618.52M
-0.01%623.45M
5.43%626.70M
3.21%656.68M
8.81%606.17M
4.41%623.50M
6.54%594.44M
8.57%636.27M
3.10%557.11M
----
Tổng tài sản
----
5.99%3.30B
7.23%3.26B
10.41%3.24B
9.46%3.15B
9.63%3.11B
7.09%3.04B
5.72%2.94B
3.97%2.88B
3.47%2.84B
2.35%2.84B
1.57%2.78B
-0.10%2.77B
-0.41%2.74B
-0.82%2.78B
0.60%2.73B
1.84%2.77B
0.67%2.75B
1.86%2.80B
-3.90%2.72B
----
Tổng các khoản nợ
----
2.41%2.84B
8.73%2.83B
10.89%2.82B
9.79%2.75B
10.63%2.77B
3.01%2.60B
3.43%2.54B
2.53%2.51B
2.56%2.51B
1.57%2.52B
1.85%2.46B
1.37%2.44B
1.84%2.44B
0.62%2.48B
0.62%2.41B
-1.10%2.41B
8.75%2.40B
10.17%2.47B
4.35%2.40B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
35.30%459.23M
-1.58%436.43M
7.31%425.35M
7.21%400.95M
2.10%339.40M
39.42%443.45M
23.24%396.38M
14.75%373.98M
10.87%332.44M
8.92%318.06M
-0.57%321.64M
-9.89%325.90M
-15.62%299.84M
-11.56%292.00M
0.48%323.50M
27.08%361.68M
-32.96%355.33M
-34.87%330.17M
-39.51%321.95M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
22.56%96.72M
-20.31%74.91M
13.44%90.61M
105.24%56.84M
18.23%78.92M
38.53%94.00M
62.92%79.88M
-24.08%27.70M
2.63%66.75M
7.66%67.86M
330.84%49.03M
-32.45%36.48M
94.06%65.03M
-32.84%63.03M
200.90%11.38M
-50.36%54.01M
54.85%33.51M
163.29%93.85M
-482.56%-11.28M
4123.52%108.80M
Đầu tư ròng
----
-0.78%-43.69M
36.84%-25.31M
31.67%-37.05M
-41.09%-41.55M
-16.05%-43.35M
24.18%-40.07M
-44.83%-54.23M
-17.58%-29.45M
2.11%-37.36M
-52.05%-52.85M
-16.86%-37.44M
-44.06%-25.05M
-33.28%-38.16M
-96.52%-34.76M
-71.25%-32.04M
26.04%-17.39M
-228.84%-28.63M
-44.04%-17.69M
-108.25%-18.71M
-70.98%-23.51M
Tài chính thuần
----
-314.22%-33.55M
-11.29%-23.96M
14.10%-12.21M
87.13%-2.28M
161.86%15.66M
6.03%-21.52M
63.51%-14.21M
50.90%-17.74M
0.94%-25.32M
50.94%-22.91M
4.41%-38.94M
-43.56%-36.13M
-131.46%-25.56M
-166.42%-46.69M
-5882.38%-40.74M
76.01%-25.17M
-177.29%-11.04M
84.51%-17.52M
-74.62%-681.00K
-156.56%-104.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tổng doanh thu đạt 3.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.58B.

Tài sản ngắn hạn của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tài sản ngắn hạn là 454.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.46.

Tổng tài sản của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cheesecake Factory Inc là 3.26B, bao gồm 454.83M tài sản ngắn hạn và 2.81B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tổng nghĩa vụ của Cheesecake Factory Inc là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cheesecake Factory Inc là 436.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cheesecake Factory Inc là 224.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.60.

Giá trị đầu tư ròng của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, giá trị đầu tư ròng của Cheesecake Factory Inc là -147.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cheesecake Factory Inc là -22.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.30.

Thu nhập ròng của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, lợi nhuận ròng là 148.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.33.

Biên lợi nhuận ròng của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.62.

Biên lợi nhuận gộp của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 33.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cheesecake Factory Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cheesecake Factory Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 224.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.