tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Camden National Corp

CAC
Thêm vào danh sách theo dõi
57.890USD
+0.040+0.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
978.13MVốn hóa
12.28P/E TTM

Tình hình tài chính của CAC

Theo dõi tình hình tài chính của Camden National Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Camden National Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
1.36/1.29
Doanh thu / Dự báo
64.39M/66.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
243.18M
45.52%
EPS(YoY)
3.86
6.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
63.28%1.36
197.30%1.29
32.52%1.33
39.65%1.25
1.35%0.83
-52.21%0.43
72.82%1.01
33.52%0.90
-3.25%0.82
4.41%0.91
-44.62%0.58
--0.67
--0.85
--0.87
--1.05
--3.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.45%64.39M
7.43%61.69M
45.02%64.80M
45.01%61.58M
46.33%59.37M
45.81%57.42M
22.99%44.68M
20.70%42.47M
0.01%40.58M
-5.74%39.38M
-18.53%36.33M
-22.37%35.19M
-10.98%40.57M
-5.67%41.78M
-4.74%44.59M
3.52%45.33M
6.19%45.57M
-3.37%44.29M
-2.50%46.81M
-3.41%43.78M
----
Lợi nhuận ròng
63.49%23.02M
198.70%21.88M
53.82%22.56M
62.12%21.19M
17.42%14.08M
-44.76%7.33M
73.05%14.67M
33.70%13.07M
-3.07%11.99M
4.40%13.26M
-44.64%8.47M
-31.28%9.78M
-17.44%12.37M
-24.18%12.70M
-6.91%15.31M
-2.55%14.23M
-17.17%14.99M
-14.91%16.75M
-9.79%16.45M
-12.72%14.60M
----
Biên lợi nhuận ròng
50.75%35.75%
178.04%35.47%
6.07%34.82%
11.80%34.41%
-19.76%23.72%
-62.14%12.76%
40.62%32.82%
10.67%30.78%
-3.21%29.56%
10.63%33.70%
-32.20%23.34%
--27.82%
--30.54%
--30.46%
--34.42%
--34.09%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.12%8.22%
-8.25%8.40%
-1.59%9.24%
18.35%11.74%
-8.64%9.68%
-18.78%9.16%
1.23%9.39%
10.01%9.92%
21.83%10.59%
21.25%11.28%
69.94%9.27%
--9.02%
--8.70%
--9.30%
--5.46%
--8.40%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.45%64.39M
7.43%61.69M
45.02%64.80M
45.01%61.58M
46.33%59.37M
45.81%57.42M
22.99%44.68M
20.70%42.47M
0.01%40.58M
-5.74%39.38M
-18.53%36.33M
-22.37%35.19M
-10.98%40.57M
-5.67%41.78M
-4.74%44.59M
3.52%45.33M
6.19%45.57M
-3.37%44.29M
-2.50%46.81M
-3.41%43.78M
----
Lợi nhuận hoạt động
52.39%29.34M
103.66%28.08M
49.90%28.31M
61.07%26.86M
29.10%19.26M
-15.64%13.79M
82.51%18.88M
39.09%16.68M
-4.13%14.92M
2.29%16.34M
-46.46%10.35M
-33.28%11.99M
-17.30%15.56M
-23.80%15.98M
-12.10%19.32M
-8.52%17.97M
-2.19%18.81M
-6.75%20.97M
-5.29%21.98M
-10.83%19.64M
----
Lợi nhuận ròng
63.49%23.02M
198.70%21.88M
53.82%22.56M
62.12%21.19M
17.42%14.08M
-44.76%7.33M
73.05%14.67M
33.70%13.07M
-3.07%11.99M
4.40%13.26M
-44.64%8.47M
-31.28%9.78M
-17.44%12.37M
-24.18%12.70M
-6.91%15.31M
-2.55%14.23M
-17.17%14.99M
-14.91%16.75M
-9.79%16.45M
-12.72%14.60M
----
Tổng tài sản
0.45%6.95B
-0.05%6.96B
20.15%6.97B
21.52%6.98B
20.89%6.92B
20.19%6.96B
1.59%5.81B
-0.60%5.75B
-0.34%5.72B
1.37%5.79B
0.75%5.71B
4.11%5.78B
5.08%5.74B
5.46%5.72B
3.12%5.67B
0.89%5.55B
6.10%5.47B
6.51%5.42B
12.28%5.50B
6.77%5.50B
----
Tổng các khoản nợ
-0.68%6.23B
-1.16%6.25B
19.04%6.28B
20.90%6.31B
20.16%6.27B
19.49%6.32B
1.04%5.27B
-1.90%5.22B
-1.15%5.22B
0.79%5.29B
-0.02%5.22B
3.82%5.32B
5.11%5.28B
6.35%5.25B
5.27%5.22B
3.30%5.12B
8.98%5.02B
8.36%4.94B
13.49%4.96B
6.92%4.96B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
11.31%725.93M
10.93%710.01M
31.12%696.56M
27.66%676.44M
28.30%652.15M
27.61%640.05M
7.31%531.23M
14.38%529.90M
8.75%508.29M
7.90%501.58M
9.70%495.06M
7.49%463.30M
4.70%467.38M
-3.64%464.87M
-16.63%451.28M
-21.06%431.01M
-18.18%446.38M
-9.34%482.45M
2.26%541.29M
5.50%545.98M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
1158.54%67.58M
53.98%155.72M
-262.55%-75.91M
-233.66%-76.79M
77.26%-6.38M
209.51%101.13M
46.84%46.70M
-133.77%-23.02M
83.45%-28.08M
-133.12%-92.34M
-43.95%31.81M
398.38%68.14M
-1712.15%-169.68M
701.98%278.79M
-83.22%56.74M
-121.76%-22.84M
-96.08%10.53M
117.86%34.76M
40.20%338.22M
-76.48%104.93M
Đầu tư ròng
----
-25.47%46.19M
573.82%16.83M
-375.20%-81.99M
-699.91%-53.22M
1395.28%61.97M
87.57%-3.55M
-57.22%29.79M
391.23%8.87M
89.38%-4.78M
76.83%-28.58M
175.45%69.64M
98.11%-3.05M
59.50%-45.04M
32.71%-123.32M
0.91%-92.31M
51.66%-160.88M
-178.91%-111.22M
-488.62%-183.26M
-986.76%-93.16M
-33.76%-332.80M
Tài chính thuần
----
-51.61%-77.52M
-685.96%-173.90M
435.97%142.94M
142.81%24.41M
-146.58%-51.13M
-340.21%-22.13M
-369.53%-42.55M
-22.45%-57.02M
-48.95%109.78M
105.68%9.21M
-61.65%15.79M
-138.56%-46.56M
1005.40%215.03M
-1439.03%-162.06M
33.37%41.16M
429.48%120.75M
419.22%19.45M
80.18%-10.53M
173.27%30.86M
61.72%-36.65M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, tổng doanh thu đạt 243.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.11M.

Tổng nghĩa vụ của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, tổng nghĩa vụ của Camden National Corp là 6.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Camden National Corp là 696.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Camden National Corp là 88.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.01.

Giá trị đầu tư ròng của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, giá trị đầu tư ròng của Camden National Corp là -56.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -286.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, giá trị huy động vốn ròng của Camden National Corp là -57.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -384.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.08.

Thu nhập ròng của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, lợi nhuận ròng là 65.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.96.

Biên lợi nhuận ròng của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Camden National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Camden National Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 88.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.