tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

China Automotive Systems Inc

CAAS
Thêm vào danh sách theo dõi
5.080USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
153.26MVốn hóa
3.56P/E TTM

Tình hình tài chính của CAAS

Theo dõi tình hình tài chính của China Automotive Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
153.26M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
3.56
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.42
Doanh thu
765.74M
Lợi nhuận ròng
29.98M
ROE
11.41%
ROA
5.61%

Ngày công bố lợi nhuận của China Automotive Systems Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
103.25%0.61
75.72%0.32
6.84%0.25
-13.81%0.24
-16.67%0.30
-41.99%0.18
-31.78%0.24
21.22%0.27
150.97%0.36
--0.31
--0.35
--0.23
--0.14
--0.55
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
21.45%229.19M
17.65%193.20M
11.12%176.25M
19.87%167.09M
18.57%188.72M
19.39%164.22M
15.43%158.61M
-2.00%139.39M
23.58%159.16M
0.24%137.54M
8.06%137.41M
4.29%142.24M
-7.23%128.79M
26.77%137.21M
5.44%127.16M
4.65%136.40M
-5.23%138.82M
-5.41%108.23M
44.98%120.60M
77.20%130.34M
----
----
Lợi nhuận ròng
----
103.18%18.42M
75.64%9.67M
6.79%7.63M
-13.85%7.12M
-16.69%9.07M
-41.99%5.50M
-31.78%7.14M
21.22%8.27M
150.67%10.88M
27.01%9.49M
11.01%10.47M
11659.32%6.82M
-12.48%4.34M
2456.47%7.47M
194.63%9.43M
-101.84%-59.00K
254.45%4.96M
-113.44%-317.00K
178.09%3.20M
7024.44%3.21M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
48.58%9.30%
24.02%6.10%
6.61%5.88%
-23.86%5.06%
-18.00%6.26%
-39.86%4.92%
-33.86%5.52%
19.92%6.65%
131.08%7.63%
--8.18%
--8.35%
--5.54%
--3.30%
--4.51%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
48.02%23.10%
7.64%17.28%
-6.18%17.33%
-0.93%17.11%
-28.32%15.61%
-10.83%16.05%
11.74%18.47%
13.61%17.27%
12.04%21.78%
--18.00%
--16.53%
--15.20%
--19.44%
--14.56%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-62.45%6.96%
5.53%20.90%
-53.13%8.65%
5.10%18.54%
-2.67%19.22%
6.72%19.81%
17.12%18.45%
1.91%17.64%
0.31%19.75%
1.42%18.56%
--15.76%
--17.31%
--19.69%
--18.30%
--16.69%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
21.45%229.19M
17.65%193.20M
11.12%176.25M
19.87%167.09M
18.57%188.72M
19.39%164.22M
15.43%158.61M
-2.00%139.39M
23.58%159.16M
0.24%137.54M
8.06%137.41M
4.29%142.24M
-7.23%128.79M
26.77%137.21M
5.44%127.16M
4.65%136.40M
-5.23%138.82M
-5.41%108.23M
44.98%120.60M
77.20%130.34M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
148.96%17.88M
15.20%12.15M
37.89%12.53M
-18.04%7.49M
-36.67%7.18M
32.22%10.55M
28.93%9.09M
28.85%9.14M
1271.80%11.34M
207.12%7.98M
38.31%7.05M
387.20%7.09M
18.79%-968.00K
2397.12%2.60M
940.76%5.09M
-186.81%-2.47M
77.97%-1.19M
107.23%104.00K
89.95%-606.00K
415.22%2.84M
----
----
Lợi nhuận ròng
----
103.18%18.42M
75.64%9.67M
6.79%7.63M
-13.85%7.12M
-16.69%9.07M
-41.99%5.50M
-31.78%7.14M
21.22%8.27M
150.67%10.88M
27.01%9.49M
11.01%10.47M
11659.32%6.82M
-12.48%4.34M
2456.47%7.47M
194.63%9.43M
-101.84%-59.00K
254.45%4.96M
-113.44%-317.00K
178.09%3.20M
7024.44%3.21M
----
----
Tài sản ngắn hạn
34.44%806.59M
22.49%738.18M
15.68%682.66M
5.25%599.97M
4.62%596.79M
6.84%602.64M
15.95%590.12M
16.84%570.06M
7.91%570.43M
8.33%564.08M
4.25%508.95M
-0.72%487.91M
4.55%528.61M
3.86%520.72M
2.24%488.18M
3.29%491.43M
5.49%505.58M
5.41%501.38M
8.43%477.47M
14.84%475.76M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
29.79%556.82M
18.61%541.44M
17.48%509.27M
12.89%429.03M
21.54%442.04M
18.96%456.48M
26.52%433.51M
13.58%380.04M
-0.16%363.69M
5.37%383.74M
2.35%342.65M
-1.98%334.60M
1.18%364.28M
3.52%364.19M
0.89%334.77M
1.02%341.35M
3.22%360.02M
-0.75%351.82M
3.44%331.84M
13.54%337.92M
----
----
----
Tổng tài sản
27.66%1.08B
17.77%1.00B
13.28%939.14M
7.48%843.72M
9.69%845.35M
10.98%850.58M
17.08%829.03M
14.67%784.99M
6.00%770.67M
7.29%766.44M
4.92%708.09M
-1.33%684.58M
0.06%727.07M
-0.34%714.35M
-1.64%674.89M
-0.25%693.84M
3.55%726.65M
1.30%716.76M
2.81%686.15M
10.20%695.54M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
34.00%580.01M
19.58%551.00M
16.72%513.31M
12.06%432.84M
18.09%446.19M
15.77%460.79M
22.56%439.77M
10.31%386.24M
-2.43%377.83M
2.86%398.02M
0.44%358.83M
-3.84%350.14M
-0.10%387.25M
2.01%386.94M
-0.58%357.25M
-0.82%364.13M
1.79%387.62M
-2.15%379.32M
1.13%359.35M
10.39%367.14M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
20.98%497.09M
15.63%450.70M
9.40%425.83M
3.04%410.88M
1.61%399.16M
5.80%389.79M
11.45%389.26M
19.23%398.75M
15.60%392.84M
12.52%368.42M
9.95%349.26M
1.43%334.44M
0.23%339.82M
-2.97%327.42M
-2.80%317.64M
0.40%329.71M
5.63%339.03M
5.48%337.44M
4.71%326.80M
9.98%328.40M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
2447.88%30.99M
73.09%18.09M
-173.82%-6.77M
-31.33%7.41M
-196.77%-1.32M
838.06%10.45M
-43.93%9.17M
-37.23%10.79M
-92.72%1.36M
66.68%-1.42M
-52.12%16.35M
250.66%17.19M
197.22%18.73M
-460.69%-4.25M
628.82%34.14M
-153.42%-11.41M
192.89%6.30M
-102.59%-758.00K
-82.13%4.68M
-28.36%21.36M
Đầu tư ròng
----
----
----
39.77%-7.08M
80.45%-3.22M
-771.87%-26.65M
-1402.35%-23.05M
-59.52%-11.75M
1.19%-16.48M
-130.81%-3.06M
91.58%-1.53M
-134.75%-7.37M
63.45%-16.68M
92.62%9.92M
-506.58%-18.22M
2426.67%21.20M
-692.62%-45.64M
-48.79%5.15M
238.99%4.48M
97.18%-911.00K
-439.50%-5.76M
191.01%10.06M
50.38%-3.22M
Tài chính thuần
----
----
----
-48.73%3.17M
-175.23%-6.01M
-90.82%1.11M
777.22%2.08M
220.01%6.19M
2101.25%7.99M
1268.47%12.12M
110.99%237.00K
-319.17%-5.16M
46.30%-399.00K
-135.75%-1.04M
-144.67%-2.16M
119.25%2.35M
-154.00%-743.00K
154.29%2.90M
132.75%4.83M
-487.51%-12.22M
147.33%1.38M
57.42%-5.34M
-111.69%-14.74M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tổng doanh thu đạt 765.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 650.93M.

Tài sản ngắn hạn của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 738.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49.

Tổng tài sản của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của China Automotive Systems Inc là 1.00B, bao gồm 738.18M tài sản ngắn hạn và 263.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tổng nghĩa vụ của China Automotive Systems Inc là 551.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của China Automotive Systems Inc là 450.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.63.

Thu nhập hoạt động thuần của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của China Automotive Systems Inc là 55.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.42.

Giá trị đầu tư ròng của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của China Automotive Systems Inc là -31.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.59.

Giá trị huy động vốn ròng của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của China Automotive Systems Inc là 11.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.96.

Thu nhập ròng của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, lợi nhuận ròng là 42.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.89.

Biên lợi nhuận ròng của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.44.

Biên lợi nhuận gộp của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của China Automotive Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Automotive Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.