tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Citigroup Inc

C
Thêm vào danh sách theo dõi
134.960USD
+3.190+2.42%
Giờ giao dịch 09/21, 13:27ET
226.39BVốn hóa
16.39P/E TTM

Tình hình tài chính của C

Theo dõi tình hình tài chính của Citigroup Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
226.39B
Cổ tức TTM
2.96
P/E TTM
16.39
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
8.23
Doanh thu
81.18B
Lợi nhuận ròng
11.46B
ROE
7.63%
ROA
0.61%

Ngày công bố lợi nhuận của Citigroup Inc

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
3.20/2.74
Doanh thu / Dự báo
23.47B/23.74B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.34%3.20
56.43%3.12
-10.73%1.21
23.52%1.89
28.64%1.98
25.16%2.00
217.97%1.36
-6.88%1.53
15.54%1.54
-27.83%1.59
-199.03%-1.15
--1.64
--1.34
--2.21
--1.16
--5.87
----
----
----
----
Doanh thu
12.34%23.47B
13.60%23.54B
-4.96%18.93B
3.18%21.00B
1.79%20.89B
2.80%20.72B
13.95%19.91B
2.73%20.36B
5.20%20.53B
-1.76%20.15B
-2.90%17.48B
10.34%19.81B
-4.42%19.51B
5.79%20.52B
5.05%18.00B
-1.10%17.96B
14.90%20.41B
-1.73%19.39B
-3.27%17.13B
4.79%18.16B
Lợi nhuận ròng
47.87%5.45B
44.60%5.42B
-16.15%2.15B
18.35%3.44B
25.14%3.68B
23.10%3.75B
216.61%2.56B
-8.07%2.90B
13.45%2.94B
-29.06%3.05B
-197.65%-2.20B
-0.44%3.16B
-39.31%2.59B
7.32%4.29B
-23.02%2.25B
-27.07%3.17B
-27.55%4.27B
-47.23%4.00B
-27.25%2.92B
53.02%4.35B
Biên lợi nhuận ròng
32.96%25.66%
27.27%25.23%
-8.14%13.33%
12.22%18.05%
14.67%19.30%
17.26%19.83%
240.35%14.51%
-11.10%16.08%
11.26%16.83%
-25.43%16.91%
-173.38%-10.34%
--18.09%
--15.13%
--22.67%
--14.09%
--21.86%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.24%28.12%
-7.37%26.97%
7.33%26.94%
7.08%27.26%
5.98%27.50%
14.84%29.12%
0.52%25.10%
4.74%25.46%
9.38%25.95%
7.79%25.36%
15.78%24.97%
--24.31%
--23.72%
--23.52%
--21.56%
--21.16%
----
----
----
----
Doanh thu
12.34%23.47B
13.60%23.54B
-4.96%18.93B
3.18%21.00B
1.79%20.89B
2.80%20.72B
13.95%19.91B
2.73%20.36B
5.20%20.53B
-1.76%20.15B
-2.90%17.48B
10.34%19.81B
-4.42%19.51B
5.79%20.52B
5.05%18.00B
-1.10%17.96B
14.90%20.41B
-1.73%19.39B
-3.27%17.13B
4.79%18.16B
Lợi nhuận hoạt động
47.51%8.10B
38.41%7.68B
-7.55%3.84B
37.59%6.13B
10.17%5.49B
7.00%5.55B
739.80%4.16B
-2.19%4.46B
18.92%4.98B
-2.83%5.18B
-84.61%495.00M
15.17%4.56B
-37.90%4.19B
-11.23%5.33B
-20.87%3.22B
-39.81%3.96B
-8.31%6.75B
-42.10%6.01B
-60.74%4.06B
64.96%6.57B
Lợi nhuận ròng
47.87%5.45B
44.60%5.42B
-16.15%2.15B
18.35%3.44B
25.14%3.68B
23.10%3.75B
216.61%2.56B
-8.07%2.90B
13.45%2.94B
-29.06%3.05B
-197.65%-2.20B
-0.44%3.16B
-39.31%2.59B
7.32%4.29B
-23.02%2.25B
-27.07%3.17B
-27.55%4.27B
-47.23%4.00B
-27.25%2.92B
53.02%4.35B
Tổng tài sản
10.37%2.89T
8.02%2.78T
12.93%2.66T
8.71%2.64T
9.02%2.62T
5.71%2.57T
-2.44%2.35T
2.63%2.43T
-0.74%2.41T
-0.92%2.43T
-0.20%2.41T
-0.53%2.37T
1.80%2.42T
2.55%2.46T
5.47%2.42T
0.81%2.38T
2.28%2.38T
3.45%2.39T
1.39%2.29T
5.70%2.36T
Tổng các khoản nợ
11.27%2.68T
8.77%2.57T
13.99%2.44T
9.36%2.43T
9.66%2.41T
5.98%2.36T
-2.81%2.14T
2.89%2.22T
-0.80%2.20T
-0.93%2.23T
-0.42%2.21T
-1.08%2.16T
1.51%2.21T
2.29%2.25T
6.04%2.21T
1.00%2.18T
2.65%2.18T
4.02%2.20T
1.40%2.09T
5.90%2.16T
Tổng vốn chủ sở hữu
0.15%214.45B
-0.32%212.57B
2.13%213.82B
1.89%213.88B
2.38%214.13B
2.83%213.26B
1.51%209.37B
-0.14%209.90B
-0.13%209.14B
-0.78%207.40B
2.19%206.25B
5.56%210.19B
4.91%209.42B
5.38%209.02B
-0.41%201.84B
-1.24%199.12B
-1.62%199.63B
-2.42%198.35B
1.23%202.67B
3.60%201.61B
Thu nhập hoạt động ròng
-137.94%-29.27B
116.72%23.89B
1009.59%123.40B
-247.07%-69.46B
491.81%77.16B
-1209.53%-142.91B
-44.03%11.12B
265.59%47.23B
-12.17%-19.69B
87.13%-10.91B
-72.60%19.87B
-354.12%-28.52B
-829.38%-17.56B
-1238.40%-84.78B
337.85%72.52B
-112.28%-6.28B
-112.03%-1.89B
-67.82%7.45B
-366.06%-30.49B
162.54%51.13B
Đầu tư ròng
-235.58%-54.66B
-190.23%-15.49B
-251.76%-14.48B
-164.86%-12.55B
-16.14%-16.29B
28.06%17.17B
85.20%-4.12B
231.12%19.35B
-974.71%-14.03B
-14.73%13.41B
23.65%-27.82B
-370.91%-14.75B
78.50%-1.30B
175.97%15.72B
-301.17%-36.45B
202.58%5.45B
85.95%-6.07B
-0.60%-20.70B
-133.49%-9.09B
-135.56%-5.31B
Tài chính thuần
260.08%64.55B
-81.32%28.58B
-388.90%-106.41B
669.44%93.79B
-492.01%-40.32B
1003.35%153.02B
-306.15%-21.77B
-787.44%-16.47B
264.44%10.29B
-72.94%13.87B
56.95%10.56B
-86.34%2.40B
-129.03%-6.25B
117.78%51.26B
130.87%6.73B
183.88%17.54B
949.54%21.55B
81.75%23.54B
-6.38%-21.79B
-1.22%-20.91B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, tổng doanh thu đạt 81.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.69B.

Tổng nghĩa vụ của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, tổng nghĩa vụ của Citigroup Inc là 2.44T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Citigroup Inc là 213.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Citigroup Inc là 22.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.57.

Giá trị đầu tư ròng của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, giá trị đầu tư ròng của Citigroup Inc là -26.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -278.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, giá trị huy động vốn ròng của Citigroup Inc là 100.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 810.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.35.

Thu nhập ròng của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, lợi nhuận ròng là 13.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.64.

Biên lợi nhuận ròng của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, biên lợi nhuận ròng là 17.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Citigroup Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Citigroup Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.