tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Byline Bancorp Inc

BY
Thêm vào danh sách theo dõi
39.270USD
+0.045+0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.77BVốn hóa
12.68P/E TTM

Tình hình tài chính của BY

Theo dõi tình hình tài chính của Byline Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Byline Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.90/0.79
Doanh thu / Dự báo
110.63M/115.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
420.67M
8.72%
EPS(YoY)
2.90
4.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.70%0.90
30.20%0.84
10.50%0.77
18.34%0.82
-2.97%0.66
-8.32%0.65
1.10%0.69
6.25%0.70
-2.93%0.68
8.60%0.70
11.50%0.69
--0.66
--0.70
--0.65
--0.62
--1.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.18%110.63M
13.27%108.56M
12.23%110.49M
13.41%110.13M
8.09%104.20M
0.94%95.84M
3.65%98.45M
-3.21%97.11M
12.93%96.39M
12.28%94.95M
10.86%94.98M
27.60%100.34M
12.70%85.36M
14.69%84.57M
8.61%85.68M
2.32%78.64M
2.10%75.74M
5.52%73.74M
9.91%78.89M
8.50%76.86M
----
Lợi nhuận ròng
33.57%40.18M
33.03%37.58M
13.86%34.52M
22.66%37.20M
1.39%30.08M
-7.20%28.25M
2.42%30.32M
7.46%30.33M
13.65%29.67M
27.12%30.44M
30.39%29.60M
24.57%28.22M
28.71%26.11M
8.27%23.95M
33.61%22.70M
-9.77%22.66M
-28.32%20.28M
2.37%22.11M
40.50%16.99M
95.03%25.11M
----
Biên lợi nhuận ròng
25.80%36.32%
17.45%34.62%
1.45%31.24%
8.16%33.78%
-6.21%28.87%
-8.07%29.47%
-1.19%30.80%
11.03%31.23%
0.64%30.78%
13.22%32.06%
17.62%31.17%
--28.13%
--30.58%
--28.31%
--26.50%
--28.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.06%6.10%
-13.07%6.56%
-27.22%5.85%
-15.83%5.93%
-47.86%5.75%
-17.96%7.55%
32.39%8.04%
-26.56%7.04%
21.85%11.04%
-10.50%9.20%
-40.48%6.07%
--9.59%
--9.06%
--10.28%
--10.21%
--10.51%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.18%110.63M
13.27%108.56M
12.23%110.49M
13.41%110.13M
8.09%104.20M
0.94%95.84M
3.65%98.45M
-3.21%97.11M
12.93%96.39M
12.28%94.95M
10.86%94.98M
27.60%100.34M
12.70%85.36M
14.69%84.57M
8.61%85.68M
2.32%78.64M
2.10%75.74M
5.52%73.74M
9.91%78.89M
8.50%76.86M
----
Lợi nhuận hoạt động
20.09%55.02M
41.56%53.45M
16.64%48.56M
26.40%52.97M
6.77%45.81M
-7.85%37.75M
-1.87%41.64M
-0.70%41.91M
18.22%42.91M
31.53%40.97M
29.10%42.43M
25.19%42.20M
14.88%36.30M
3.66%31.15M
-13.58%32.87M
-8.33%33.71M
-16.91%31.60M
-4.62%30.05M
18.79%38.03M
42.52%36.77M
----
Lợi nhuận ròng
33.57%40.18M
33.03%37.58M
13.86%34.52M
22.66%37.20M
1.39%30.08M
-7.20%28.25M
2.42%30.32M
7.46%30.33M
13.65%29.67M
27.12%30.44M
30.39%29.60M
24.57%28.22M
28.71%26.11M
8.27%23.95M
33.61%22.70M
-9.77%22.66M
-28.32%20.28M
2.37%22.11M
40.50%16.99M
95.03%25.11M
----
Tổng tài sản
2.18%9.93B
3.39%9.91B
1.64%9.65B
4.12%9.81B
0.90%9.72B
1.85%9.58B
6.92%9.50B
5.38%9.42B
27.17%9.63B
24.97%9.41B
20.63%8.88B
22.89%8.94B
6.23%7.58B
10.18%7.53B
9.96%7.36B
8.55%7.28B
9.04%7.13B
1.25%6.83B
4.78%6.70B
3.20%6.70B
----
Tổng các khoản nợ
1.18%8.63B
2.08%8.63B
-0.24%8.38B
2.96%8.57B
-0.85%8.53B
0.62%8.45B
6.50%8.41B
3.80%8.33B
27.20%8.60B
24.75%8.40B
19.63%7.89B
22.87%8.02B
6.21%6.76B
11.39%6.73B
12.58%6.60B
11.05%6.53B
11.23%6.37B
1.50%6.05B
4.92%5.86B
3.13%5.88B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.38%1.30B
13.19%1.28B
16.16%1.27B
12.90%1.24B
15.43%1.19B
12.09%1.13B
10.24%1.09B
19.17%1.10B
26.91%1.03B
26.82%1.01B
29.29%990.15M
23.06%919.95M
6.38%813.94M
0.88%795.65M
-8.44%765.82M
-9.32%747.57M
-6.35%765.16M
-0.65%788.67M
3.84%836.38M
3.74%824.42M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
71.64%208.91M
-1015.23%-122.14M
-67.08%56.03M
-115.71%-5.79M
-48.26%121.71M
-93.86%13.35M
13.72%170.22M
-75.07%36.84M
41.16%235.26M
85.19%217.36M
-41.72%149.68M
281.09%147.78M
-64.37%166.67M
367.74%117.37M
478.44%256.82M
-167.72%-81.60M
62.71%467.82M
-47.48%25.09M
123.58%44.40M
-83.65%120.50M
Đầu tư ròng
----
-5.30%-229.51M
22705.85%42.50M
31.38%-31.93M
88.22%-16.20M
-48.63%-217.96M
99.81%-188.00K
65.57%-46.53M
-549.34%-137.55M
-81.28%-146.65M
28.24%-99.03M
-67.20%-135.13M
94.09%-21.18M
66.68%-80.90M
-1205.52%-138.01M
2.77%-80.82M
-292.19%-358.22M
30.98%-242.80M
1620.58%12.48M
-9.50%-83.12M
129.47%186.38M
Tài chính thuần
----
253.31%69.87M
-131.10%-30.28M
104.13%16.57M
-193.13%-180.98M
-114.15%-45.57M
130.33%97.39M
-526.51%-401.55M
314.44%194.33M
1587.33%322.10M
-1870.64%-321.08M
192.66%94.15M
-121.17%-90.62M
108.32%19.09M
27.66%-16.29M
-228.77%-101.61M
234.92%428.15M
-344.04%-229.37M
65.14%-22.52M
-64.99%78.90M
-276.77%-317.33M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 420.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 386.91M.

Tổng nghĩa vụ của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Byline Bancorp Inc là 8.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Byline Bancorp Inc là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Byline Bancorp Inc là 185.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.

Giá trị đầu tư ròng của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Byline Bancorp Inc là -223.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Byline Bancorp Inc là -240.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.45.

Thu nhập ròng của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 130.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.69.

Biên lợi nhuận ròng của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 30.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Byline Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Byline Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 185.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.