tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blackstone Secured Lending Fund

BXSL
Thêm vào danh sách theo dõi
23.100USD
-0.050-0.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.37BVốn hóa
12.12P/E TTM

BXSL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Blackstone Secured Lending Fund tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Blackstone Secured Lending Fund.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-46.61%171.29M
-10.59%298.67M
-2.44%301.45M
-7.37%324.35M
-0.32%320.85M
15.55%334.06M
5.04%308.98M
32.77%350.15M
26.44%321.87M
26.23%289.11M
54.34%294.16M
63.49%263.73M
33.89%254.56M
12.58%229.03M
4.11%190.59M
-10.57%161.32M
14.15%190.13M
18.04%203.43M
-13.88%183.07M
-31.08%180.38M
159.93%166.56M
113.88%172.34M
475.08%212.59M
550.65%261.71M
-1327.85%-277.94M
--80.57M
--36.97M
--40.22M
--22.64M
Chi phí hoạt động
-41.11%42.30M
-9.82%66.47M
7.61%70.16M
1.55%72.82M
5.56%71.82M
24.28%73.71M
23.18%65.20M
50.16%71.70M
46.60%68.04M
33.56%59.31M
34.67%52.93M
30.33%47.75M
12.63%46.41M
6.84%44.40M
3.13%39.30M
0.33%36.64M
21.46%41.21M
36.43%41.56M
77.32%38.11M
99.64%36.52M
154.17%33.93M
83.65%30.46M
142.18%21.49M
106.89%18.29M
234.12%13.35M
--16.59M
--8.87M
--8.84M
--4.00M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8.16%809.00K
57.52%827.00K
60.00%632.00K
303.16%707.00K
--748.00K
--525.00K
--395.00K
---348.00K
Lợi nhuận hoạt động
-48.20%129.00M
-10.81%232.21M
-5.12%231.29M
-9.67%251.53M
-1.89%249.03M
13.29%260.36M
1.06%243.78M
28.92%278.45M
21.94%253.82M
24.47%229.81M
59.45%241.24M
73.23%215.98M
39.77%208.15M
14.06%184.63M
4.36%151.29M
-13.34%124.67M
12.29%148.93M
14.09%161.87M
-24.14%144.97M
-40.90%143.86M
145.53%132.63M
121.72%141.87M
580.23%191.10M
675.69%243.42M
-1662.60%-291.29M
--63.99M
--28.09M
--31.38M
--18.64M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.44%94.78M
2.95%90.70M
6.32%89.52M
10.50%87.11M
40.07%88.22M
40.98%88.10M
32.37%84.19M
24.28%78.84M
-2.21%62.98M
3.16%62.49M
19.28%63.60M
45.47%63.44M
66.09%64.41M
53.69%60.58M
62.87%53.33M
60.52%43.61M
83.38%38.78M
90.68%39.42M
121.73%32.74M
88.12%27.17M
31.58%21.15M
43.85%20.67M
71.58%14.77M
85.55%14.44M
243.99%16.07M
--14.37M
--8.61M
--7.78M
--4.67M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-13.15%-5.38M
-156.89%-10.99M
-29.41%-5.17M
-129704.32%-5.17M
-27.28%-4.76M
26.22%-4.28M
-142.45%-4.00M
99.85%-3.99K
-61.09%-3.74M
-155.60%-5.80M
18.45%-1.65M
-83.74%-2.71M
-52.40%-2.32M
---2.27M
---2.02M
---1.48M
---1.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---157.10M
---64.35M
---45.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-81.53%28.83M
-22.30%130.52M
-12.20%136.60M
-20.22%159.25M
-16.59%156.06M
4.00%167.97M
-11.59%155.59M
33.22%199.61M
32.30%187.10M
32.63%161.51M
83.42%175.98M
88.25%149.83M
30.19%141.42M
-0.55%121.78M
-14.51%95.95M
-31.80%79.59M
-2.56%108.63M
1.03%122.45M
-36.35%112.23M
-49.04%116.69M
136.27%111.48M
144.28%121.20M
804.87%176.33M
870.32%228.98M
-2300.27%-307.36M
--49.62M
--19.49M
--23.60M
--13.97M
Thuế thu nhập
-42.65%3.58M
-20.63%4.35M
6.06%4.17M
23.00%4.21M
86.45%6.25M
30.34%5.48M
-21.25%3.93M
-31.29%3.42M
27.77%3.35M
--4.21M
--4.99M
--4.98M
89.18%2.62M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
591.49%1.39M
21.07%500.00K
--2.22M
--0.00
-371.15%-282.00K
-11.18%413.00K
----
--0.00
--104.00K
--465.00K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-83.15%25.25M
-22.35%126.17M
-12.68%132.44M
-20.97%155.04M
-18.47%149.81M
3.30%162.49M
-11.31%151.66M
35.44%196.19M
32.39%183.75M
29.17%157.31M
78.22%171.00M
81.99%144.85M
29.43%138.80M
-0.14%121.78M
-12.78%95.95M
-31.80%79.59M
-4.05%107.24M
0.96%121.95M
-37.61%110.01M
-49.04%116.69M
136.35%111.77M
145.75%120.79M
804.87%176.33M
870.32%228.98M
-2301.02%-307.46M
--49.15M
--19.49M
--23.60M
--13.97M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-83.15%25.25M
-22.35%126.17M
-12.68%132.44M
-20.97%155.04M
-18.47%149.81M
3.30%162.49M
-11.31%151.66M
35.44%196.19M
32.39%183.75M
29.17%157.31M
78.22%171.00M
81.99%144.85M
29.43%138.80M
-0.14%121.78M
-12.78%95.95M
-31.80%79.59M
-4.05%107.24M
0.96%121.95M
-37.61%110.01M
-49.04%116.69M
136.35%111.77M
145.75%120.79M
804.87%176.33M
870.32%228.98M
-2301.02%-307.46M
--49.15M
--19.49M
--23.60M
--13.97M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-83.15%25.25M
-22.35%126.17M
-12.68%132.44M
-20.97%155.04M
-18.47%149.81M
3.30%162.49M
-11.31%151.66M
35.44%196.19M
32.39%183.75M
29.17%157.31M
78.22%171.00M
81.99%144.85M
29.43%138.80M
-0.14%121.78M
-12.78%95.95M
-31.80%79.59M
-4.05%107.24M
0.96%121.95M
-37.61%110.01M
-49.04%116.69M
136.35%111.77M
145.75%120.79M
804.87%176.33M
870.32%228.98M
-2301.02%-307.46M
--49.15M
--19.49M
--23.60M
--13.97M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-83.15%25.25M
-22.35%126.17M
-12.68%132.44M
-20.97%155.04M
-18.47%149.81M
3.30%162.49M
-11.31%151.66M
35.44%196.19M
32.39%183.75M
29.17%157.31M
78.22%171.00M
81.99%144.85M
29.43%138.80M
-0.14%121.78M
-12.78%95.95M
-31.80%79.59M
-4.05%107.24M
0.96%121.95M
-37.61%110.01M
-49.04%116.69M
136.35%111.77M
145.75%120.79M
804.87%176.33M
870.32%228.98M
-2301.02%-307.46M
--49.15M
--19.49M
--23.60M
--13.97M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-83.56%0.11
-27.02%0.55
-22.92%0.57
-32.85%0.68
-31.42%0.66
-15.01%0.75
-25.95%0.75
12.51%1.01
11.49%0.96
15.74%0.88
73.17%1.01
91.42%0.90
36.73%0.86
3.41%0.76
-12.25%0.58
-33.16%0.47
-6.04%0.63
0.96%0.73
-37.61%0.66
-49.04%0.70
136.35%0.67
145.74%0.73
804.90%1.06
870.34%1.38
-2301.02%-1.85
--0.30
--0.12
--0.14
--0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-83.56%0.11
-27.02%0.55
-22.92%0.57
-32.85%0.68
-31.42%0.66
-15.01%0.75
-25.95%0.75
12.51%1.01
11.49%0.96
15.74%0.88
73.17%1.01
91.42%0.90
36.73%0.86
3.41%0.76
-12.25%0.58
-33.16%0.47
-6.04%0.63
0.96%0.73
-37.61%0.66
-49.04%0.70
136.35%0.67
145.74%0.73
804.90%1.06
870.34%1.38
-2301.02%-1.85
--0.30
--0.12
--0.14
--0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.77
0.00%0.77
0.00%0.77
0.00%0.77
0.00%0.77
0.00%0.77
--0.77
-47.62%0.77
10.00%0.77
28.33%0.77
-100.00%0.00
177.36%1.47
--0.70
13.21%0.60
--0.60
--0.53
--0.00
--0.53
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Blackstone Secured Lending Fund trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BXSL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Blackstone Secured Lending Fund vào cuối năm là bao nhiêu?

Blackstone Secured Lending Fund báo cáo doanh thu là 1.25B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.32B của năm trước.

Doanh thu mà Blackstone Secured Lending Fund báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Blackstone Secured Lending Fund báo cáo doanh thu là 171.29M cho quý gần nhất, tăng -46.61% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Blackstone Secured Lending Fund cho cả năm là bao nhiêu?

Blackstone Secured Lending Fund báo cáo lợi nhuận ròng là 563.46M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Blackstone Secured Lending Fund trong quý trước là bao nhiêu?

Blackstone Secured Lending Fund báo cáo lợi nhuận ròng là 25.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Blackstone Secured Lending Fund là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Blackstone Secured Lending Fund là 964.07M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.