tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Borgwarner Inc

BWA
Thêm vào danh sách theo dõi
61.110USD
-2.210-3.49%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
12.53BVốn hóa
34.91P/E TTM

Tình hình tài chính của BWA

Theo dõi tình hình tài chính của Borgwarner Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
12.53B
Cổ tức TTM
0.62
P/E TTM
34.91
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.75
Doanh thu
14.32B
Lợi nhuận ròng
338.00M
ROE
6.46%
ROA
3.05%

Ngày công bố lợi nhuận của Borgwarner Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.36/1.28
Doanh thu / Dự báo
3.65B/3.58B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.76%1.36
63.07%1.18
33.09%-1.25
-29.51%0.74
-22.72%1.04
-20.10%0.72
-380.81%-1.87
389.62%1.05
53.32%1.34
-2.94%0.90
-39.37%0.66
--0.21
--0.87
--0.93
--1.10
--2.91
----
----
----
----
Doanh thu
0.27%3.65B
0.51%3.53B
3.87%3.57B
4.12%3.59B
0.97%3.64B
-2.23%3.52B
-2.36%3.44B
-4.78%3.45B
-1.85%3.60B
6.27%3.60B
6.18%3.52B
12.28%3.62B
-2.34%3.67B
-12.67%3.38B
435.00%3.32B
-5.56%3.23B
0.03%3.76B
-3.37%3.87B
-84.21%620.00M
34.81%3.42B
Lợi nhuận ròng
23.66%277.00M
54.14%242.00M
35.31%-262.00M
-32.48%158.00M
-26.07%224.00M
-23.79%157.00M
-362.99%-405.00M
368.00%234.00M
48.53%303.00M
-5.07%206.00M
-39.61%154.00M
-81.68%50.00M
-5.56%204.00M
8.50%217.00M
97.67%255.00M
184.38%273.00M
-12.55%216.00M
207.69%200.00M
-63.97%129.00M
-13.51%96.00M
Biên lợi nhuận ròng
25.09%7.98%
48.36%7.22%
39.89%-6.75%
-35.35%4.82%
-30.16%6.38%
-23.29%4.86%
-332.54%-11.22%
157.04%7.45%
36.26%9.13%
18.54%6.34%
-18.31%4.83%
--2.90%
--6.70%
--5.35%
--5.91%
--5.60%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.08%19.82%
8.59%19.93%
12.91%22.42%
2.84%18.96%
-5.30%18.00%
2.43%18.35%
6.14%19.86%
2.44%18.44%
2.64%19.01%
5.03%17.91%
-2.87%18.71%
--18.00%
--18.52%
--17.06%
--19.26%
--18.57%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.31%27.76%
1.79%28.43%
-4.77%28.32%
-11.33%26.90%
2.68%27.13%
5.44%27.92%
13.70%29.74%
14.80%30.34%
7.52%26.42%
6.99%26.48%
5.82%26.15%
--26.43%
--24.58%
--24.75%
--24.71%
--25.73%
----
----
----
----
Doanh thu
0.27%3.65B
0.51%3.53B
3.87%3.57B
4.12%3.59B
0.97%3.64B
-2.23%3.52B
-2.36%3.44B
-4.78%3.45B
-1.85%3.60B
6.27%3.60B
6.18%3.52B
12.28%3.62B
-2.34%3.67B
-12.67%3.38B
435.00%3.32B
-5.56%3.23B
0.03%3.76B
-3.37%3.87B
-84.21%620.00M
34.81%3.42B
Lợi nhuận hoạt động
14.29%392.00M
12.39%381.00M
35.47%466.00M
16.27%343.00M
-1.44%343.00M
7.28%339.00M
12.79%344.00M
-9.23%295.00M
0.00%348.00M
10.88%316.00M
2.01%305.00M
14.44%325.00M
12.99%348.00M
-22.13%285.00M
598.33%299.00M
-8.68%284.00M
-23.19%308.00M
-17.57%366.00M
-115.67%-60.00M
-1.89%311.00M
Lợi nhuận ròng
23.66%277.00M
54.14%242.00M
35.31%-262.00M
-32.48%158.00M
-26.07%224.00M
-23.79%157.00M
-362.99%-405.00M
368.00%234.00M
48.53%303.00M
-5.07%206.00M
-39.61%154.00M
-81.68%50.00M
-5.56%204.00M
8.50%217.00M
97.67%255.00M
184.38%273.00M
-12.55%216.00M
207.69%200.00M
-63.97%129.00M
-13.51%96.00M
Tài sản ngắn hạn
4.57%7.09B
5.69%6.74B
4.20%6.79B
1.78%6.98B
12.89%6.78B
7.08%6.38B
4.89%6.52B
16.20%6.86B
-12.68%6.00B
-9.84%5.96B
-6.05%6.22B
-9.88%5.90B
6.11%6.88B
-0.50%6.61B
0.30%6.62B
1.32%6.55B
-0.87%6.48B
0.88%6.64B
6.97%6.60B
25.11%6.46B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.57%3.33B
-2.01%3.17B
-9.98%3.28B
-8.47%3.40B
-9.70%3.35B
-16.52%3.23B
-3.21%3.65B
4.06%3.72B
-12.35%3.71B
-6.73%3.87B
-11.07%3.77B
-6.37%3.57B
16.00%4.24B
7.49%4.15B
11.53%4.24B
4.92%3.82B
-5.46%3.65B
-1.58%3.86B
-0.31%3.80B
65.39%3.64B
Tổng tài sản
-3.23%13.93B
-1.28%13.65B
-1.60%13.77B
-4.23%14.50B
2.06%14.40B
-2.07%13.83B
-3.18%13.99B
7.32%15.14B
-18.53%14.11B
-17.50%14.12B
-14.95%14.45B
-12.27%14.10B
7.27%17.32B
2.63%17.12B
2.53%16.99B
-2.51%16.08B
-4.26%16.14B
4.43%16.68B
3.41%16.57B
51.40%16.49B
Tổng các khoản nợ
-2.33%8.14B
0.89%8.01B
-1.59%8.15B
-5.00%8.35B
6.48%8.33B
-1.73%7.94B
-1.19%8.29B
8.50%8.79B
-17.96%7.82B
-14.39%8.08B
-11.59%8.39B
-10.43%8.10B
6.27%9.54B
1.05%9.44B
1.86%9.49B
-4.55%9.04B
-8.82%8.97B
0.25%9.34B
0.09%9.31B
58.54%9.47B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.47%5.80B
-4.21%5.64B
-1.61%5.61B
-3.18%6.15B
-3.44%6.07B
-2.52%5.89B
-5.93%5.71B
5.74%6.35B
-19.23%6.29B
-21.32%6.04B
-19.21%6.07B
-14.64%6.01B
8.51%7.78B
4.65%7.68B
3.39%7.51B
0.24%7.04B
2.12%7.17B
10.28%7.34B
8.00%7.26B
42.74%7.02B
Thu nhập hoạt động ròng
1.21%586.00M
85.37%152.00M
-9.24%619.00M
3.37%368.00M
25.32%579.00M
169.49%82.00M
-23.11%682.00M
47.11%356.00M
53.49%462.00M
-883.33%-118.00M
41.24%887.00M
10.00%242.00M
39.35%301.00M
-110.34%-12.00M
40.81%628.00M
54.93%220.00M
-22.86%216.00M
-66.08%116.00M
18.62%446.00M
-70.48%142.00M
Đầu tư ròng
-48.44%-95.00M
-38.30%-130.00M
14.69%-122.00M
40.14%-88.00M
53.62%-64.00M
46.29%-94.00M
-160.00%-143.00M
-818.75%-147.00M
10.39%-138.00M
37.94%-175.00M
92.29%-55.00M
92.69%-16.00M
-14.93%-154.00M
-11.02%-282.00M
-6381.82%-713.00M
-57.55%-219.00M
85.34%-134.00M
-37.30%-254.00M
98.22%-11.00M
-36.27%-139.00M
Tài chính thuần
28.23%-150.00M
45.09%-218.00M
12.95%-363.00M
-129.88%-147.00M
-254.24%-209.00M
-116.94%-397.00M
-71.60%-417.00M
792.96%492.00M
50.00%-59.00M
-103.33%-183.00M
-228.38%-243.00M
50.00%-71.00M
22.88%-118.00M
53.85%-90.00M
-32.14%-74.00M
-140.68%-142.00M
-133.26%-153.00M
-282.35%-195.00M
79.56%-56.00M
79.51%-59.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tổng doanh thu đạt 14.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.09B.

Tài sản ngắn hạn của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tài sản ngắn hạn là 6.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.20.

Tổng tài sản của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Borgwarner Inc là 13.77B, bao gồm 6.79B tài sản ngắn hạn và 6.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tổng nghĩa vụ của Borgwarner Inc là 8.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Borgwarner Inc là 5.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Borgwarner Inc là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.82.

Giá trị đầu tư ròng của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, giá trị đầu tư ròng của Borgwarner Inc là -361.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, giá trị huy động vốn ròng của Borgwarner Inc là -1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -568.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.49.

Thu nhập ròng của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, lợi nhuận ròng là 277.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.05.

Biên lợi nhuận ròng của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.99.

Biên lợi nhuận gộp của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Borgwarner Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Borgwarner Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.